1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ANH LỚP 8
1. Present Simple tense.( Thì hieän taïi ñôn) - Thường dùng với : Always / often / usually / sometimes / never / everyday /every morning… - Form: + ) S + V/Vs / es + ……………………. - ) S + don’t/doesn’t + V+ ……………… ? ) Do/Does + S + V + ………………….?
Ex -The earth goes around the sun.
-We don’t have classes on Sunday. - Does Lan speak French?
I/ You/ We/ They/ S số nhiều + DO He/ She/ It / S số ít + DOES 2- Present progressive Tense ( Thì hieän taïi tieáp dieãn ) Thường dùng với : now , right now, at the moment , at present, Look!.... -Form : +) S + is / am/ are + V-ing + …………… -) S + is / am/ are + not + V-ing + … ? ) Is / Am / Are + S + V-ing + ………?
Ex : I’m learning English now. He isn’t learning English now. Is he reading books now?
I + AM You/ We/ They/ S số nhiều + ARE He/ She/ It / S số ít + IS 3. Past Simple Tense (Thì quaù khöù ñôn) Thöôøng duøng vôùi: last week / month / year, yesterday morning / evening, In+ 19… - Form: +) S + V-ed / V2 + ………… -) S + didn’t + V + …………………. ?) Did + S + V + …………………… ?
Ex : - He arrived here yesterday. - She didn’t go to school yesterday. - Did you clean this table?
I + WAS You/ We/ They/ S số nhiều + WERE He/ She/ It / S số ít + WAS
• Cách đọc các đông từ ở quá khứ đơn với “ ED”: + “ ED”: đươcï đọc là /id/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là t , d.
Ex : needed , wanted , waited , …….. + “ ED”: được đọc là /t/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là o, ch, s, x, sh, th, p, k, f
Ex : asked , helped , watched , pushed , dressed , …………… + “ ED”: đươcï đọc là /d/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là các âm còn lại
Ex : enjoyed , saved , filled ,……….
• Cách thêm –ing và –ed: + tận cùng là 1 phụ âm, liền kề là 1 nguyên âm (o,a,i,e,u). Ta gấp đôi phụ âm: stop stopped, stopping + tận cùng là 1 phụ âm, liền kề là 1 nguyên âm (o,a,i,e,u). Ta giữ nguyen: read reading + tận cùng là “y”, liền kề là 1 nguyên âm. Ta giữ nguyên: play played, playing + tận cùng là “y”, liên kề là 1 phụ âm. Ta chuyển thành “ i” : study studied
ThuVienDeThi.com
2
4. Be going to ( thì tương lai gần ) - Use : khi nói về một việc quyết định, dự định sẽ làm trong tương lai hay để dự đoán một tình huống có thể xảy ra. - Form :
+) S + is / am/ are + going to + V + …………… . -) S + is / am/ are + not + going to + V + …… ?) Is / Am / Are + S + V-ing + ………?
5. Present perfect tense( Thì hiện tại hoàn thành ) - Use :- Dùng để miêu tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả còn lưu đến hiện tại
* For + khoảng thời gian Ex: You have studied English for 4 years. * Since + mốc thời gian xác định Ex: She has studied English since 2003. - Form:
(+) S + have/ has + V-ed / V3 (-) S + have not / has not + V-ed / V3
( haven’t/hasn’t ) (?) Have/ Has + S + V-ed / V3 ? I/ You/ We/ They + have He/ She/ It + has 6. Adjective order in a noun phrase
(a/ an) size shape age color national material Noun A big round old black Chinese wooden chair
7. enough +to infinitive ( khoâng ) ñuû ……………….. ñeå
S + be (not) + adj (tính từ) + enough ( + for + O) + to V. S + be (not) + enough + Noun (danh từ) + to V - Đồng chủ ngữ: Nam is not old. He is in my class. Nam is not old enough to be in my class. - Khác chủ ngữ: This book is very interesting. You should read it. This book is interesting enough to for you to read.
5. Reflexive pronouns.( Đại từ phản thân):
Subject I you We They He she It Reflexive pronouns Myself Yourself/ yourselves Ourselves Themselves Himself Herself Itself
- Diễn tả hành động trở lại với chính người thực hiện . + Nó có thể làm túc từ (Object ) Ex: Be careful. You’ll cut yourself. + Nó đứng ngay sau từ mà nó làm mạnh nghĩa. Ex: An sent this letter itself. - Đại từ phản thân làm mạnh nghĩa cho chủ từ. Nó đứng ngay sau chủ từ, hoặc đứng ở cuối mệnh đề/ câu.
Ex: Mary herself cleaned the floor./ Mary cleaned the floor herself.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.