PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình, (tức là tìm giá trị của ẩn làm tất cả các
mẫu thức của phương trình khác 0). Viết tắt: ĐKXĐ.
Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu.
Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được.
Bước 4: (Kết luận). Trong các giá trị tìm được ở bước 3, các giá trị thỏa mãn điều kiện xác định
chính là nghiệm của phương trình đã cho.
Chú ý. Nếu 0 A x tại 1 x x hoặc 2 x x thì
0 A x khi 1 x x và 2 x x
II.BÀI TẬP MINH HỌA
A.DẠNG BÀI CƠ BẢN
Phương Pháp
Vận dụng phương pháp giải phưng trình chứa ẩn ở mẫu, đưa về phương trình bậc nhất đã biết
Ví dụ 1. Giải các phương trình sau:
a. 3 2 6 1 7 2 3 x x x x ;
b. 2 1 1 4 1 1 1 x x x x x .
Ví dụ 2. Giải các phương trình sau:
a.
6 2 18 1 5 8 5 8 x x x x
;
b.
3 1 9 1 2 1 2 x x x x
;
c.
2 2 2
2 7 3 3 3 9 x x x x x x x x .
Ví dụ 3. Giải các phương trình sau:
a.
1 3 5 2 3 2 3 x x x x
;
b.
3 2 1
1 2 1 3 2 3 x x x x x x
.
Ví dụ 4. Giải các phương trình sau:
a. 2 1 1 2 2 1 x x x
;
b.
2 2 1 1 1 1 x x x x
.
Ví dụ 5. Giải các phương trình sau:
a.
2
3 2 1 3 2 1 1 1
x x x x x x ;
b.
13 1 6 2 7 3 2 7 3 3 x x x x x
.
Ví dụ 6. Với giá trị nào của x thì mỗi biểu thức sau có giá trị bằng 2 .
a. 3 1 3 3 1 3 x x A
x x ;
b. 10 3 1 7 2 3 4 12 6 18 x x B x x .
LỜI GIẢI DẠNG BÀI CƠ BẢN
Ví dụ 1. Giải các phương trình sau:
c. 3 2 6 1 7 2 3 x x x x ;
d. 2 1 1 4 1 1 1 x x x x x .
Lời giải
a. 3 2 6 1 7 2 3 x x x x . (1)
ĐKXĐ của phương trình (1) là 3 2 x và 7 x .
Mẫu số chung (MSC) của phương trình là 7 2 3 x x . Khi đó:
3 2 2 3 6 1 7 1
7 2 3 7 2 3
x x x x
x x x x
2 2 6 9 4 6 6 42 7 x x x x x x
1 56 1 56 x x .
So với ĐKXĐ ta thấy 1 56 x thỏa mãn, vậy 1 56 x là nghiệm của phương trình đã cho.
b. 2 1 1 4 1 1 1 x x x x x . (2)
ĐKXĐ của phương trình (2) là 1 x .
Mẫu số chung của phương trình là 1 1 x x . Khi đó:
2 1 1 4 2
1 1 1 1
x x
x x x x
2 2 2 1 2 1 4 x x x x
4 4 1 x x .
So với ĐKXĐ ta thấy giá trị 1 x không thỏa mãn nên bị loại.
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.
Ví dụ 2. Giải các phương trình sau:
a.
6 2 18 1 5 8 5 8 x x x x
;
b.
3 1 9 1 2 1 2 x x x x ;
c.
2 2 2
2 7 3 3 3 9 x x x x x x x x .
Lời giải
a. ĐKXD của phương trình là 5, 8 x x .
Mẫu số chung ở hai vế của phương trình là 5 8 x x .
Với điều kiện đó phương trình trở thành
6 8 2 5 18 5 8 0 x x x x .
Phương trình tương đướng với 5 0 x x .
Phương trình cuối có hai nghiệm 0 x và 5 x .
So với điều kiện thì giá trị 5 x bị loại.
Vậy phương trình đã cho có nghiệm 0 x .
b. ĐKXĐ của phương trình là 1, 2 x x .
Mẫu số chung ở hai vế của phương trình là 1 2 x x .
Với điều kiện đó phương trình trở thành 3 2 1 9 x x , hay 2 16 x .
Phương trình này có ngiệm 8 x , giá trị này thỏa mãn điều kiện nên là nghiệm của
phương trình đã cho.
c. ĐKXĐ của phương trình là 3 x .
Mẫu số chung ở hai vế của phương trình là
2 3 3 9 x x x .
Với điều kiện đó phương trình trở thành
2 2 2 3 3 7 3 0 x x x x x x x .
Biến đổi phương trình trở thành 0 0 .
Phương trình này nghiệm đúng với mọi giá trị x thỏa mãn điều kiện nên nghiệm của
phương trình đã cho là mọi 3 x .
Ví dụ 3. Giải các phương trình sau:
a.
1 3 5 2 3 2 3 x x x x
;
b.
3 2 1
1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.