Đề HSG cấp huyện lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Lương Tài Bắc Ninh

Đề HSG cấp huyện lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Lương Tài Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề HSG cấp huyện lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Lương Tài Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi HSG cấp huyện môn Toán lớp 8 năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Lương Tài - Bắc Ninh Đề thi HSG cấp huyện môn Toán lớp 8 năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Lương Tài - Bắc Ninh Đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán lớp 8 năm học 2022-2023 do phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh tổ chức. Kỳ thi được diễn ra vào thứ Ba ngày 08 tháng 03 năm 2023. Đề thi bao gồm các câu hỏi có đáp án, lời giải chi tiết và thang điểm. Bản đề HSG cấp huyện Toán lớp 8 năm 2022-2023 phòng GD&ĐT Lương Tài - Bắc Ninh gồm các phần sau: Cho đa thức \(2f(x) = ax^2 + bx + c\) với \(a\), \(b\), \(c\) là các số hữu tỉ. Biết rằng \(f(0)\), \(f(1)\), \(f(2)\) có giá trị nguyên. Chứng minh rằng \(2a + b\) có giá trị nguyên. Cho \(a\), \(b\) là hai số nguyên phân biệt lớn hơn 1 thỏa mãn \(2a^2b\) là lũy thừa của một số nguyên tố khác 13 và \(2b^2a\) chia hết cho \(2a^2b\). Chứng minh \(2^3a\) là số chính phương. Cho tam giác ABC có \(B = 2C\); trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = BC. Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với CD cắt BC và CD lần lượt tại M và N. Đường vuông góc với BC tại C cắt AM tại K. Chứng minh rằng: a) Tam giác ABM là tam giác cân và ABC = 2AKC b) \(MA \cdot KN = MN \cdot KA\) c) Tính độ dài ba cạnh của tam giác ABC biết độ dài ba cạnh là ba số tự nhiên liên tiếp. File WORD (dành cho quý thầy, cô) chứa toàn bộ nội dung của đề thi. Hãy chuẩn bị kỹ lưỡng và tự tin đối mặt với thách thức để chinh phục bài thi HSG cấp huyện môn Toán lớp 8!

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề thi có 01 trang)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2022- 2023

Môn: Toán- Lớp 8 Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 07 tháng 3 năm 2023

Bài 1. (4,0 điểm) 1) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 4 2 2023 2022 2023 x x x + + + .

2) Rút gọn ( )

2 3 3

2 2 2 1 1 1 1 1 : x x x Q x x x x x x x

  −   − + = + − −    + − +     

(với 0, 1 x x ≠ ≠± ).

3) Cho , , 0 a b c ≠ và 2 2 2 . a b c ab bc ca + + = + + Tính giá trị của biểu thức:

( )

2022 2022 2022

2022 a b c T a b c

+ + = + +

.

Bài 2. (4,0 điểm)

1) Tìm tất cả các số x, y nguyên dương, p nguyên tố thỏa mãn:

2 2 2 3 12 x xy p y p − + = .

2) Giải phương trình: ( )

2 2 9 12 1 x x − = + .

Bài 3. (3,0 điểm)

1) Cho đa thức 2 ( ) f x ax bx c    với , , a b c là các số hữu tỉ. Biết rằng

(0), (1), (2) f f f có giá trị nguyên. Chứng minh rằng 2 , 2 a b có giá trị nguyên.

2) Cho a, b là hai số nguyên phân biệt lớn hơn 1 thỏa mãn 2 2 2 a b + − là lũy thừa của một số nguyên tố khác 13 và 2 2 2 b a + − chia hết cho 2 2 2 a b + −. Chứng minh 2 3 a + là số chính phương. Bài 4. (7,0 điểm)

1) Cho tam giác ABC có   B 2C = ; trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = BC. Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với CD cắt BC và CD lần lượt tại M và N. Đường vuông góc với BC tại C cắt AM tại K. Chứng minh rằng:

a) ABM ∆ là tam giác cân và   ABC 2AKC = ;

b) MA.KN = MN.KA;

c) Tính độ dài ba cạnh của tam giác ABC biết độ dài ba cạnh là ba số tự nhiên liên tiếp.

2) Cho tứ giác ABCD có     0 0 50 ; 30 BCD BDC ACD ADB = = = = . Gọi I là giao điểm của AC và BD . Chứng minh rằng tam giác ABI cân .

Bài 5. (2,0 điểm)

1) Cho x, y > 0 thỏa mãn: x + y = 1. Chứng minh:

2 2 1 1 25 2 x y x y     + + + ≥        

.

ĐỀ CHÍNH THỨC

2) Cho một đa giác đều gồm 2019 đỉnh. Người ta tô mỗi đỉnh của đa giác bởi một màu xanh hoặc màu đỏ. Chứng minh rằng luôn tìm được ba đỉnh của đa giác là 3 đỉnh của một tam giác cân được đánh dấu bởi cùng 1 màu.

---------- Hết ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:..............................................; Số báo danh..............

UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Năm học 2022-2023 Môn thi: Toán - Lớp 8

Bài Lời giải sơ lược Điểm 1.1 (1,0 điểm)

Ta có: 4 2 2023 2022 2023 x x x + + + ( ) ( ) 4 2 2023 1 x x x x = − + + +

0,25

( )( ) ( ) 2 2 1 1 2023 1 x x x x x x = − + + + + + 0,25

( )( ) 2 2 1 2023 x x x x = + + − +

0,5

1.2 (1,5 điểm) 2) Rút gọn ( )

2 3 3

2 2 2 1 1 1 1 1 : x x x Q x x x x x x x

  −   − + = + − −    + − +     

(với 0, 1 x x ≠ ≠± ).

( )

( ) ( )

( ) ( ) ( )

( )( ) ( )

( )( ) ( )

2 3 3

2 2 2

2 2 2

1 1 1 1 1 :

1 1 1 1 1 1 1 : 1 1 1 1 1

x x x Q x x x x x x x

x x x x x x x x x x Q x x x x x x x x x x

  −   − + = + − −    + − +     

    − + + + − + − + +   = + − −   + + + − +       

0,5

( )

2 2 2 2 2 1 1 1 1 : 1 x x x x x x x x x Q x x x − + + + − − + + − + − = + 0,25

( )

2 2 2 . 1 2 x x x Q x x x − = + 0,25

1 1 x Q x − = + 0,25

Vậy 1 1 x Q x − = + với 0, 1 x x ≠ ≠±

0,25

1.3. (1,5 điểm) Cho , , 0 a b c ≠ và 2 2 2 . a b c ab bc ca + + = + + Tính giá trị của biểu thức:

( )

2022 2022 2022

2022 a b c T a b c

+ + = + +

.

( ) ( )

( ) ( ) ( )

2 2 2 2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2

2 2 2 2 2 2 0

0

a b c ab bc ca a b c ab bc ca

a b c ab bc ca

a b b c c a

+ + = + + ⇒ + + = + +

⇒ + + − − − =

⇒ − + − + − =

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.