Đề HSG lớp 8 môn Toán vòng 2 năm 2022 2023 trường THCS Cao Xuân Huy Nghệ An

Đề HSG lớp 8 môn Toán vòng 2 năm 2022 2023 trường THCS Cao Xuân Huy Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề HSG lớp 8 môn Toán vòng 2 năm 2022 2023 trường THCS Cao Xuân Huy Nghệ An Bản PDF - Nội dung bài viết Đề HSG Toán lớp 8 vòng 2 năm 2022 - 2023 trường THCS Cao Xuân Huy Nghệ An Đề HSG Toán lớp 8 vòng 2 năm 2022 - 2023 trường THCS Cao Xuân Huy Nghệ An Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh lớp 8 đến với đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán vòng 2 năm học 2022 - 2023 của trường THCS Cao Xuân Huy, Nghệ An. Đề thi bao gồm câu hỏi và đáp án chi tiết để hướng dẫn giải. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: Cho x, y là các số hữu tỷ khác 1 thỏa mãn: $\frac{1}{12} x = \frac{1}{12} y$. Chứng minh rằng $M = x^2 + y^2 - xy$ là bình phương của một số hữu tỷ. Cho đa thức f(x). Tìm số dư của phép chia f(x) cho $x(x+1)(x+2)$ biết rằng f(x) chia x-1 dư 7 và f(x) chia x+2 dư 1. Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH và trung tuyến BN. Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với BN cắt BN và BC lần lượt tại K và M. Chứng minh rằng: a) $(AK)^2 = AB . AC$ b) $\triangle BKH \sim \triangle BAH$ c) $\frac{MB^2}{BH} = \frac{BC}{2}$ Cho hình vuông có cạnh bằng 2023cm. Bên trong hình vuông, lấy 2022 điểm phân biệt sao cho trong 2026 điểm không có 3 điểm nào thẳng hàng. Chứng minh tồn tại 1 tam giác có diện tích không lớn hơn $\frac{2023}{2} cm^2$ với 3 trong số 2026 điểm đã cho. File WORD dành cho quý thầy cô có thể tải xuống để xem đầy đủ nội dung và đề thi chi tiết. Chúc quý vị và các em học sinh tập trung và làm bài tốt!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS CAO XUÂN HUY

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG VÒNG 2 – NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán – Lớp 8 – Thời gian làm bài: 120 phút Câu 1. (4,0 điểm)

1) Cho x, y là các số hữu tỷ khác 1 thỏa mãn: 1 2 1 2 1 1 1 x y x y − − + = − − .

Chứng minh M = x2 + y2 – xy là bình phương của một số hữu tỷ.

2) Cho đa thức ( ) f x . Tìm số dư của phép chia ( ) f x cho ( )( ) 1 2 − + x x , biết rằng ( ) f x chia 1 x − dư 7 và ( ) f x chia 2 x + dư 1.

Câu 2. (4,0 điểm)

1) Tìm hai số nguyên dương x, y thỏa mãn: ( ) 4 40 1 x y x + = + .

2) Giải phương trình: ( )( ) ( ) 2 3 2 1 3 8 16 x x x − + + = − Câu 3. (4,0 điểm)

1) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn x + y + z = 3.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 1 1 1 P x x y y z z = + + + + + .

2) Cho , m n là hai số nguyên dương lẻ thỏa mãn

2

2 2

2

m n

n m

 +  + 

 .

Chứng minh:

2 2 2 4 m n mn + +  . Câu 4. (7,0 điểm)

Cho tam ABC vuông tại A, có đường cao AH và trung tuyến BN. Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với BN cắt BN và BC lần lượt tại K và M. Chứng minh rằng:

a) 2 2 2 1 1 4 . = + AK AB AC

b)   = BKH BAH

c) 2 1 1 . MB BH BC = +

Câu 5. (1,0 điểm)

Cho hình vuông có cạnh bằng 2023cm. Bên trong hình vuông, người ta lấy 2022 điểm phân biệt sao cho trong 2026 điểm (tính cả 4 đỉnh hình vuông) không có 3 điểm nào thẳng hàng. Chứng minh rằng, tồn tại 1 tam giác có 3 đỉnh là 3 trong số

2026 điểm đã cho (tính cả 4 đỉnh hình vuông) có diện tích không lớn hơn 2023 2 cm2.

------Hết------

ĐÁP ÁN HSG TRƯỜNG VÒNG 2

Câu 1.

a) Ta có:

( )( ) ( )( ) ( )( ) 1 2 1 2 1 1 2 1 1 2 1 1 1 1 1 x y x y y x x y x y − − + = ⇔ − − + − − = − − − −

1 2 2 1 2 2 1 y x xy x y xy x y xy ⇔− − + + − − + = − − +

3 2 2 1 xy x y ⇔ = + −

( ) 2 2 2 3 M x y xy x y xy ⇒ = + − = + −

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 1 2 1 1 x y x y x y x y x y = + − + − = + − + + = + −

Mà ,x y là các số hữu tỷ khác 1 2 2 M x y xy ⇒ = + − là bình phương của một số hữu tỷ (đpcm).

b) Gọi dư của phép chia ( ) f x cho ( )( ) 1 2 x x − + là . ax b +

Ta có: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )( )( ) . 1 7 . 2 1 1 2 . f x p x x q x x k x x x ax b = − + = + + = − + + +

Thay 1, 2 x x = = − được: 7 3 6 2 2 1 7 1 5 a b a a a b b b + = = =    ⇔ ⇔    − + = = − =   

.

Dư cần tìm là: 2 5. x +

Câu 2.

1) Vì ( ) ( ) ( ) 4 3 * ; 40 1 40 40 40 40 4 x y N x y x x y x y x y x y ∈ ⇒ + = + < + = + ⇒ + < ⇒ + <

Do đó: 2 4 x y ≤ + <

Mặt khác: 40 1 x + là số lẻ nên ( ) 4 x y + là số lẻ x y ⇒ + là số lẻ

Ta có: 2 4 x y ≤ + < , x y + là số lẻ 3 x y ⇒ + = Từ đó: ( ) ( ) ( ) { } ; 2;1 ; 1;2 x y ∈

Thử lại chỉ có cặp số ( ) ( ) ; 2;1 x y = thỏa mãn bài toán .

Vậy 2; 1. x y = =

2) Ta có: ( )( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 3 2 1 3 8 16 3 2 9 1 3 8 144 x x x x x x − + + = − ⇔ − + + = −

( )( ) ( ) 2 3 2 3 3 3 8 144 x x x ⇔ − + + = −

Đặt 3 3 3 2 5, 3 8 5, x t x t x t + = ⇒ − = − + = + ta có phương trình:

( ) ( ) ( )

( )( )

2 2 2

4 2 2 2

2

2

5 5 144 25 144

25 144 0 9 16 0

9 3

4 16

t t t t t

t t t t

t t

t t

− + = − ⇔ − = −

⇔ − + = ⇔ − − =

 = = ±  ⇔ ⇔  = ± =  

Với 3 3 3 3 0 t x x = ⇒ + = ⇔ = Với 3 3 3 3 2 t x x = −⇒ + = −⇔ = −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.