Chuyên đề quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
QR

Chuyên đề quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề quy đồng mẫu thức nhiều phân thức Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề quy đồng mẫu thức nhiều phân thức Chuyên đề quy đồng mẫu thức nhiều phân thức Tài liệu này bao gồm 14 trang, nội dung tập trung vào lý thuyết cần thiết, các phần dạng toán và hướng dẫn giải, cũng như tuyển chọn bài tập từ cơ bản đến nâng cao về chuyên đề quy đồng mẫu thức nhiều phân thức. Bạn sẽ được cung cấp đáp án và lời giải chi tiết, giúp hỗ trợ trong quá trình học tập môn Đại số 8, chương 2: Phân thức đại số. I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT Để quy đồng mẫu thức nhiều phân thức, bạn cần thực hiện các bước sau: + Bước 1: Phân tích mẫu thức thành nhân tử để tìm mẫu thức chung. + Bước 2: Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức. + Bước 3: Nhân cả tử và mẫu của từng phân thức với nhân tử phụ tương ứng. II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN + Dạng 1: Tìm mẫu thức chung của các phân thức. + Dạng 2: Quy đồng các mẫu thức. Bằng cách áp dụng các bước và dạng toán đã hướng dẫn, bạn sẽ dễ dàng làm quen với chuyên đề này và nâng cao kỹ năng giải toán của mình. Hy vọng tài liệu sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về quy đồng mẫu thức nhiều phân thức và thành công trong việc học tập.

Xem trước nội dung

1/

QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Phương pháp chung các dạng

Để quy đồng mẫu thức nhiều phân thức, ta thực hiện các bước sau đây:

Bước 1. Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung.

Bước 2. Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức.

Bước 3. Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng.

II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

A.CÁC DẠNG BÀI

Dạng 1: Tìm mẫu thức chung của các phân thức

Bài 1. Tìm mẫu thức chung của các phân thức sau:

a) 3 5 3 ; 2 4 x x  

b)

5 5 6 ; 3 5 a

a 

c) 5 3 ; 6 8 x a x a 

Bài 2. Tìm mẫu thức chung của các phân thức sau:

a) 2 2 ; 3 5 x y xy x  b)

2 3 5 3 ; 7 2

x xy y   c) 2 3 2 3 2 1 ; ; 2 4 3 x x x x y x y xy   

Bài 3. Tìm mẫu thức chung của các phân thức sau:

a)   2 3 2 ; 5 7 1 x

x  

b)

3 7 ; 1 3 3 x x x

  

c) 2 1 5 7 ; ; 3 4 4 6 6 x x x x x   

Bài 4. Tìm mẫu thức chung của các phân thức sau:

a)

2

3 x  ; 2 6 x x  ; 2

3

9 x  b) 2 1 5x x  ; 3

14

25 x x  ; 3 15 x x  c) 3 3

1 x x ; 2

1 x x x 

 ; 2

5

1 x x x   

Bài 5. Tìm mẫu thức chung của các phân thức sau:

a) 2

1 3 2 x x   ; 1

1 x ; 1 2 4 x 

b)

2

2 2 2 7 2 ; ; 3 2 5 6 4 3 x x x x x x x x x       

Dạng 2: Quy đồng các mẫu thức:

2/

Bài . Quy đồng mẫu các phân thức sau:

a) 3 3 ; 2 4 a a   b) 5 1 ; 3 3 x

x  c) 2 2 3 ; 3 4 x ax

x

Bài 7. Quy đồng mẫu các phân thức sau:

a)

2 4 3 ; ; 6 18 9 b a b x a ab b  b) 2 6 5 1 ; ; 4 20 10 x a bx a a ab b   c) 2 3 13 63

z x y ; 2 15

y xz  ; 2 2 9

x y z

Bài 8. Quy đồng mẫu các phân thức sau:

a)   5 2 ; 6 3 1 x

x

b)

2 2 ; 5 5 3 3 x x x

  

c) 2 1 5 7 ; ; 2 10 10 5 5 x x x x x   

Bài 9. Quy đồng mẫu các phân thức sau:

a) 1 2 4 x  ; 2 4 x x  ; 2 3 4 x  b) 2 1

2 x x  ; 3 20 4x x  ; 2

7 2x x  c) 3 1 x x ; 2

1 x x x 

 ; 2

2

1 x x x   

Bài 10. Quy đồng mẫu các phân thức sau:

a) 2

1 3 2 x x   ;

 

2 1

1 x 

;

 

2 1

2 x 

b)

2 3

2 2 2 ; ; 4( 3 2) 6( 5 6) 8( 4 3) x x x x x x x x x        

Bài 11. Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của các phân thức sau:

a) 2

7 4 5 A x x    b) 6 3 2 4 B x    c)

2 6 4 x x C   

HƯỚNG DẪN

Dạng 1: Tìm mẫu thức chung của các phân thức

Bài 1. Tìm mẫu thức chung của các phân thức sau:

a) 3 5 3 ; 2 4 x x  

b)

5 5 6 ; 3 5 a

a 

c) 5 3 ; 6 8 x a x a 

Giải

a)   2;4 4 BCNN 

Mẫu thức chung: 4x

b)   3;5 15 BCNN 

3/

Mẫu thức chung: 15a

c)   6;8 24 BCNN 

Mẫu thức chung: 24a

Bài 2. Tìm mẫu thức chung của các phân thức sau:

a) 2 2 ; 3 5 x y xy x  b)

2 3 5 3 ; 7 2

x xy y   c) 2 3 2 3 2 1 ; ; 2 4 3 x x x x y x y xy   

Giải

a) MTC: 2 15x y

b) MTC: 2 14xy

c) MTC: 3 3 12x y

Bài 3. Tìm mẫu thức chung của các phân thức sau:

a)   2 3 2 ; 5 7 1 x

x  

b)

3 7 ; 1 3 3 x x x

  

c) 2 1 5 7 ; ; 3 4 4 6 6 x x x x x   

Giải

a) MTC:   35 1 x 

b)   3 3 3 1 x x   

MTC:   3 1 x 

c)     2 4 4 4 1 ; 6 6 6 1 x x x x x x      

MTC:   12 1 x x 

Bài 4. Tìm mẫu thức chung của các phân thức sau:

a)

2

3 x  ; 2 6 x x  ; 2

3

9 x  b) 2 1 5x x  ; 3

14

25 x x  ; 3 15 x x  c) 3 3

1 x x ; 2

1 x x x 

 ; 2

5

1 x x x   

Giải

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.