Đề HSG lớp 8 môn Toán vòng 2 năm 2022 2023 trường THCS Trần Mai Ninh Thanh Hóa

Đề HSG lớp 8 môn Toán vòng 2 năm 2022 2023 trường THCS Trần Mai Ninh Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề HSG lớp 8 môn Toán vòng 2 năm 2022 2023 trường THCS Trần Mai Ninh Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề HSG Toán lớp 8 vòng 2 năm 2022 – 2023 trường THCS Trần Mai Ninh – Thanh Hóa Đề HSG Toán lớp 8 vòng 2 năm 2022 – 2023 trường THCS Trần Mai Ninh – Thanh Hóa Sytu xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát chọn đội tuyển học sinh giỏi môn Toán lớp 8 vòng 2 năm học 2022 – 2023 trường THCS Trần Mai Ninh, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi bao gồm các câu hỏi thú vị, thách thức và hấp dẫn để các em thử sức và phát triển khả năng toán học của mình. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu trong đề: Cho số thực x khác 0 thỏa mãn 2^x + x^2 = x^3 đều là số hữu tỉ. Chứng minh rằng x là số hữu tỉ. Cho S là tập hợp các số nguyên dương n có dạng 2^(x+y) + 3^y trong đó x, y là các số nguyên. Chứng minh rằng nếu A thuộc S và A là số chẵn thì A chia hết cho 4 và 4 chia hết cho A. Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Vẽ NH vuông góc với CM tại H, HE vuông góc với AB tại E. Trên tia NH lấy điểm K sao cho NK = CM. (a) Chứng minh tứ giác ABKC là hình vuông. (b) Chứng minh HM là tia phân giác của góc BHE. (c) Giả sử góc AHC = 135 độ. Chứng minh 2HA^2 = HB^2 + HC^2. Đề thi cung cấp đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm, giúp các em ôn tập và kiểm tra kiến thức một cách hiệu quả. File WORD của đề thi đang được cung cấp cho quý thầy, cô giáo để sử dụng trong quá trình giảng dạy và ôn tập cho học sinh.

Xem trước nội dung

1

PGD&ĐT TP THANH HOÁ TRƯỜNG THCS TRẦN MAI NINH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Đề thi có 01 trang

ĐỀ KHẢO SÁT CHỌN ĐỘI TUYỂN TOÁN 8 NĂM HỌC 2022 – 2023 (VÒNG II) Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1. (4,0 điểm)

1. Rút gọn biểu thức ( )( ) ( )( ) ( )( ) = − − + − + + + −

2 2 2 2

1 1 1 1 a b a b P a b b a b a a b

2. Cho + + = + + + 1 x y z y z z x x y . Chứng minh rằng: + + = + + +

2 2 2 0 x y z y z z x x y

Câu 2. (4,0 điểm)

1. Tìm x biết:

... 4043 1 2 1 2 3 1 2 3 ... 4043 x x x x + + + + = + + + + + + +

2. Cho số thực x khác 0 thỏa mãn 2 x x + và x3 đều là số hữu tỉ. Chứng minh rằng x là

số hữu tỉ.

Câu 3. (4,0 điểm)

1. Tìm tất cả các số nguyên x và y sao cho

4 3 3 1 x y xy + = +

2. Cho S là tập hợp các số nguyên dương n có dạng

2 2 3 n x y = + , trong đó x, y là các

số nguyên. Chứng minh rằng nếu A S ∈và A là số chẵn thì A chia hết cho 4 và . 4 A S ∈

Câu 4. (6,0 điểm) 1. Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Vẽ NH vuông góc với CM tại H, HE vuông góc với AB tại E. Trên tia NH lấy điểm K sao cho NK = CM. a) Chứng minh tứ giác ABKC là hình vuông b) Chứng minh HM là tia phân giác của góc BHE

c) Giả sử 0 135 AHC = . Chứng minh

2 2 2 2HA HB HC = − Câu 5. (2,0 điểm) Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn 1 abc = . Tìm GTNN của

3 3 3 3 3 3

2 2 2 2 2 2 a b b c c a P a ab b b bc c c ca a + + + = + + + + + + + +

---------------Hết----------------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

2

PGD&ĐT TP THANH HOÁ TRƯỜNG THCS TRẦN MAI NINH Biểu chấm gồm 04 trang

HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU CHẤM KHẢO SÁT CHỌN ĐỘI TUYỂN TOÁN 8 (VÒNG II)

NĂM HỌC 2022 – 2023 Câu Hướng dẫn giải Câu 1 4.0điểm

1.a 2.0điểm

1.b 2.0điểm

Rút gọn biểu thức ( )( ) ( )( ) ( )( )

2 2 2 2

1 1 1 1 a b a b P a b b a b a a b = − − + − + + + −

Ta có ( ) ( ) ( ) ( )( )( )

2 2 2 2 1 1

1 1

a a b b a b a b P a b b a

+ − − − + = + − +

( ) ( )( )( )

+ − + − + = + − +

3 2 2 3 2 2

1 1

a a b b a b a b

a b b a

0.5

( ) ( ) ( ) ( )( )( )

+ + − − + = + − +

3 3 2 2 2 2

1 1

a b a b a b a b

a b b a

( )( ) ( )( ) ( ) ( )( )( )

2 2 2 2

1 1

a b a ab b a b a b a b a b

a b b a

+ − + + − + − + = + − +

0.5

( )( ) ( )( )( )

+ − + + − − = + − +

2 2 2 2

1 1

a b a ab b a b a b

a b b a

( ) ( ) ( ) ( )( )

2 2 2 2

1 1

a a b a ab b b

b a

− + − + − = − +

0.5

( )( ) ( ) ( ) ( )( )

− + + − − − = − +

2 1 1 1 1

1 1

a b b a b b b

b a

( )( ) ( )( )

2 2 1

1 1

b a b a a b

b a

− + + − = − +

( ) + + − = +

2 2

1

a b a a b

a

( ) ( ) ( ) ( )( ) 2 2 1 1 1

1 1

a a a b b a a b a a

a a

+ + − + + + − = = + +

( )( ) ( )

+ + − = = + − +

1

1

a a ab b a ab b a

0.5

2. Cho + + = + + + 1 x y z y z z x x y . Chứng minh rằng: + + = + + +

2 2 2 0 x y z y z z x x y 2.0 điểm

Nếu x + y + z = 0 thì + + ≠ ⇒ + + ≠ + + + 1 0 x y z x y z y z z x x y

Ta có: + + = + + + 1 x y z y z z x x y

Nếu x + y + z = 0 ⇒ + + ≠ ⇒ + + + + + ≠ 1 0 x x y z z x y z y z x y

  ⇒ + + + + = + +   + + +   ( ) x y z x y z x y z y z z x x y

⇒ + + + + + = + + + + +

2 2 2 x y z z y x x y z y z z x x y

⇒ + + = + + +

2 2 2 0 x y z y z z x x y

0.5

0.25

0.75

0.5

Câu 2 4.0điểm

1 2.0điểm

1. Tìm x biết:

... 4043 1 2 1 2 3 1 2 3 ... 4043 x x x x + + + + = + + + + + + +

2.0 điểm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.