Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Việt Trì Phú Thọ

Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Việt Trì Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Việt Trì Phú Thọ Bản PDF Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD ĐT Việt Trì Phú ThọChào mừng đến với bài thi học sinh giỏi môn Toán lớp 8 cấp thành phố năm học 2022-2023 do Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ tổ chức. Đề thi gồm hai phần: phần trắc nghiệm khách quan với 16 câu hỏi trị giá 8 điểm và phần tự luận với 4 câu hỏi trị giá 12 điểm. Thời gian làm bài là 150 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi bao gồm đáp án và lời giải chi tiết để các em học sinh tham khảo sau khi kết thúc bài thi.Ví dụ về một trong số câu hỏi trong đề thi:1. Lớp 8D có 34 em đi học phụ đạo ba môn: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh. Có 12 em đi học Toán, số em đi học tiếng Anh nhiều gấp 3 lần số em đi học Ngữ văn. Trong đó có 5 em vừa đi học tiếng Anh vừa đi học Toán, 4 em vừa đi học tiếng Anh vừa đi học Ngữ văn, 3 em vừa đi học Toán vừa đi học Ngữ văn, 2 em đi học cả ba môn nói trên. Hỏi số em đi học tiếng Anh?Hãy tham gia và thử sức với những câu hỏi thú vị và thách thức trong đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 8. Chúc các em học sinh có kết quả tốt và thành công trên con đường học tập.

Xem trước nội dung

Trang 1/9

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

VIỆT TRÌ

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP THÀNH PHỐ, NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề có: 03 trang)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (16 câu; 8,0 điểm)

Thí sinh làm bài (cả phần trắc nghiệm khách quan và tự luận) trên tờ giấy thi Câu 1. Giá trị của a để đa thức 2023 3 x x a − − chia hết cho đa thức –1 x là A. 1. B. –1. C. 2. D. –2. Câu 2. Cho đa thức ( ) 3 2 10 4 f x ax bx x = + + − và ( ) 2 2 g x x x = + − biết rằng ( ) f x chia hết

cho ( ) g x khi đó ( ) ; a b bằng

A. ( ) 4; 2 . − − B.( ) 2; 8 . − C. ( ) 2; 8 . − − D.( ) 2;8 . −

Câu 3. Rút gọn biểu thức ( ) ( )

2 2 3

2 3 2 1 1 2 4 1 4 : 1 1 4 3 1 P a a a a a a a a a a

    =    

− − + + − + − − + −

ta được

A. 2 4 4 a a − + với 0; 1 a a ≠ ≠. B. 2 4 4 a a + với 0; 1 a a ≠ ≠−.

C. 2 4 4 a a + với 0; 1. a a ≠ ≠ D. 2 4 4 a a − với 0; 1. a a ≠ ≠

Câu 4. Gọi A là tập hợp các giá trị nguyên của n để biểu thức

2 25 97 7 4 n n n − + − nhận giá trị

nguyên. Số các phần tử dương của A bằng

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 5. Biết 1 1 . 1 1 1 1 1

ax b cx

x

− + = + + +

Giá trị của 2 2 a b c + − bằng

A. 11. B. 3. C. 15. D. 9. Câu 6. Tổng các nghiệm của phương trình ( )( ) ( ) 2 2 3 4 4 4 0 x x x x + − + + + = bằng

A. 1. 3 −

B. 1. 3 C. 11. 3 −

D. 11. 3

Câu 7. Giá trị của a nguyên dương để phương trình 5 2 5 x a x x x a + + + = − − có nghiệm 10 x = bằng

A. 5. B. 10. C. 15. D. 20.

Câu 8. Giá trị của m để phương trình 6 3 5 3 2 1 4 6 3 12 x x x m + + − − = + có nghiệm là

A. 7. − B. 12. C. 12. − D. 7. Câu 9. Hình thang ABCD có AB //    ; 3 ; 30 . CD A D B C = − = ° Khi đó tổng   A B + bằng A. 180 .° B. 210 .° C. 240 .° D. 270 .° Câu 10. Cho tứ giác , ABCD gọi , , , E F G H theo thứ tự là trung điểm của , , , . AB BC CD DA Tứ giác EFGH là hình vuông khi tứ giác ABCD có điều kiện là

A. , . BD AC BD AC ⊥ = B. . BD AC ⊥

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/9

C. . BD AC = D. , AC BD AB = // . CD Câu 11. Cho tam giác ABC có : 4:5 AB AC = và D là chân đường phân giác trong của góc A (tham khảo hình vẽ bên). Nếu 27 BC = thì 2 2 2. BD CD + bằng A.389. B.369. C.513. D.594. Câu 12. Cho , ABC ∆ một đường thẳng song song với BC cắt các cạnh AB và AC theo thứ tự tại D và E . Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. 1. AB CE AD CA + = B. 1. AD CE AB CA + = C. 1. CA CE AB CA + = D.

1. AD CA AB CE + =

Câu 13. Cho hình thang ABCD có đáy , , AB CD gọi M là trung điểm của cạnh bên AD. Khi

đó MBC

ABCD

S S bằng

A. 1 3 ⋅ B. 1 2 ⋅ C. 2 3 ⋅ D. 1 4 ⋅

Câu 14. Cho hình thang vuông ABCD có    90 , 45 , 2 , 4 . A D C AB cm CD cm = = ° = ° = = Diện tích của hình thang vuông ABCD là A. 2 3cm . B. 2 8cm . C. 2 4cm . D. 2 6cm . Câu 15. Một ca nô xuôi từ bến A đến bến , B hai bến cách nhau 18km hết 1 giờ 30 phút. Biết vận tốc dòng nước chảy là 2km h thì vận tốc thực của ca nô (vận tốc khi dòng nước yên lặng) là A. 12 . km h B. 10 . km h C. 8 . km h D. 18 . km h Câu 16. Lớp 8D có 34 em đi học phụ đạo ba môn: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh. Có 12 em đi học Toán, số em đi học tiếng Anh nhiều gấp 3 lần số em đi học Ngữ văn. Trong đó có 5 em vừa đi học tiếng Anh vừa đi học Toán, 4 em vừa đi học tiếng Anh vừa đi học Ngữ văn, 3 em vừa đi học Toán vừa đi học Ngữ văn, 2 em đi học cả ba môn nói trên. Số em đi học tiếng Anh bằng A. 24 . B. 8. C. 16. D. 27 . II. PHẦN TỰ LUẬN (12,0 điểm) Câu 1: (3,0 điểm)

a) Chứng minh với mọi số nguyên n thì ( )( ) 1 2 1 6. A n n n = + + 

b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2 6 3 17 4 5 0. x xy x y − + − + =

c) Chứng minh tích của bốn số tự nhiên liên tiếp cộng với 1 luôn là một số chính phương. Câu 2: (4,0 điểm)

a) Đa thức ( ) f x khi chia cho 1 x + dư 4, khi chia cho 2 1 x + dư 2 3 x + . Tìm phần dư

khi chia ( ) f x cho 2 ( 1)( 1). x x + +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.