Đề khảo sát học sinh giỏi Vật lí lớp 8 - Năm học 2013-2014 - Phòng GD & ĐT Vĩnh Tường

Đề khảo sát học sinh giỏi Vật lí lớp 8 - Năm học 2013-2014 - Phòng GD & ĐT Vĩnh Tường

Nguồn: thuviendethi.com

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG ĐỀ KHẢO SÁT HSG NĂM HỌC 2013-2014

MÔN:VẬT LÝ - LỚP: 8 Thời gian làm bài:150 phút

Câu 1.

Hai bến A và B dọc theo một con sông cách nhau 9 km có hai ca nô xuất phát cùng lúc chuyển động ngược chiều nhau với cùng vận tốc so với nước đứng yên là V. Tới khi gặp nhau trao cho nhau một thông tin nhỏ với thời gian không đáng kể rồi lập tức quay trở lại bến xuất phát ban đầu thì tổng thời gian cả đi và về của ca nô này nhiều hơn ca nô kia là 1,5 giờ. Còn nếu vận tốc so với nước của hai ca nô là 2V thì tổng thời gian đi và về của hai ca nô hơn kém nhau 18 phút. Hãy xác định V và vận tốc u của nước. Câu 2. a) Một mẩu hợp kim Thiếc - Chì có khối lượng m = 664g, khối lượng riêng D = 8,3g/cm3. Hãy xác định khối lượng của thiếc và chì trong hợp kim. Biết khối lượng riêng của thiếc là D1 = 7300kg/m3, của chì là D2 = 11300kg/m3 và coi rằng thể tích của hợp kim bằng tổng thể tích các kim loại thành phần. b) Một cái cốc hình trụ, chứa một lượng nước và một lượng thủy ngân cùng khối lượng. Độ cao tổng cộng của nước và thủy ngân trong cốc là 120cm. Tính áp suất của các chất lỏng gây lên đáy cốc? Cho khối lượng riêng của nước, thủy ngân lần lượt là 1g/cm3 và 13,6g/cm3. c) Khi cọ sát một thanh đồng, hoặc một thanh sắt vào một miếng len rồi đưa lại gần các mẩu giấy vụn thì ta thấy các mẩu giấy vụn không bị hút. Như vậy có thể kết luận rằng kim loại không bị nhiễm điện do cọ sát không? Vì sao ? Câu 3. Hai gương phẳng G1 , G2 quay mặt phản xạ vào nhau và tạo với nhau một góc 600.

Một điểm S nằm trong khoảng hai gương.

a) Hãy nêu cách vẽ đường đi của tia sáng phát ra từ S phản xạ lần lượt qua G1, G2

rồi quay trở lại S.

b) Tính góc tạo bởi tia tới xuất phát từ S và tia phản xạ đi qua S .

Câu 4. a) Tìm cách xác định gần đúng áp suất của người đứng bằng hai chân tác dụng lên mặt đất, với các dụng cụ tự chọn đơn giản và dễ kiếm. b) Xác định vận tốc dòng nước khi chảy ra khỏi vòi máy nước. Cho các dụng cụ: cốc đong, thước đo, đồng hồ bấm giây.

Cán bộ coi khảo sát không giải thích gì thêm

Họ và tên học sinh dự thi:………………………………………;SBD:……………

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG

HD CHẤM KHẢO SÁT HSG NĂM HỌC 2013-2014

MÔN:VẬT LÝ - LỚP: 8 Thời gian làm bài:150 phút Câu Đáp án Điểm

1 (2,5đ)

Giả sử nước sông chảy đều theo hướng từ A đến B với vận tốc u. * Trường hợp vận tốc ca nô so với nước là V, ta có: Vận tốc của ca nô khi xuôi dòng là: V1= V+ u. Vận tốc của ca nô khi ngược dòng là: V2= V- u. - Thời gian tính từ lúc xuất phát cho tới khi gặp nhau tại C là t, gọi

quãng đường AC = S1, BC= S2, ta có: t = (1)

- Thời gian ca nô từ C trở về A là: t1= (2)

- Thời gian ca nô từ C trở về B là: t2= . (3)

- Từ (1) và (2) ta có thời gian đi và về của ca nô đi từ A là:

TA = t+ t1 = (4)

- Từ (1) và (3) ta có thời gian đi và về của ca nô đi từ B là:

TB = t+ t2 = (5)

- Theo bài ra ta có: TA- TB = = 1,5 (6)

* Trường hợp vận tốc ca nô là 2V, tương tự như trên ta có:

T'A- T'B = = 0,3 (7)

Từ (6) và (7) ta có : 0,3(4V2- u2) = 1,5(V2- u2) => V = 2u (8) Thay (8) vào (6) ta được u = 4km/h, V = 8km/h.

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

2

3,25đ a) (1,25)

b) (1,25)

a) Ta có D1 = 7300kg/m3 = 7,3g/cm3 ; D2 = 11300kg/m3 = 11,3g/cm3 Gọi m1 và V1 là khối lượng và thể tích của thiếc trong hợp kim Gọi m2 và V2 là khối lượng và thể tích của chì trong hợp kim

Ta cã m = m1 + m2  664 = m1 + m2 (1)

V = V1 + V2  (2)

Từ (1) ta có m2 = 664 - m1. Thay vào (2) ta được

(3) Giải phương trình (3) ta được m1 = 438g và m2 = 226g b) Gọi h1, h2 là chiều cao của cột nước và cột thủy ngân.

Ta có H = h1+h2 (1) Khối lượng nước và thủy ngân: D1Sh1 = D2Sh2 <=> D1h1 = D2h2 (2) áp suất của nước và thủy ngân lên đáy cốc: P = p1+p2 = 10(D1h1+D2h2) = 20D1h1 (3)

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

0,25

1 2 S S V u V u   

1S V u 

2 S V u 

S V u 

S V u 

2 2 2uS V u 

2 2 2 4

uS V u 

3, 11 3,7 3,8 664 2 1

2

2

1

1 m m D m D m D m     

3, 11 664 3,7 3,8 664 1 1 m m   

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.