Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Gia Viễn Ninh Bình

Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Gia Viễn Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Gia Viễn Ninh Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 8 năm 2022 - 2023 phòng Giáo dục Đào tạo Gia Viễn Ninh Bình Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 8 năm 2022 - 2023 phòng Giáo dục Đào tạo Gia Viễn Ninh Bình Chào các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 8! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến quý vị đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 8 năm học 2022 - 2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 30 tháng 03 năm 2023, đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Bên dưới là một số câu hỏi trong đề thi: Cho tam giác ABC cân tại A (góc A nhọn), đường cao AH cắt tia phân giác BD tại điểm I. Gọi M là hình chiếu của điểm H trên cạnh AC, K là trung điểm của HM. Hãy chứng minh các điều kiện được nêu trong câu hỏi. Để chứng minh rằng với 7 điểm bất kỳ nằm trong hình chữ nhật kích thước 3cm x 4cm, luôn có thể chọn ra hai điểm có khoảng cách nhỏ hơn 3. Với hai số thực x, y thỏa mãn x > −1; y > 1 và x + y = 1. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2^2 + 1^2. Cho 3 số nguyên dương a, b, c có tổng bằng 2022. Chứng minh rằng a^3 + b^3 + c^3 chia hết cho 3. File Word đầy đủ với đề thi và đáp án có sẵn dành cho quý thầy cô giáo. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em học sinh lớp 8 tự tin chuẩn bị và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN GIA VIỄN

ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 8 THCS

NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán Ngày thi: 30/3/2023 Thời gian làm bài:150 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh :..............................................................Số báo danh ....................................... Họ và tên, chữ ký: Giám thị thứ nhất: ............................................................................................

Giám thị thứ hai:............................................................................................... Câu 1 (4,5 điểm)

Cho biểu thức

2 2

2 2 6 1 2 6 A : 2 4 2 2 2 x x x x x x x x

                                với 2. x ≠±

a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm giá trị của x để A nhận giá trị âm. c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên. Câu 2 (4,0 điểm)

a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: ( ) 2 2 2 2 . − − − + − x y z y yz z b) Cho 3 số nguyên dương 1 2 3 ; ; a a a có tổng bằng 2023 2022 . Chứng minh rằng:

3 3 3 1 2 3 a a a + + chia hết cho 3. Câu 3 (4,5 điểm)

a) Giải các phương trình sau: 2 2 2 1 1 1 3. 7 12 9 20 11 30 2 − + + = + + + + + + x x x x x x

b) Tính giá trị của biểu thức: 5 4 B . 3 5 y y x x x − = + − − Biết 2 6. x y − =

c) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x;y) thoả mãn:

2 2 5 4 2023. + + = x y xy

Câu 4 (5,0 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A (góc A nhọn), đường cao AH cắt tia phân giác BD tại điểm I. Gọi M là hình chiếu của điểm H trên cạnh AC, K là trung điểm của HM.

a) Chứng minh . AH HM HC CM =

b) Chứng minh AK vuông góc với BM. c) Biết AI = 5cm, HI = 4cm. Tính độ dài cạnh BC. Câu 5 (2,0 điểm)

a) Xét hình chữ nhật kích thước 3cm x 4 cm. Chứng minh rằng với 7 điểm bất kì nằm trong hình chữ nhật, luôn có thể chọn ra hai điểm có khoảng cách nhỏ hơn 3.

b) Cho hai số thực , y x thỏa mãn 1; y > 1 x > − và y = 1. x + Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức

2 2 1 1 P 1 1 . 1 1 x y x y

                           

--------Hết.--------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN GIA VIỄN

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 8 THCS

NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán Ngày thi 30/3/2023 (Hướng dẫn chấm này gồm 04 trang) Câu Đáp án Điểm

Câu 1 4,5 điểm)

a) (2,0 điểm)

2 2

2 2 6 1 2 6 A : 2 4 2 2 2 x x x x x x x x

                                với 2. x ≠±

     

    

2 2 2 2 2 2 6 2 4 6 A : 2 2 2 2 2 2 2 2

x x x x x x x x x x x x x x

                                       

0,5

  

2 2 2 A : 2 2 2 x x x x    

0,75

  

2 2 2 2 A . 2 2 2 2 x x x x x x       0,75

b) (1,5 điểm)

Ta có:

2 A 2 x x   ( 2) x ≠± nhận giá trị âm thì A < 0 nên

2 0 2 x x   0,5

2 0 ⇔ + < x (vì x2 ≥ 0 với mọi 2 x ≠± ) 2 ⇔ < − x (thỏa mãn đk) 0,75 Vậy 2 < − x thì A nhận giá trị âm. 0,25 c) (1,5 điểm)

Ta có:

2 2 4 4 4 A 2 2 2 2 2 x x x x x x x           với , 2. x Z x ∈ ≠±

Để A nhận giá trị là số nguyên thì

4 2 Z x   2 x   Ư(4)

0,5

0,25

    2 1; 1;2; 2;4; 4 1; 3;0; 4;2; 6 x x           0,5

{ } , 2 1; 3;0; 4; 6 x Z x x ∈ ≠± ⇒ ∈−− − − Vậy { } 1; 3;0; 4; 6 x ∈−− − − thì A nhận giá trị là số nguyên.

0,25

Câu 2 (4,0 điểm)

a) (2,0 điểm)

( ) 2 2 2 2 − − − + − x y z y yz z

( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 = − − − − + = − − − − x y z y yz z x y z y z

1,0

( )( ) = − − + − − − − + x y z y z x y z y z 0,5

( )( ) 2 2 = − − x z x y 0,5

b) (2,0 điểm)

Ta có: 2023 2022 3;  2023 1 2 3 2022 a a a + + = nên 1 2 3 3. a a a + +  0,5

Với n ∈ thì ( ) ( ) ( ) 3 2 3 1 1 1 3 3 n n n n n n n n n − = − = − + ⇒ −  

(vì n – 1; n; n + 1 là ba số nguyên liên tiếp nên tích chia hết cho 3).

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.