Chuyên đề diện tích hình thoi
QR

Chuyên đề diện tích hình thoi

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề diện tích hình thoi Bản PDF - Nội dung bài viết Một bộ tài liệu chuyên về diện tích hình thoi Một bộ tài liệu chuyên về diện tích hình thoi Tài liệu này bao gồm 14 trang chứa thông tin chi tiết về diện tích hình thoi, được chia thành ba phần chính. Phần I: Kiến thức cơ bản Trong phần này, bạn sẽ được học về cách tính diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc và diện tích hình thoi. Đặc biệt, bạn sẽ biết rằng diện tích hình thoi có thể tính bằng nửa tích hai đường chéo hoặc bằng tích của một cạnh với chiều cao. Phần II: Một số dạng bài tập Trong phần này, bạn sẽ được hướng dẫn cách giải các dạng bài tập phổ biến như tính diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc và tính diện tích hình thoi. Bạn cũng sẽ tìm hiểu cách tìm diện tích lớn nhất hoặc nhỏ nhất của một hình. Phần III: Phiếu bài tự luyện Phần cuối cùng cung cấp cho bạn một phiếu bài tập tự luyện để thực hành và kiểm tra kiến thức của mình. Đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn và nâng cao kỹ năng giải bài tập về diện tích hình thoi.

Xem trước nội dung

DIỆN TÍCH HÌNH THOI

I. KIẾN THỨC CƠ BẢN

 Diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng nửa tích hai đường chéo.

1 . D 2 S AC B 

 Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo hoặc bằng tích của một cạnh với chiều cao.

1 . D=AD.BH 2 S AC B 

II.MỘT SỐ DẠNG BÀI

Dạng 1: Tính diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc

Bài 1: Cho hình thang cân ABCD(AB / /CD) có  AC BD , đường trung bình bằng d. Tính diện tích tứ giác có đỉnh là trung điểm các cạnh của hình thang cân đó.

Bài 2: Cho hình chữ nhật ABCD có   AD 12cm;AB 18cm . Các đường phân giác các góc của hình chữ nhật cắt nhau tạo thành tứ giác EFGH .

a) Chứng minh rằng EFGH là hình vuông.

b) Tính diện tích hình vuông EFGH .

Dạng 2: Tính diện tích hình thoi

Bài 3: Tính diện tích hình thoi có cạnh bằng 2cm và một trong các góc của nó bằng 0 30 .

Bài 4: Tính diện tích hình thoi có cạnh bằng a , góc tù bằng 0 150 .

Bài 5: Cho hình thoi ABCD . Gọi H, K là chân các đường vuông góc kẻ từ A đến CD, BC. Chứng minh rằng  AH AK .

Bài 6: Tính diện tích hình thoi có cạnh bằng 17cm, tổng hai đường chéo bằng 46cm.

Bài 7: Cho hình thang cân ABCD(AB / /CD) có E, N, G, M lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.

a) Tứ giác MENG là hình gì?

b) Cho  2 ABCD S 800m Tính MENG S ?

Bài 8: Tùng làm một cái diều có thân là hình tứ giác ABCD. Cho biết AC là trung trực của BD và

 AC 90cm ,  BD 60cm . Em hãy tính diện tích thân diều.

Dạng 3: Tìm diện tích lớn nhất (nhỏ nhất) của một hình

Bài 9: So sánh diện tích của một hình thoi và một hình vuông có cùng chu vi.

Bài 10: Cho hình thoi ABCD . Chứng minh  2 AC.BD 2AB .

HƯỚNG DẪN

Bài 1

Do   AC BD,AC BD nên ta chứng mình được

   EF FG GH HE và  EF EH . Do đó EFGH

là hình vuông. Đường chéo của hình vuông bằng d.

Do đó,  2 EFGH

1 S d 2 .

Bài 2

a) ECD có     0 ECD EDC 45 nên  0 E 90

Tương tự:       0 H G F 90

  AHD BFC(gcg) nên HD = FC. Ta lại có ED = EC nên EH = EF.

Hình chữ nhật EFGH có EH = EF nên là hình vuông.

b) DIBK là hình bình hành, H và F là trung điểm của ID và BK nên HF = IB.

Ta lại có        IB AB AI AB AD 18 12 6(cm)

Hình vuông có hai đường chéo vuông góc nên    2 2 EFGH

1 1 S HF .6.6 18(cm ) 2 2

Bài 3

Hình thoi ABCD có    0 AB 2cm,B 30

Kẻ  AH BC ta tính được  AH 1cm

Đáp số:

2 2cm

Bài 4

K

G

F

I

E

H

A

D C

B

G

E

H F

A B

D C

Đáp số:

2 a

2

Bài 5

Gọi S là diện tích hình thoi.

Ta có:   S BC.AH,S CD.AK

Vì BC = CD nên AH = AK.

Bài 6

Hình thoi ABCD có AB = 17cm

Gọi O là giao điểm của hai đường chéo.

Đặt    OA x,OB y(x,y 0) , ta có

      2 2 2 46 x y 23;x y 17 289 2

   ABCD

AC.BD 2x.2y S 2xy 2 2

Giải tìm ra được  2xy 240

Vậy  2 ABCD S 240cm .

Bài 7

a) Sử dụng tính chất đường trung bình của tam giác và đường chéo hình thang cân, ta CM được

MENG là hình thoi.

b)   2 MENG ABCD 1 S S 400m 2

K H

A

C

D B

O

B

D

A C

M

G

N

E A B

D C

Bài 8

Chứng minh  AC BD

  2 ABCD

1 S AC.BD 2700cm 2

Vậy diện tích thân diều là

2 2700cm .

Bài 9

Giả sử hình thoi ABCD và hình vuông MNPQ có cùng chu vi 4a, suy ra cạnh hình thoi và hình vuông là a. Kẻ

 BH AD , ta có   BH AB a

    2 ABCD MNPQ S BH.AB a S

Vậy hình thoi và hình vuông có cùng chu vi thì hình vuông có diện tích lớn hơn.

Bài 10

Tương tự bài 9. Ta có  2 ABCD S AB

Mặt khác,  ABCD

1 S AC.BD 2

Từ đó suy ra  2 AC.BD 2AB .

III. PHIẾU BÀI TỰ LUYỆN

Phiếu 1

Bài 1: Cho hình thang   // ABCD AB CD có 5 , AB cm  12 , CD cm  8 , BD cm  15 . AC cm 

a) Qua B kẻ đường thẳng song song với AC và cắt CD ở . E Tính . DBE

b) Tính diện tích hình thang . ABCD

Bài 2: Một hình chữ nhật có hai cạnh kề dài 8m và 5m. Tính diện tích tứ giác có đỉnh là trung điểm các cạnh của hình chữ nhật.

Bài 3: Tứ giác ABCD có AC BD  . Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Biết 5 EG cm  , 4 HF cm  . Tính diện tích tứ giác EFGH . Bài 4: Tính diện tích hình thoi có cạnh bằng a, góc tù của hình thoi bằng 1500.

Bài 5: Tính diện tích hình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.