UBND HUYỆN THANH HÀ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 8
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm 05 câu, 01 trang) Câu 1 (2,0 điểm).
1) Rút gọn biểu thức:
2
3 6 1 : 4 6 3 2 6 2 x A x x x x x = + + − + + − với 2, 0 x x ≠± ≠
2) Cho abc = 2; tính giá trị của biểu thức B = a b 2c ab + a + 2 bc + b + 1 ac + 2c + 2 + +
Câu 2 (2,0 điểm).
1) Giải phương trình : ( )( ) 3 2 3 8 16 x x − + = −
2) Xác định các số a, b để đa thức b ax x x x f + + + = 2 3 2 ) ( chia hết cho đa thức
1 ) ( 2 + + = x x x g
Câu 3 (2,0 điểm).
1) Tìm các cặp số nguyên x; y thỏa mãn: ( ) 2 16 6 x y y − = +
2) Cho , , a b c∈. Chứng minh 5 5 5 ( ) 30 a b c a b c + + − + +
Câu 4 (3,0 điểm).
Cho đoạn thẳng AB, M là một điểm nằm giữa A và B. Vẽ về một phía của AB các hình vuông AMCD, BMEF. Gọi H là giao điểm của AE và BC. 1) Chứng minh AME CMB ∆ = ∆ và AE BH ⊥ . 2) Gọi O và O’ lần lượt là giao điểm hai đường chéo của hình vuông AMCD, BMEF. Chứng minh ba điểm D, H, F thẳng hàng. 3) Chứng minh đường thẳng DF luôn đi qua một điểm cố định khi M di chuyển trên đoạn thẳng cố định AB. Câu 5 (1,0 điểm).
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: ( )( ) 2 2 B xy x 2 y 6 12x 24x 3y 18y 2053 = − + + − + + +
-------------------Hết-----------------
Họ và tên thí sinh: …………………... Họ, tên chữ ký GT1: …………………
Số báo danh: ………………………… Họ, tên chữ ký GT2: …………………
UBND HUYỆN THANH HÀ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 8
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN (Hướng dẫn gồm 03 trang) Câu Nội dung Điểm
Câu 1
2,0đ
1)
2 6 1 6 : ( 2)( 2) 3( 2) 2 2 x A x x x x x x = − + − + − + +
0,25
2 1 6 : ( 2)( 2) 2 2 2 x x x x x x = − + − + − + +
2( 2) 2 6 : ( 2)( 2) 2 x x x x x x − + + − = − + + 0,25
2 4 2 2 ( 2)( 2) 6 x x x x x x − − + − + = ⋅ − +
6 2 ( 2)( 2) 6 x x x − + = ⋅ − + 0,25
1 1 2 2 x x − = = − − Vậy 1 2 A x = − với 2, 0 x x ≠± ≠
0,25
2) Ta có :
B = a ab 2c a ab 2c
ab + a + 2 abc + ab + a ac + 2c + 2 ab + a + 2 2 + ab + a ac + 2c + abc + + = + +
0,25
a ab 2c ab + a + 2 2 + ab + a c(a + 2 + ab) = + + a ab 2 ab + a + 2 2 + ab + a a + 2 + ab = + + 0,25
ab + a + 2 ab + a + 2 = 0,25 = 1 0,25
Câu 2
2,0đ
1) ( )( ) 3 2 3 8 16 x x − + = −
2 9 18 16 16 x x ⇔ + − = − 0,25
2 9 18 0 9 ( 2) 0 x x x x ⇔ + = ⇔ + = 0,25
9 0 0
2 0 2
x x
x x
= = ⇔ ⇔ + = = −
0,25
Vậy x = 0; x = -2 0,25 2) ( ) 3 2 3 2 ( ) 2 1 2( 1) ( 2) 1 f x x x ax b x x x a x b = + + + = − + + + + − + − 0,25
Để b ax x x x f + + + = 2 3 2 ) ( chia hết cho đa thức 1 ) ( 2 + + = x x x g thì ( 2) 1 0 a x b − + −≡ với mọi x
0,25
=> 2 0 2
1 0 1
a a
b b
− = = ⇒ −= =
0,25
Vậy a = 2 và b = 1 thì đa thức b ax x x x f + + + = 2 3 2 ) ( chia hết cho đa
thức 1 ) ( 2 + + = x x x g
0,25
( ) ( ) 2 2 2 1) 16 6 3 7 x y y x y − = + ⇔ − + = 0,25
( )( ) 3 3 1.7 7.1 ( 1).( 7) ( 7).( 1) x y x y ⇔ + + − − = = = − − = − − 0,25
Câu 3
2,0đ
x y + -2 4 -4 -10 x y − 10 4 -4 2
0,25
Vậy các cặp số nguyên (x; y) phải tìm là: ( ) ( ) ( ) ( ) 4; 6 , 4;0 , 4;0 , 4; 6 − − − −
0,25
2) Ta có: ( )( ) ( )( ) 5 2 2 2 2 1 1 1 4 5 a a a a a a a a − = − + = − − +
( )( ) ( )( ) ( ) ( ) 2 1 . 1 2 5 1 . . 1 a a a a a a a a = − − + + + − +
0,25
Do ( )( ) ( )( ) 2 1 1 2 a a a a a − − + + là tích 5 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho cả 2;3;5, do đó chia hết cho 30 Lại có ( ) ( ) 1 1 a a a − + chia hết cho 6nên ( ) ( ) 5 1 1 a a a − + chia hết cho 30 Từ đó suy ra 5 a a − chia hết cho 30 Tương tự 5 b b −chia hết cho 30và 5c c − chia hết cho 30.
0,25
0,25
Từ đó suy ra ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 5 5 5 5 5 5 a b c a b c a a b b c c + + − + + = − + − + −
chia hết cho 30
0,25
Câu 4
3,0đ
Vẽ hình đúng ý 1) được 0,25
0,25
1) Chứng minh AME CMB ∆ = ∆ 0,5
Chứng minh được AE BC ⊥ 0,5
2) Tam giác vuông AHC có OH là đường trung tuyến ứng với cạnh
huyền AC 1 1 2 2 OH AC DM ⇒ = =
0,25
0 DMH (H 90 ) DH MH (1) ⇒∆ = ⇒ ⊥ 0,25
Chứng minh tương tự, ta đượcHF MH (2) ⊥ 0,25
Từ (1) và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.