LTĐH_ LE XUÂN TOÀN_01655455881
***Điều quan trọng không phải vị trí ta đang đứng, mà ở hướng ta đang đi***
CHUYÊN ĐỀ: SÓNG ÂM: I- lí thuyết: Câu 1. Chọn câu trả lời không đúng trong các câu sau? A. Ngưỡng nghe thay đổi tuỳ theo tần số âm. B. Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì cảm giác âm càng to. C. Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm. D. Tai con người nghe âm cao cảm giác “to” hơn nghe âm trầm khi cùng cường độ âm. Câu 2. Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng A. đồ thị dao động. B. biên độ dao động âm. C. mức cường độ âm. D. áp suất âm thanh. Câu 3. Âm sắc là A. màu sắc của âm. B. một đặc tính của âm giúp ta nhận biết được các nguồn âm. C. một tính chất vật lÝ của âm. D. đặc tính sinh lÝ của âm được hình thành dựa trên tần số và mức cường độ âm. Câu 4. Hai âm có cùng độ cao, chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
A. cùng biên độ. B. cùng bước sóng trong một môi trường. C cùng tần số và bước sóng. D. cùng tần số. Câu 5. Khi truyền âm từ không khí vào trong nước, kết luận nào không đúng? A. Tần số âm không thay đổi. B. Tốc độ âm tăng. C. Tốc độ âm giảm. D. Bước sóng thay đổi. Câu 6. Chọn kết luận đúng. Tốc truyền âm nói chung lớn nhất trong môi trường
A. rắn. B. lỏng. C. khí. D. chân không. Câu 7. Hộp cộng hưởng có tác dụng A. làm tăng tần số của âm. B. làm giảm bớt cường độ âm. C. làm tăng cường độ của âm.D. làm giảm độ cao của âm. Câu 8. Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn ghi ta phát ra thì A. hoạ âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản. B. tần số hoạ âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản. C. tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2. D. tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm bậc 2. Câu 9. Sự phân biệt âm thanh với hạ âm và siêu âm dựa trên A. bản chất vật lÝ của chúng khác nhau. B. bước sóng và biên độ dao động của chúng. C. khả năng cảm thụ sóng cơ của tai người. D. một lÝ do khác. Câu 10. ë các rạp hát người ta thường ốp tường bằng các tấm nhung, dạ. Người ta làm như vậy để A. âm được to. B. phản xạ trung thực âm đi đến nên dùng để phản xạ đến tai người được trung thực. C. âm phản xạ thu được là những âm êm tai. D. giảm phản xạ âm. Câu 11. Chọn câu trả lời không đúng. Một âm LA của đàn dương cầm (pianô) và một âm LA của đàn vĩ cầm (violon) có thể có cùng
A. Độ cao. B. Cường độ. C. Độ to. D. Âm sắc. Câu 12. Hãy chọn câu đúng. Hai âm RÊ và SOL của cùng một dây đàn ghi ta có thể có cùng
A. tần số. B. độ cao. C. độ to. D. âm sắc. Câu 13. Hãy chọn câu đúng. Tiếng đàn oocgan nghe giống hệt tiếng đàn pianô vì chúng có cùng
A. độ cao. B. tần số. C. độ to. D. độ cao và âm sắc. Câu 14. Âm sắc của một âm là một đặc trưng sinh lÝ tương ứng với đặc trưng vật lÝ là
A. tần số. B. cường độ. C. mức cường độ. D. đồ thị dao động. Câu 15. Hãy chọn câu đúng. Âm do hai nhạc cô khác nhau phát ra luôn luôn khác nhau về
A. độ cao. B. độ to. C. âm sắc. D. mức cường độ âm. Câu 16: Chọn câu sai: A . Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng B. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là sóng hạ âm. C. Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất vật lý. D. Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ. Câu 17: Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường? A. Sóng truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí. B. Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. D. Các sóng âm có tần số khác nhau nhưng truyền đi với vận tốc như nhau trong một môi trường. Câu 18: Trong các nhạc cụ, hộp đàn, kèn, sáo có tác dụng: A. Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do nhạc cụ đó phát ra B.Làm tăng độ cao và độ to của âm C. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định D. Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn Câu 19: Chọn câu sai trong các câu sau: A. Ngưỡng nghe thay đổi tùy theo tần số âm B. Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì âm càng to C. Miền nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau là miền nghe được D.Tai con người nghe âm cao thính hơn nghe âm trầm Câu 20: Khi âm thanh truyền từ không khí vào …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.