Đề giao lưu HSG lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Vĩnh Lộc Thanh Hóa

Đề giao lưu HSG lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Vĩnh Lộc Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề giao lưu HSG lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Vĩnh Lộc Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề giao lưu HSG lớp 8 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD ĐT Vĩnh Lộc Thanh Hóa Đề giao lưu HSG lớp 8 môn Toán năm 2022-2023 phòng GD ĐT Vĩnh Lộc Thanh Hóa Xin chào tất cả quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Chúng ta hãy cùng tìm hiểu về đề giao lưu học sinh giỏi môn Toán lớp 8 năm học 2022-2023 tại cụm Trung học Cơ sở phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi này bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm cho các em. Đề giao lưu bao gồm các câu hỏi hấp dẫn như: Tìm đa thức P(x) thoả mãn: P(x) chia cho x + 3 dư 1; chia cho x - 4 dư 8; chia cho (x + 3)(x - 4) được thương là 3x và còn dư. Tìm số tự nhiên có 9 chữ số: 1 2 312 31 2 3 A aa abbba trong đó 1 a 0 và 123 12 3 bbb aa a 2 và đồng thời A viết được dưới dạng 2 1 234 A p với 1234 pp là bốn số nguyên tố. Cho tam giác ABC vuông tại A (AB AC) gọi AD là tia phân giác của góc BAC. ... Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 22 tháng 03 năm 2023, không chỉ giúp các em ôn tập kiến thức mà còn rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và logic. Đừng bỏ lỡ cơ hội tham gia và trải nghiệm cùng chúng tôi! File WORD (dành cho quý thầy, cô): [link download]

Xem trước nội dung

Bài 1: (4 điểm).

Cho biểu thức 3 2 x 4 1 x 8 P : 1 x 1 x 1 x x 1 − −    = + −    − − + +    (Với x 1) ≠

a) Rút gọn biểu thức P b) Tính giá trị của biểu thức P khi x là nghiệm của phương trình: x2 –3x +2 = 0 c) Tìm giá trị nguyên của x để P có giá trị là số nguyên. Bài 2: ( 4 điểm).

1. Giải phương trình : 18 3 9 3 4 24 10 2 4 5 3

2 2 2 − + + = + + + + + x x x x x x

2. Tìm đa thức P(x) thoả mãn: P(x) chia cho x + 3 dư 1; chia cho x – 4 dư 8; chia cho (x + 3)(x – 4) được thương là 3x và còn dư. Bài 3: ( 4 điểm).

1) Tìm số tự nhiên có 9 chữ số: 1 2 3 1 2 3 1 2 3 A a a a b b b a a a = trong đó 1 0 a ≠ và

1 2 3 1 2 3 2. b b b a a a = và đồng thời A viết được dưới dạng 2 2 2 2 1 2 3 4 . . . A p p p p = với 1 2 3 4 , , , p p p p là bốn số nguyên tố.

2) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2 2 2 3 4 19 x y x + + = . Bài 4: (6 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A ( ) AB AC < gọi AD là tia phân giác của góc BAC. Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của D trên AB và AC; E là giao điểm của BN và DM, F là giao điểm của CM và DN.

a) Chứng minh tứ giác AMDN là hình vuông và / / . EF BC b) Gọi H là giao điểm của BN và CM. Chứng minh ANB ∆ đồng dạng với NFA ∆ và H là trực tâm AEF ∆ . c) Gọi P là điểm trên AN, Q là điểm trên AM sao cho AP = MQ. Tìm vị trí của P và Q để diện tích tứ giác MQPN đạt giá trị nhỏ nhất. Bài 5: ( 2 điểm). 1) Cho

3 2 a 3ab 5 − = và 3 2 b 3a b 10 − = . Tính S = 2 2 2023 (2022a 2022b ) + 2) Cho a,b,c là ba số thực dương thỏa mãn: 1 a b c + + = .

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 4 ab bc ca S a b b c c a a b c   = + + + + +   + + +   -------------------------------Hết-------------------------------

Họ và tên thí sinh: ............................................. Số báo danh: ................ Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

PHÒNG GD&ĐT VĨNH LỘC CỤM TRUNG HỌC CƠ SỞ

ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI 6, 7, 8

NĂM HỌC: 2022 – 2023

Môn: Toán 8 Thời gian: 150 phút( không kể thời gian giao đề)

Ngày giao lưu: 22/03/2023

( Đề gồm 01 trang)

Đề chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI 6, 7, 8

NĂM HỌC: 2022 – 2023

Môn: Toán 8 Thời gian: 150 phút( không kể thời gian giao đề)

Ngày giao lưu: 22/03/2023

Bài Nội dung Điểm

Bài 1: (4 điểm)

a) Với 1 x ≠ ta có

2 2

2 2 2 4 1 1 8 : ( 1)( 1) ( 1)( 1) 1 x x x x x x P x x x x x x x x    − + + + + − + = +    − + + − + + + +   

2 2 2 2

2 2 2 2 4 1 1 8 2 3 9 : : ( 1)( 1) 1 ( 1)( 1) 1 x x x x x x x x x P x x x x x x x x x x    − + + + + + − + + − + = =    − + + + + − + + + +   

2

2 2 2 ( 3)( 1) 1 3 . ( 1)( 1) 9 9 x x x x x x x x x x + − + + + = = − + + + +

Vậy 1 x ≠ thì 2 3 9 x P x + = +

0,5

0,75 0,75

2)Ta có : x2 – 3x + 2 = 0

⇔ ( x-1)(x-2) = 0 suy ra x = 2 hoặc x= 1 (loại) Thay x=2 vào biểu thức P ta được 2 2 3 5 2 9 13 P + = = + .

Kết luận với x= 2 thì 5 13 P =

0,5 0,5

c) Ta có : P nhận giá trị nguyên ⇔ 2 3 9 x x + + nguyên khi đó

2 ( 3) ( 9) x x + +  2 ( 3)( 3) ( 9) x x x ⇒ − + + 

2 2 2 2 2 ( 9) ( 9) ( 9 18) ( 9) 18 ( 9) x x x x x ⇒ − + ⇒ + − + ⇒ +    suy ra 2 9 x + là ước của 18 Mà 2 9 9 0 x + ≥ > nên { } 2 9 9;18 x + ∈ nên 2 0;9 x = ta có x = 0 ;3 ;-3 Thử lại ta được x = -3 thỏa mãn bài toán và kết luận….

0,25

0,25 0,25 0,25

Bài 2 4điểm

1) ĐKXĐ: x≠ -1;-4;-6;3

( )( ) ( )( ) ( )( )

( ) ( )( )

( )( ) ( )( )

( ) ( )( )

( ) 0 2 4 0 8 4

3 1 3 1 3 3 1 3 3 1 4 3 1 3 3 3 3 1 3 4 1 1 6 1 3 1 3 4 6 1 4 1 4 1 1 1

6 3 9 3 4 6 4 2 4 1 3

2

= − ⇔ = − ⇒

− + + + − + − + = − + − ⇔

− + = + ⇔

      + − − + =       + − + +       + − + ⇔

+ − + = + + + + + ⇔

x x x x

x x x x x x x x x x x x

x x x x x x

x x x x x x

⇔ x = 0 hoặc x = 2 (thỏa mãn điền kiện) Vậy tập nghiệm của phương trình: S = { } 0;2

0.25 0.25

0.5

0.25

0.25

0.25

0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.