PHÒNG GD&ĐT ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LỚP 8
NĂM HỌC 2022 - 2023 TRƯỜNG THCS HẢI HÒA
(Đề gồm 01 trang)
ĐỀ THI MÔN: Toán Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI
Câu 1: (6.0 điểm) Cho biểu thức:
𝐴𝐴= 𝑥𝑥2 + 1 𝑥𝑥 + 𝑥𝑥3 −1 𝑥𝑥2 −𝑥𝑥+ 𝑥𝑥4 −𝑥𝑥3 + 𝑥𝑥−1 𝑥𝑥−𝑥𝑥3
a) Nêu ĐKXĐ và Rút gọn biểu thức A. b) Tính giá trị của biểu thức A biết x thoã mãn: 𝑥𝑥2 + 𝑥𝑥= 2 .
c) Tìm các giá trị x > 0 để biểu thức 6 B A = nhận giá trị nguyên .
Câu 2: (3.0 điểm)
1. Cho n là số tự nhiên lẻ. Chứng minh: 3 n n − chia hết cho 24.
2. Tìm số nguyên dương n để ( ) 2 2 8 36 n − + là số nguyên tố.
Câu 3: (3.0 điểm)
1. Tìm các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn: 2 2 2 3 4 19 x y x + + =
2. Giải phương trình: 2 2 2 13 6 2 5 3 2 3 x x x x x x + = − + + + .
Câu 4: (7.0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn . Các đường cao , AE BF cắt nhau tại H. Gọi M là trung
điểm của , BC qua H vẽ đường thẳng a vuông góc với , HM a cắt AB, AC lần lượt tại
I và K.
a) Chứng minh: 𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥∼𝛥𝛥𝐸𝐸𝐸𝐸𝐸𝐸
b) Qua C kẻ đường thẳng b song song với đường thẳng , IK b cắt AH, AB theo
thứ tự tại N và D. Chứng minh: NC ND = và . HI HK =
c) Gọi G là giao điểm của CH và AB. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P = 𝐴𝐴𝐴𝐴
𝐻𝐻𝐻𝐻+ 𝐵𝐵𝐵𝐵
𝐻𝐻𝐻𝐻+ 𝐶𝐶𝐶𝐶
𝐻𝐻𝐻𝐻
Câu 5: (1.0 điểm)
Cho hai số dương x , y thỏa mãn:
2
2 2 4 4 12 9 1 y x x x y + = + + + . Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức: 3 2 3 Q xy y x = − − −.
------------------Hết-------------------
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
PHÒNG GD&ĐT ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LỚP 8
NĂM HỌC 2022 - 2023 TRƯỜNG THCS HẢI HÒA
(Đề gồm 01 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM - MÔN TOÁN
Câu Nội Dung Điể
m
Câu 1 (6.0 đ)
Cho biểu thức:
𝑨𝑨= 𝒙𝒙𝟐𝟐+ 𝟏𝟏 𝒙𝒙 + 𝒙𝒙𝟑𝟑−𝟏𝟏 𝒙𝒙𝟐𝟐−𝒙𝒙+ 𝒙𝒙𝟒𝟒−𝒙𝒙𝟑𝟑+ 𝒙𝒙−𝟏𝟏 𝒙𝒙−𝒙𝒙𝟑𝟑
a)Tìm ĐKXĐ và Rút gọn biểu thức A. b) Tính giá trị của biểu thức A biết x thoã mãn: 𝒙𝒙𝟐𝟐+ 𝒙𝒙= 𝟐𝟐 .
c) Tìm x > 0 để biểu thức 6 B A = nhận giá trị nguyên .
6.0 đ
a) ĐKXĐ: Với 𝑥𝑥≠0; 𝑥𝑥≠1; 𝑥𝑥≠−1 b) Rút gọn: Với 𝑥𝑥≠0; 𝑥𝑥≠1; 𝑥𝑥≠−1 ta có:
2 3 4 3
2 3 1 1 1 x x x x x A x x x x x + − − + − = + + − −
= 𝑥𝑥2+1
𝑥𝑥 + 𝑥𝑥2+𝑥𝑥+1
𝑥𝑥 − 𝑥𝑥2−𝑥𝑥+1
𝑥𝑥
2 2 1 x x x + + =
( )
2 1 x x + =
0.5
0.5
0.5
0.5 b)Tính giá trị của biểu thức A biết x thoã mãn: 𝑥𝑥2 + 𝑥𝑥= 2 Ta có: 𝑥𝑥2 + 𝑥𝑥= 2 ⇔𝑥𝑥2 + 𝑥𝑥−2 = 0 ⇔(𝑥𝑥−1)(𝑥𝑥+ 2) = 0
⇔𝑥𝑥= 1 (𝑘𝑘𝑘𝑘/𝑚𝑚) 𝑥𝑥= −2(𝑡𝑡/𝑚𝑚)
Với 𝑥𝑥= −2 thì 𝐴𝐴= −1
2 .
0.5 0.5 0.5
0.5
c)Tìm x > 0 để biểu thức 6 B A = nhận giá trị nguyên
Vì 0 x > nên
( )
2 6 6 0 1
x B A x = = > +
Vì (x-1)2 > 0 suy ra: (x +1)2 > 4x
0.5
0.5
ĐỀ CHÍNH THỨC
Do đó: A = ( )
2 1 4 4 4 x x A x x + > = ⇒ > ⇒ 6
𝐴𝐴< 6
4 = 1,5
Khi đó: 0 1,5 B < < mà B nhận giá trị nguyên nên 1 B =
⇔
( ) ( )
2 2 2 2 3 6 1 6 1 4 1 0 1 2 3
x x x x x x x x
= + = ⇔ = + ⇔ − + = ⇔ + = −
Vậy B nhận giá trị nguyên ⇔ 2 3
2 3
x
x
= + = −
(t/mđk)
0.5
0.5
Câu 2 (3.0 đ)
1. Cho n là số tự nhiên lẻ. Chứng minh: 3 n n − chia hết cho 24.
2. Tìm số nguyên dương n để ( ) 2 2 8 36 n − + là số nguyên tố.
3.0 đ
1.Ta có: ( )( ) 3 1 1 n n n n n − = − +
Vì 1; ; 1 n n n − + là ba số tự nhiên liên tiếp nên có một trong ba số đó chia hết
cho 3. Do đó ( ) 3 3 n n − (1)
Vì n là số tự nhiên lẻ nên 1 n − và 1 n + là hai số tự nhiên chẵn liên tiếp. Do đó ( )( ) ( ) 3 1 1 8 8 n n n n − + ⇒ − (2)
Vì 3 và 8 là hai số nguyên tố cùng nhau nên kết hợp với (1), (2) suy ra
( ) 3 24 n n − (đpcm)
0.5
0.5
0.5
2.Ta có
( ) 2 2 4 2 4 2 8 36 16 64 36 16 100 n n n n n − + = − + + = − + 4 2 2 20 100 36 n n n = + + −
( ) 2 2 2 10 36 n n = + − ( )( ) 2 2 6 10 6 10 n n n n = − + + +
Vì * n N ∈ nên 2 2 6 10 6 10 n n n n + + > − +
để ( ) 2 2 8 36 n − + là số nguyên tố thì
2
2 6 10 1
6 10 1
n n
n n
+ + = − + =
Mà 2 2 6 10 6 10 n n n n + + > − + nên 2 6 10 1 n n − + =
( ) 2 2 6 9 0 3 0 3 n n n n ⇔ − + = ⇔ − = ⇔ =
Thử lại: Với n = 3 ( ) ( ) 2 2 2 2 8 36 3 8 36 37 n ⇒ − + = − + = là số nguyên tố
Vậy với n = 3 thì ( ) 2 2 8 36 n − + là số nguyên tố
0.5
0.5
0.5
Câu 3 (3.0 đ)
1. Tìm các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn: 2 2 2 3 4 19 x y x + + =
2. Giải phương …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.