Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hải Hòa Nam Định

Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hải Hòa Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Hải Hòa Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh giỏi Toán lớp 8 năm học 2022 - 2023 trường THCS Hải Hòa Nam Định Đề học sinh giỏi Toán lớp 8 năm học 2022 - 2023 trường THCS Hải Hòa Nam Định Chúng tôi xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 8 một bộ đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán năm học 2022 - 2023 tại trường THCS Hải Hòa, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định. Trích dẫn một số câu hỏi từ Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Hải Hòa: 1. Cho biểu thức A = x^2 + x - 2. a) Nêu điều kiện tồn tại và rút gọn biểu thức A. b) Tính giá trị của biểu thức A khi x thoả mãn: x^2 + x = 2. c) Tìm các giá trị x > 0 sao cho biểu thức 6B - A là số nguyên. 2. Cho tam giác ABC nhọn. Các đường cao AE và BF giao nhau tại H. Gọi M là trung điểm của BC. Vẽ đường thẳng a vuông góc với HM cắt AB, AC lần lượt tại I và K. a) Chứng minh. b) Kẻ đường thẳng b qua C song song với IK, b cắt AH, AB tại N và D. Chứng minh: NC = ND và HI = HK. c) Gọi G là giao điểm của CH và AB. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P. 3. Cho hai số dương x, y thỏa mãn: x^2 + y^2 = 12 và 4x + 9y = 1. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q = xy/(x^2 - 3y^2). Đề thi đầy thách thức này không chỉ giúp các em học sinh rèn luyện kỹ năng Toán mà còn phát triển khả năng tư duy logic và sự sáng tạo trong giải quyết vấn đề. Chúc các em học sinh có kết quả tốt trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LỚP 8

NĂM HỌC 2022 - 2023 TRƯỜNG THCS HẢI HÒA

(Đề gồm 01 trang)

ĐỀ THI MÔN: Toán Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI

Câu 1: (6.0 điểm) Cho biểu thức:

𝐴𝐴= 𝑥𝑥2 + 1 𝑥𝑥 + 𝑥𝑥3 −1 𝑥𝑥2 −𝑥𝑥+ 𝑥𝑥4 −𝑥𝑥3 + 𝑥𝑥−1 𝑥𝑥−𝑥𝑥3

a) Nêu ĐKXĐ và Rút gọn biểu thức A. b) Tính giá trị của biểu thức A biết x thoã mãn: 𝑥𝑥2 + 𝑥𝑥= 2 .

c) Tìm các giá trị x > 0 để biểu thức 6 B A = nhận giá trị nguyên .

Câu 2: (3.0 điểm)

1. Cho n là số tự nhiên lẻ. Chứng minh: 3 n n − chia hết cho 24.

2. Tìm số nguyên dương n để ( ) 2 2 8 36 n − + là số nguyên tố.

Câu 3: (3.0 điểm)

1. Tìm các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn: 2 2 2 3 4 19 x y x + + =

2. Giải phương trình: 2 2 2 13 6 2 5 3 2 3 x x x x x x + = − + + + .

Câu 4: (7.0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn . Các đường cao , AE BF cắt nhau tại H. Gọi M là trung

điểm của , BC qua H vẽ đường thẳng a vuông góc với , HM a cắt AB, AC lần lượt tại

I và K.

a) Chứng minh: 𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥𝛥∼𝛥𝛥𝐸𝐸𝐸𝐸𝐸𝐸

b) Qua C kẻ đường thẳng b song song với đường thẳng , IK b cắt AH, AB theo

thứ tự tại N và D. Chứng minh: NC ND = và . HI HK =

c) Gọi G là giao điểm của CH và AB. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P = 𝐴𝐴𝐴𝐴

𝐻𝐻𝐻𝐻+ 𝐵𝐵𝐵𝐵

𝐻𝐻𝐻𝐻+ 𝐶𝐶𝐶𝐶

𝐻𝐻𝐻𝐻

Câu 5: (1.0 điểm)

Cho hai số dương x , y thỏa mãn:

2

2 2 4 4 12 9 1 y x x x y + = + + + . Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức: 3 2 3 Q xy y x = − − −.

------------------Hết-------------------

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

ĐỀ CHÍNH THỨC

PHÒNG GD&ĐT ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LỚP 8

NĂM HỌC 2022 - 2023 TRƯỜNG THCS HẢI HÒA

(Đề gồm 01 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM - MÔN TOÁN

Câu Nội Dung Điể

m

Câu 1 (6.0 đ)

Cho biểu thức:

𝑨𝑨= 𝒙𝒙𝟐𝟐+ 𝟏𝟏 𝒙𝒙 + 𝒙𝒙𝟑𝟑−𝟏𝟏 𝒙𝒙𝟐𝟐−𝒙𝒙+ 𝒙𝒙𝟒𝟒−𝒙𝒙𝟑𝟑+ 𝒙𝒙−𝟏𝟏 𝒙𝒙−𝒙𝒙𝟑𝟑

a)Tìm ĐKXĐ và Rút gọn biểu thức A. b) Tính giá trị của biểu thức A biết x thoã mãn: 𝒙𝒙𝟐𝟐+ 𝒙𝒙= 𝟐𝟐 .

c) Tìm x > 0 để biểu thức 6 B A = nhận giá trị nguyên .

6.0 đ

a) ĐKXĐ: Với 𝑥𝑥≠0; 𝑥𝑥≠1; 𝑥𝑥≠−1 b) Rút gọn: Với 𝑥𝑥≠0; 𝑥𝑥≠1; 𝑥𝑥≠−1 ta có:

2 3 4 3

2 3 1 1 1 x x x x x A x x x x x + − − + − = + + − −

= 𝑥𝑥2+1

𝑥𝑥 + 𝑥𝑥2+𝑥𝑥+1

𝑥𝑥 − 𝑥𝑥2−𝑥𝑥+1

𝑥𝑥

2 2 1 x x x + + =

( )

2 1 x x + =

0.5

0.5

0.5

0.5 b)Tính giá trị của biểu thức A biết x thoã mãn: 𝑥𝑥2 + 𝑥𝑥= 2 Ta có: 𝑥𝑥2 + 𝑥𝑥= 2 ⇔𝑥𝑥2 + 𝑥𝑥−2 = 0 ⇔(𝑥𝑥−1)(𝑥𝑥+ 2) = 0

⇔൤𝑥𝑥= 1 (𝑘𝑘𝑘𝑘/𝑚𝑚) 𝑥𝑥= −2(𝑡𝑡/𝑚𝑚)

Với 𝑥𝑥= −2 thì 𝐴𝐴= −1

2 .

0.5 0.5 0.5

0.5

c)Tìm x > 0 để biểu thức 6 B A = nhận giá trị nguyên

Vì 0 x > nên

( )

2 6 6 0 1

x B A x = = > +

Vì (x-1)2 > 0 suy ra: (x +1)2 > 4x

0.5

0.5

ĐỀ CHÍNH THỨC

Do đó: A = ( )

2 1 4 4 4 x x A x x + > = ⇒ > ⇒ 6

𝐴𝐴< 6

4 = 1,5

Khi đó: 0 1,5 B < < mà B nhận giá trị nguyên nên 1 B =

⇔

( ) ( )

2 2 2 2 3 6 1 6 1 4 1 0 1 2 3

x x x x x x x x

= + = ⇔ = + ⇔ − + = ⇔ + = − 

Vậy B nhận giá trị nguyên ⇔ 2 3

2 3

x

x

= +  = − 

(t/mđk)

0.5

0.5

Câu 2 (3.0 đ)

1. Cho n là số tự nhiên lẻ. Chứng minh: 3 n n − chia hết cho 24.

2. Tìm số nguyên dương n để ( ) 2 2 8 36 n − + là số nguyên tố.

3.0 đ

1.Ta có: ( )( ) 3 1 1 n n n n n − = − +

Vì 1; ; 1 n n n − + là ba số tự nhiên liên tiếp nên có một trong ba số đó chia hết

cho 3. Do đó ( ) 3 3 n n −  (1)

Vì n là số tự nhiên lẻ nên 1 n − và 1 n + là hai số tự nhiên chẵn liên tiếp. Do đó ( )( ) ( ) 3 1 1 8 8 n n n n − + ⇒ −   (2)

Vì 3 và 8 là hai số nguyên tố cùng nhau nên kết hợp với (1), (2) suy ra

( ) 3 24 n n −  (đpcm)

0.5

0.5

0.5

2.Ta có

( ) 2 2 4 2 4 2 8 36 16 64 36 16 100 n n n n n − + = − + + = − + 4 2 2 20 100 36 n n n = + + −

( ) 2 2 2 10 36 n n = + − ( )( ) 2 2 6 10 6 10 n n n n = − + + +

Vì * n N ∈ nên 2 2 6 10 6 10 n n n n + + > − +

để ( ) 2 2 8 36 n − + là số nguyên tố thì

2

2 6 10 1

6 10 1

n n

n n

 + + =  − + = 

Mà 2 2 6 10 6 10 n n n n + + > − + nên 2 6 10 1 n n − + =

( ) 2 2 6 9 0 3 0 3 n n n n ⇔ − + = ⇔ − = ⇔ =

Thử lại: Với n = 3 ( ) ( ) 2 2 2 2 8 36 3 8 36 37 n ⇒ − + = − + = là số nguyên tố

Vậy với n = 3 thì ( ) 2 2 8 36 n − + là số nguyên tố

0.5

0.5

0.5

Câu 3 (3.0 đ)

1. Tìm các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn: 2 2 2 3 4 19 x y x + + =

2. Giải phương …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.