Chuyên đề phép chia các phân thức đại số
QR

Chuyên đề phép chia các phân thức đại số

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề phép chia các phân thức đại số Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề phép chia các phân thức đại số Chuyên đề phép chia các phân thức đại số Tài liệu này bao gồm 13 trang, tập trung vào việc giải thích cách chia các phân thức đại số. Nó tóm tắt những kiến thức cốt lõi mà bạn cần phải đạt được, cung cấp hướng dẫn cụ thể về cách giải các dạng toán khác nhau, và chứa một loạt các bài tập từ cơ bản đến nâng cao trong chuyên đề này. Trên cơ sở lý thuyết, chúng ta sử dụng các quy tắc chia phân thức để thực hiện phép tính. Ví dụ, chia A/B cho C/D tương đương với nhân A/B với nghịch đảo của C/D, với điều kiện C/D khác không. Luôn lưu ý tính toán từ trái sang phải khi có nhiều phân thức trong phép chia. Bài tập cũng tập trung vào việc tìm phân thức thỏa mãn đẳng thức cho trước. Để giải bài toán này, ta cần đưa phân thức cần tìm về riêng một vế và sử dụng quy tắc nhân và chia phân thức để suy ra kết quả cuối cùng. Các bài toán nâng cao trong tài liệu cũng đề cập đến các trường hợp phức tạp hơn, thách thức hơn đối với học sinh. Tuy nhiên, bằng cách tự tin áp dụng kiến thức đã học, bạn sẽ có thể giải quyết chúng một cách mạch lạc. Với đáp án và lời giải chi tiết, tài liệu này không chỉ là một công cụ học tập hữu ích mà còn là người bạn đồng hành đáng tin cậy trong quá trình học tập chương trình Đại số 8 chương 2: Phân thức đại số.

Xem trước nội dung

PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

- Hai phân thức được gọi là nghịch đảo nếu tích của chúng bằng 1. Phân thức nghịch

đảo của A

B là B

A .

- Muốn chia phân thức A

B cho phân thức C

D khác 0, ta nhân A

B với phân thức nghịch

đảo của C

D

- Ta có:

: . A C A D B D B C  với C

D ≠ 0.

II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

A.CÁC DẠNG BÀI MINH HỌA

Dạng 1. Sử dụng quy tắc chia để thực hiện phép tính

Phương pháp giải: Áp dụng công thức:

: . A C A D B D B C  với C

D ≠ 0.

Chú ý:

- Đối với phép chia có nhiều hơn hai phân thức, ta vẫn nhân với nghịch đảo của các phân thức đứng sau dấu chia theo thứ tự từ trái sang phải.

- Ưu tiên tính toán đối vói biểu thức trong dấu ngoặc trước (nếu có).

Bài 1: Làm tính chia các phân thức

a)

2 7 14 : 3 1 6 2 xy x y x x  

b)

2 3

2 2 34 17 : 2 2 3 3 x y xy xy y x  

c)  

3

2 27 : 6 9 3 x x x x

   

d)  

2 2 1 2 1 : 2 3 x x x x

   

Bài 2: Chia các phân thức sau

a)

2

2 9 4 3 2 : 3 1 6 2 x x x x x    

b) 2 5 15 3 : 4 2 x x x x    

c)  

3

2 2

8 : 2 4 4 x x x x

   

d)

2 2

2 2 4 4 4 1 : 1 x x x x x x x     

Bài 3: Thực hiện phép chia

a)   2 2 8 3 48 : 9 6 x x x

  

b)  

2 2 1 3 6 3 : x x x x

  

c)   

2 1 3 1 2 : : 2 3 4

x x x x x x x

      

d)  

3

2 1 1 : 1 : 1 1 x x x x x x      

Bài 4: Làm tính chia

a)

2

2 2 3 3 9 6 1 12 4 : 2 4 4 32 x x x x xy y x y      

b)

2 2

2 2 3 2 : 6 4 4 x x x x x x x x       

c)

4 4 2 2

2

3 3 : 4 4 1 6 12 x y x y xy x x x     

d)

2 2

2 2 3 3 4 4 10 20 : 2 2 2 5 5 x xy y x y x xy y x y      

Dạng 2: Tìm phân thức thỏa mãn đẳng thức cho trước.

Phương pháp giải: Thực hiện theo hai bước:

Bước 1. Đưa phân thức cần tìm về riêng một vế;

Bước 2. Sử dụng quy tắc nhân và chia các phân thức đại số, từ đó suy ra phân thức cần tìm.

Bài 5: Tìm phân thức A , thoả mãn:   

2

3 2

4 5 4 : 3 3 2 3 x x x A x x x x x         

Bài 6: Tìm phân thức B , biết:

2 3 2

3 2 12 18 8 36 54 27 .

1 1 8 4 2

x x x x x B x x x        

Bài 7: Tìm phân thức C , thoả mãn:

6 6 4 2 2 4

2 2 2 : 10 10 5 10 5 x y x x y y C x xy x xy y       

Bài 8: Tìm phân thức D, biết:     2 2

2 3 1 6 1 9 16 . 3 3 3 3

x x x D x x x x

       

Dạng 3: Bài toán nâng cao.

Bài 9: Tìm giá trị của x để phân thức A chia hết cho phân thức B biết:

3 2 11 2 x x x A x      ; 2 2 x B x

   .

Bài 10: Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức 2 15 5 : 16 1 4 1 M x x    là số nguyên.

HƯỚNG DẪN

Dạng 1: Sử dụng quy tắc chia để thực hiện phép tính.

Bài 1: Làm tính chia các phân thức

a)   2

2 2 2. 3 1 7 14 7 6 2 7 1 : . . . 3 1 6 2 3 1 14 3 1 14

x xy x y xy x xy x x x x y x x y x         

b)  

     

2 3 2 3 2 3 2 3

2 2 2 2 2 3 3 1 102 . 1 34 17 34 3 3 34 : . . 3 2 2 3 3 2 2 17 2 1 17 34 1

x x y x x y xy x y x x y x xy y x xy y xy y x xy xy x

           

c)     

 

2 3 3 3 2

2 2

3 3 9 27 3 1 1 : 6 9 . . 3 3 6 9 3 3

x x x x x x x x x x x x x

               

  

2 2

2 3 9 3 9 3 3 9 x x x x x x x         

d)        

   2

2 2 2

2

1 2 3 1 2 3 2 3 2 1 : 2 1 . 1 . 2 3 1 1 1 1

x x x x x x x x x x x x x x x

                 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.