TRƯỜNG THCS LAM SƠN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 NĂM HỌC 2016- 2017 LÝ THUYẾT Câu 1: Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức Câu 2: Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.Mỗi hằng đẳng thức cho 1 VD? Câu 3: Kể tên các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. Mỗi phương pháp cho 1 VD. Câu 3: Phát biểu quy tắc chia 2 đa thức một biến đã sắp xếp? Cho VD. Câu 4: Nêu định nghĩa phân thức đại số, định nghĩa hai phân thức bằng nhau.Cho VD Câu 5: Phát biểu quy tắc rút gọn phân thức; quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.Cho VD Câu 6: Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhân biết: Tứ giác, hình thang, hình thang cân, hinh bình hành, hinh chữ nhật, hình thoi và hình vuông.Vẽ hình minh hoạ các đinh nghĩa. Câu 8: Đối xứng trục, đối xứng tâm Câu 9 : ĐTB của tam giác, ĐTB của hình thang BÀI TẬP A . ĐẠI SỐ I/TRẮC NGHIỆM 1. Kết quả phép tính 4x2(3x - 1 ) bằng:
A. 12x2 - 4x2 B. 12x2 - 1 C. 12x3 - 4x2 D. 12x3 - 1
4 2. Kết quả phân tích đa thức 2x -1 -x2 thành nhân tử :
A. (x - 1)2 B. - (x - 1)2 C. -( x + 1)2 D. (- x -1)2 3. Kết quả phép tính x16 : (-x)8 là:
A. x2 B. - x2 C. x8 D. - x8
4. Tính = ?
2
2 1
x
A. B. C. D. 4 1 2 x x 4 1 2 x 4 1 2 x 4 1 2 x x
5. Rút gọn biểu thức : (2x + 1)2 – ( 2x – 1)2 là :
A. 2x2 + 4x + 1 B. 0 C. 8x D. 4x2 – 4x + 1
6. Mẫu thức chung của hai phân thức và là : 2
3 4 4 x x 2
4 2 4 x x x
A. x(x + 2)2 B. 2(x + 2)2 C. 2x(x + 2)2 D . 2x(x + 2) 7. Giá trị của biểu thức M = -2x2 y3 tại x = -1 ; y = 1 là :
A. 2 B. -2 C. 12 D. -12 8. Kết quả phép tính (5x – 2)(5x + 2) là :
A. 5x2 - 4 B. 5x2 + 4 C. 25x2 + 4 D. 25x2 - 4
9.Giá trị của ( - 8x2y3 ) : ( - 3xy2 ) tại x = - 2 ; y = - 3 là :
A. 16 B. C. 8 D. 16
3 16
3 10. Cho (x – 2)2 – (x – 2) = 0 . Giá trị của x là :
A. – 2 và – 3 B. 2 và 3 C. 1 và 2 D . – 1 và – 2 11. Kết quả phân tích đa thức 3x(x – 2y) + 6y(2y – x) thành nhân tử là
A. 3(x – 2y)2 B. 3(x + 2y)2 C. - 3(x – 2y)2 D. - 3(x + 2y)2 12. Giá trị của biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 100 tại x = 99 là :
A. 1000099 B. 1000100 C. 100099 D. 300099 II/ TỰ LUẬN 1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC; NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC. Bài 1: Làm tính nhân:
1/ xy(x2y – 5x +10y) 2/ (x2 – 1)(x2 + 2x) 3/ (2x -1)(3x + 2)(3 – x) 5 2
4/ (x + 1)(x2 – x + 1) 5/ (x + 3)(x2 + 3x – 5) 6/ (x – y )(x2 + xy + y2) Bài 2 :Rút gọn biểu thức: 1/ x(2x2 – 3) –x2(5x + 1) + x2 2/ 3x(x – 2) – (5x + 2)(1 – x) – 8(x2 – 3)
ThuVienDeThi.com
2. HẰNG ĐẲNG THỨC. Bài 1: Điền vào chổ trống thích hợp: 1/ x2 + 4x + 4 = ................ 2/ x2 - 8x +16 = ....... 3/ (x+5)(x-5) = ………....... 4/ x3 + 12x + 48x +64 = ...... 5/ x3- 6x +12x - 8 = ...................... 6/ (x+2)(x2-2x +4) = ....... 7/ (x-3)(x2+3x+9) =......................... 8/ 4x4 – 15 = ………………………. Bài 2: Thực hiện phép tính:
1/ ( 2x + 3y )2 2/ ( 5x – y)2 3/ 4/ ( x+4) ( x2 – 4x + 16) 2 2 2 2 . 5 5 x y x y 7/ ( x-3y)(x2 + 3xy + 9y2 ) 6/ (2x – 1)3 7/ (5 + 3x)3 Bài 3: Tính giá trị biểu thức sau :
a/ A = ( 3x – 2 ) + ( x + 1 ) - 2 ( x + 1 ) ( 3x – 2 ) tại : x = 2 2
2 3
Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất; nhỏ nhất của biểu thức: 1/ A = x2 – 6x + 11 2/ B = x2 – 20x + 101 3/ A =5x – x2 4/ C = 4x – x2 + 3 III. PHÂN TÍCH ĐA HỨC THÀNH NHÂN TỬ.
Bài 1:Phân tích đa thức thành nhân tử:
1/ 4/ 7/ 2 2 2 5 10 5 20 x xy y z 2 2 2 2 x z y xy 2 2 x y x y 2/ 5/ 8/ x2 – 3x + 2 2 2 2 2 4 x xy z y ( ) 5 5 x x y x y 3/ 6/ 9/ 10x(x – y) – 8(y – x). 2 2 5 5 x x y y 2 4 3 x x Bài 2: Tìm x, biết: a/ 5x( x – 1 )- (1 – x ) = 0 b/ ( x - 3) - (2x + 3 ) = 0 c/ 2x ( x - 4 ) = 0 2 2 2
d/ (x -2)2 – (x – 2)(x + 3) = 6 e/ x2 + 6x – 7 = 0 IV. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC; ĐATHỨC CHO ĐA THỨC. Bài 1: Thực hiện phép chia
1/ (-2x5 + 3x2 – 4x3): 2x2 2/ (x3 – 2x2y + 3xy2): x 2 1
3/ (x3-3x2+x-3):(x-3) 4/ (2x3 +5x2 – 2x + 3) : (2x2 – x + 1)
Bài 2:
1/Tìm n để đa thức x4 - x3 + 6x2 - x + n chia hết cho đa thức x2 - x + 5
2/Tìm n để đa thức 3x3 + 10x2 - 5 + n chia hết cho đa thức 3x + 1
V. PHÂN THỨC .
Bài 1 Rút …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.