Chuyên đề liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

Chuyên đề liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự và phép nhân Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu Chuyên đề liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự và phép nhân Tài liệu Chuyên đề liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự và phép nhân Tài liệu này bao gồm 12 trang, tập trung vào việc giải thích và áp dụng lý thuyết cơ bản về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, cũng như liên hệ giữa thứ tự và phép nhân. Nội dung chính bao gồm những phần sau đây: I. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG 1. Nhắc lại về thứ tự trên tập số. 2. Bất đẳng thức. 3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng. II. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN 1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số lượng. 2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân số âm. 3. Tính chất bắc cầu của thứ tự. Bên cạnh đó, tài liệu còn cung cấp hướng dẫn giải các dạng toán liên quan, từ cơ bản đến nâng cao. Các bài tập được tuyển chọn kỹ lưỡng để giúp học sinh nắm vững kiến thức và áp dụng chúng vào thực hành. Ngoài ra, tài liệu cũng đi kèm đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh tự kiểm tra và tự học tập hiệu quả. Với nội dung dễ hiểu, cụ thể và đa dạng, tài liệu này sẽ là nguồn tư liệu hữu ích để học sinh rèn luyện kỹ năng và kiến thức theo chương trình Đại số 8 chương 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩn.

Xem trước nội dung

LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

A. BÀI GIẢNG

1. NHẮC LẠI VỀ THỨ TỰ TRÊN TẬP SỐ

Trên tập số thực, với hai số a và b sẽ xảy ra một trong các trường hợp sau:

 Số a bằng số b, kí hiệu là a b = .

 Số a nhỏ hơn số b, kí hiệu là a b < .

 Số a lớn hơn số b, kí hiệu là a b > .

Từ đó, ta có thêm nhận xét:

 Nếu a không nhỏ hơn b thì a b = hoặc a b > , khi đó ta nói a lớn hơn hoặc bằng b, kí hiệu là

a b ≥ .

 Nếu a không lớn hơn b thì a b = hoặc a b < , khi đó ta nói a nhỏ hơn hoặc bằng b, kí hiệu là

a b ≤ .

Ví dụ 1. Điền dấu thích hợp (=, <, >) vào ô vuông:

. 1,53 1,8 a  . -2,37 -2,41 b 

12 2 c. 18 3 − −  3 13 d. 5 20 

Giải

Ta có ngay:

. 1,53 < 1,8 a . -2,37 > -2,41 b 12 2 c. = 18 3 − − 3 13 d. < 5 20

2. BẤT ĐẲNG THỨC

Bất đẳng thức là hệ thức có một trong các dạng:

, , , . A B A B A B A B > ≥ < ≤

3. LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG

Ví dụ 2. a. Khi cộng -3 vào cả hai vế của bất đẳng thức 4 2 −< thì được bất đẳng thức nào?

b. Dự đoán kết quả khi cộng số c vào cả hai vế của bất đẳng thức 4 2 −< thì được bất đẳng thức

nào?

Giải

Ta có ngay:

3 4 3 2 7 1 −− < −+ ⇔−< − (đúng) và dự đoán được rằng 4 2 c c − < +

Tính chất: Với ba số a, b và c, ta có:

 Nếu a b > thì a c b c + > +

 Nếu a b < thì a c b c + < +

 Nếu a b ≥ thì a c b c + ≥ +

 Nếu a b ≤ thì a c b c + ≤ +

Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều

với bất đẳng thức đã cho.

Ví dụ 3. So sánh 2004 ( 777) − + − và 2005 ( 777) − + − mà không tính giá trị từng biểu thức.

Giải

Ta có 2004 2005 − > − nên khi cộng cả hai vế của bất đẳng thức này với -777, ta được

2004 ( 777) 2005 ( 777) − + − > − + −

Ví dụ 4. Dựa vào thứ tự giữa 2 và 3 hãy so sánh 2 2 + và 5.

Giải

Ta có 2 3 < nên khi cộng cả hai vế của bất đẳng thức này với 2, ta được 2 2 5 + <

B. PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

Ví dụ 1. Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

. ( 2) 3 2 a − + ≥ . 6 2.( 3) b − = −

. 4 ( 8) 15 ( 8) c + − < + − 2 . 1 1 d x + ≥

Giải

a. Khẳng định ( 2) 3 2 − + ≥ là sai.

b. Khẳng định 6 2.( 3) −= − là đúng.

c. Khẳng định 4 ( 8) 15 ( 8) + − < + − là đúng.

d. Khẳng định 2 1 1 x + ≥ là đúng vì:

2 2 0, 1 1, x x x x ≥ ∀⇔ + ≥ ∀

Ví dụ 2. Cho a b < , hãy so sánh:

a. 1 a + và 1 b + b. 2 a − và 2 b −

Giải

a. Ta có:

1 1 a b a b < ⇔ + < +

b. Ta có:

2 2 a b a b < ⇔ − < −

Ví dụ 3. Hãy so sánh a và b nếu:

a. 5 5 a b − ≥ − b. 15 15 a b + ≤ +

Giải

a.Ta có:

5 5 5 5 5 5 a b a b a b − ≥ − ⇔ −+ ≥ −+ ⇔ ≥

b. Ta có:

15 15 15 15 15 15 a b a b a b + ≤ + ⇔ + − ≤ + − ⇔ ≤

PHIẾU BÀI LUYỆN Bài 1: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? a) 5 ( 8) 3   b) ( 3) ( 7) ( 5) ( 4)    

c) 2 ( 7) 9 ( 10) ( 4)     c) 2 1 1 x x    

Bài 2: Cho a b  hãy so sánh

a) 3 a  và 3 b  b) 2 a  và 2 b 

c) a và 1 b  d) 2 a  và 1 b 

Bài 3: So sánh ; a b nếu:

a) 4 4 a b    b) 5 5 a b   

c) 9 9 a b    c) 17 17 a b   

Bài 4: Sắp xếp các số sau từ lớn đến bé và biểu diễn trên trục số:

a) 7; 8; 1; 5;0,3,8; − − −− b) 3 1 ; ;0; 2; 5;1 5 2 − − .

Bài 5: Cho 8 9 x   . Chứng minh 3 20. x  

Bài 6: Cho 5 15. x   Chứng minh 2 8. x  

Bài 7: So sánh x và 0 trong mỗi trường hợp sau:

a) 8 8; x − ≤− b) 2 2 x x x   

Bài 8: Cho a b  . Chứng minh 2 4 6 .... 18 20 108. a b        

Tự luyện:

Bài 1: Hãy xét xem các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

a) 3.(2) 6 − > b) 1 1 5 5 5 5 − < − +

c) 4 3 7; − + ≤ d) 2 1 0 x − −≤

Bài 2: So sánh x và y trong mỗi trường hợp sau:

a) 5 5; 3 3 x y − ≤ − b) 5 5 x y −− > −−

Bài 3: Cho a b  hãy so sánh

a) 26 a  và 26 b  b) 4 a  và 4 b 

c) a và 4 b  d) 6 a  và 3 b 

TRẮC NGHIỆM

Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng ( trừ câu 2)

Câu 1: Số a không lớn hơn số b. Khi đó ta kí hiệu

A. a b  B. a b  C. a b  D.a b 

Câu 2: Khi cộng cùng một số vào cả 2 vế của một bất đẳng thức ta được một bất đẳng thức mới

………………với bất đẳng thức đã cho.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.