Bài 1: (4 điểm).
Cho biểu thức 3 2 x 4 1 x 8 P : 1 x 1 x 1 x x 1 − − = + − − − + + (Với x 1) ≠
a) Rút gọn biểu thức P b) Tính giá trị của biểu thức P khi x là nghiệm của phương trình: x2 –3x +2 = 0 c) Tìm giá trị nguyên của x để P có giá trị là số nguyên. Bài 2: ( 4 điểm).
1. Giải phương trình : 18 3 9 3 4 24 10 2 4 5 3
2 2 2 − + + = + + + + + x x x x x x
2. Tìm đa thức P(x) thoả mãn: P(x) chia cho x + 3 dư 1; chia cho x – 4 dư 8; chia cho (x + 3)(x – 4) được thương là 3x và còn dư. Bài 3: ( 4 điểm).
1) Tìm số tự nhiên có 9 chữ số: 1 2 3 1 2 3 1 2 3 A a a a b b b a a a = trong đó 1 0 a ≠ và
1 2 3 1 2 3 2. b b b a a a = và đồng thời A viết được dưới dạng 2 2 2 2 1 2 3 4 . . . A p p p p = với 1 2 3 4 , , , p p p p là bốn số nguyên tố.
2) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2 2 2 3 4 19 x y x + + = . Bài 4: (6 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A ( ) AB AC < gọi AD là tia phân giác của góc BAC. Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của D trên AB và AC; E là giao điểm của BN và DM, F là giao điểm của CM và DN.
a) Chứng minh tứ giác AMDN là hình vuông và / / . EF BC b) Gọi H là giao điểm của BN và CM. Chứng minh ANB ∆ đồng dạng với NFA ∆ và H là trực tâm AEF ∆ . c) Gọi P là điểm trên AN, Q là điểm trên AM sao cho AP = MQ. Tìm vị trí của P và Q để diện tích tứ giác MQPN đạt giá trị nhỏ nhất. Bài 5: ( 2 điểm). 1) Cho
3 2 a 3ab 5 − = và 3 2 b 3a b 10 − = . Tính S = 2 2 2023 (2022a 2022b ) + 2) Cho a,b,c là ba số thực dương thỏa mãn: 1 a b c + + = .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 4 ab bc ca S a b b c c a a b c = + + + + + + + + -------------------------------Hết-------------------------------
Họ và tên thí sinh: ............................................. Số báo danh: ................ Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
PHÒNG GD&ĐT VĨNH LỘC CỤM TRUNG HỌC CƠ SỞ
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI 6, 7, 8
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Môn: Toán 8 Thời gian: 150 phút( không kể thời gian giao đề)
Ngày giao lưu: 22/03/2023
( Đề gồm 01 trang)
Đề chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI 6, 7, 8
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Môn: Toán 8 Thời gian: 150 phút( không kể thời gian giao đề)
Ngày giao lưu: 22/03/2023
Bài Nội dung Điểm
Bài 1: (4 điểm)
a) Với 1 x ≠ ta có
2 2
2 2 2 4 1 1 8 : ( 1)( 1) ( 1)( 1) 1 x x x x x x P x x x x x x x x − + + + + − + = + − + + − + + + +
2 2 2 2
2 2 2 2 4 1 1 8 2 3 9 : : ( 1)( 1) 1 ( 1)( 1) 1 x x x x x x x x x P x x x x x x x x x x − + + + + + − + + − + = = − + + + + − + + + +
2
2 2 2 ( 3)( 1) 1 3 . ( 1)( 1) 9 9 x x x x x x x x x x + − + + + = = − + + + +
Vậy 1 x ≠ thì 2 3 9 x P x + = +
0,5
0,75 0,75
2)Ta có : x2 – 3x + 2 = 0
⇔ ( x-1)(x-2) = 0 suy ra x = 2 hoặc x= 1 (loại) Thay x=2 vào biểu thức P ta được 2 2 3 5 2 9 13 P + = = + .
Kết luận với x= 2 thì 5 13 P =
0,5 0,5
c) Ta có : P nhận giá trị nguyên ⇔ 2 3 9 x x + + nguyên khi đó
2 ( 3) ( 9) x x + + 2 ( 3)( 3) ( 9) x x x ⇒ − + +
2 2 2 2 2 ( 9) ( 9) ( 9 18) ( 9) 18 ( 9) x x x x x ⇒ − + ⇒ + − + ⇒ + suy ra 2 9 x + là ước của 18 Mà 2 9 9 0 x + ≥ > nên { } 2 9 9;18 x + ∈ nên 2 0;9 x = ta có x = 0 ;3 ;-3 Thử lại ta được x = -3 thỏa mãn bài toán và kết luận….
0,25
0,25 0,25 0,25
Bài 2 4điểm
1) ĐKXĐ: x≠ -1;-4;-6;3
( )( ) ( )( ) ( )( )
( ) ( )( )
( )( ) ( )( )
( ) ( )( )
( ) 0 2 4 0 8 4
3 1 3 1 3 3 1 3 3 1 4 3 1 3 3 3 3 1 3 4 1 1 6 1 3 1 3 4 6 1 4 1 4 1 1 1
6 3 9 3 4 6 4 2 4 1 3
2
= − ⇔ = − ⇒
− + + + − + − + = − + − ⇔
− + = + ⇔
+ − − + = + − + + + − + ⇔
+ − + = + + + + + ⇔
x x x x
x x x x x x x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
⇔ x = 0 hoặc x = 2 (thỏa mãn điền kiện) Vậy tập nghiệm của phương trình: S = { } 0;2
0.25 0.25
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.