Chuyên đề phân thức đại số
QR

Chuyên đề phân thức đại số

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề phân thức đại số Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề Phân thức đại số Chuyên đề Phân thức đại số Chuyên đề này bao gồm tài liệu gồm 14 trang, tập trung vào phân thức đại số trong chương trình Đại số 8 chương 2: Phân thức đại số. Tài liệu tóm tắt lý thuyết cần đạt, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán liên quan đến phân thức đại số. Ngoài ra, tài liệu cũng tuyển chọn các bài tập từ cơ bản đến nâng cao để hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập. Trước hết, chúng ta cần hiểu rằng một phân thức đại số được biểu diễn dưới dạng A/B với A và B là các đa thức và B khác 0. Để chứng minh một phân thức luôn có nghĩa, ta có thể sử dụng các cách biến đổi thông dụng để triệt tiêu nhân từ chung và rút gọn phân thức. Để tìm đa thức trong đẳng thức, ta phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử và sau đó triệt tiêu nhân tử chung. Để tìm giá trị của x sao cho phân thức bằng 0, ta đặt điều kiện cho mẫu khác 0, sau đó nhân mẫu thức với 0 và cho tử bằng 0 để tìm giá trị của x. Cuối cùng, để chứng minh đẳng thức có điều kiện, ta áp dụng tính chất của hai phân thức bằng nhau và dựa vào điều kiện đã cho để lập luận. Qua chuyên đề này, học sinh sẽ được trang bị kiến thức vững chắc về phân thức đại số và có thể áp dụng vào việc giải các bài tập phức tạp trong môn Đại số.

Xem trước nội dung

1. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ - THCS.TOANMATH.com

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

• Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng A B với A và B là các đa

thức, B khác đa thức 0.

Chú ý: Trong phân thức A

B , đa thức A được gọi là tử thức (hay tử), B được gọi là mẫu thức (hay

mẫu).

• Hai phân thức A B và C

D gọi là bằng nhau nếu A.D = B.C.

Ta viết:

A B = C

D nếu A.D = B.C.

Chú ý: * Các tính chất về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau của phân số cũng đúng cho phân thức.

* Các giá trị của chữ làm cho mẫu thức nhận giá trị bằng 0 gọi là giá trị làm phân thức vô nghĩa hay

không xác định.

II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

A.DẠNG BÀI MINH HỌA

Dạng 1. Tìm điều kiện để phân thức có nghĩa

Phương pháp:

Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng A

B với A và B là các đa

thức, B khác đa thức 0.

Chú ý: Trong phân thức A

B , đa thức A được gọi là tử thức (hay tử), B được gọi là mẫu thức (hay

mẫu).

2. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ - THCS.TOANMATH.com

Bài 1. Tìm điều kiện của x để các phân thức sau xác định

a) 2 x

x  b) 1 3 x x

 

c) 5 9 x 

d) 3 2 10 x

x

  

e) 8

1 4 2

x

x

f)

1 4 5

3 6 2

x

x

Bài 2. Tìm điều kiện của x để các phân thức sau xác định

a)    4 1 3 x x x   

b) 2

9

1 x 

c)

2

2

2 7 x x x x   

d) 2

2 1 4 4 x x x   

Dạng 2. Chứng minh một phân thức luôn có nghĩa

Phương pháp giải: Thực hiện theo 3 bước:

Bước 1. Lựa chọn 1 trong 3 cách biến đổi thường dùng sau:

Cách 1. Biến đổi vế trái thành vế phải.

Cách 2. Biến đổi vế phải thành vế trái.

Cách 3. Biến đổi đồng thời hai vê'.

Bước 2. Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử;

Bước 3. Rút gọn bằng cách triệt tiêu nhân từ chung và sử dụng định nghĩa hai phân thức bằng nhau

nếu cần, từ đó suy ra điều phải chứng minh.

Bài 3. Chứng minh các phân thức sau luôn có nghĩa với mọi giá trị của x

a) 2

7

5 x 

b)

 

2 6

1 4

x

x

 

c)

2

2

8

2 9 x x x   

d) 2

2 11 4 5 x x x     

Bài 4. Chứng minh

a) 3 6 4 8 y xy

x  b)    

2

2 3 3 9

x x y x y x x x y    

3. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ - THCS.TOANMATH.com

c)

 

2

2 2 4 2

2 2

x x x x x

   

d)

2

2 1 4 3 3 6 9 x x x x x x       

e)  

3

2 2 8

2 4 x x x x x x      

f)

2 2

2 2

2 1 1 2 1 1 x y xy x y x y x x y           

Dạng 3. Tìm đa thức trong đẳng thức

Phương pháp giải: Thực hiện theo hai bước:

Bước 1. Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử ở hai vế;

Bước 2. Triệt tiêu các nhân tử chung và rút ra đa thức cần tìm.

Bài 5. Tìm đa thức A trong các đẳng thức sau

a) 2 4 2 A x x x   

b)

2 2 A x y x y x y    

c)

2 2 1 1 x x x x A     d)

3 2 1 1 x x x A x    

e)

2 2

2 2 2 x xy y A x y x y     

f)

2 2

2 2 2 x xy y A x y x y     

Bài 6. Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống

a) 3 15 ... 2 10 2 x x

  

b)

2 1 1 ... x x x x

   

c) 2

... 4 16 x x x   

d) 2 1 ... 3 9 x x x    

Dạng 4. Tìm x để giá trị phân thức bằng 0

Phương pháp giải

-Đặt đk cho mẫu khác 0, rút ra đk của x (*)

-Nhân mẫu thức với 0 vế phải để triệt tiêu mẫu

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.