DIỆN TÍCH HÌNH THOI
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
Diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng nửa tích hai đường chéo.
1 . D 2 S AC B
Diện tích hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo hoặc bằng tích của một cạnh với chiều cao.
1 . D=AD.BH 2 S AC B
II.MỘT SỐ DẠNG BÀI
Dạng 1: Tính diện tích của tứ giác có hai đường chéo vuông góc
Bài 1: Cho hình thang cân ABCD(AB / /CD) có AC BD , đường trung bình bằng d. Tính diện tích tứ giác có đỉnh là trung điểm các cạnh của hình thang cân đó.
Bài 2: Cho hình chữ nhật ABCD có AD 12cm;AB 18cm . Các đường phân giác các góc của hình chữ nhật cắt nhau tạo thành tứ giác EFGH .
a) Chứng minh rằng EFGH là hình vuông.
b) Tính diện tích hình vuông EFGH .
Dạng 2: Tính diện tích hình thoi
Bài 3: Tính diện tích hình thoi có cạnh bằng 2cm và một trong các góc của nó bằng 0 30 .
Bài 4: Tính diện tích hình thoi có cạnh bằng a , góc tù bằng 0 150 .
Bài 5: Cho hình thoi ABCD . Gọi H, K là chân các đường vuông góc kẻ từ A đến CD, BC. Chứng minh rằng AH AK .
Bài 6: Tính diện tích hình thoi có cạnh bằng 17cm, tổng hai đường chéo bằng 46cm.
Bài 7: Cho hình thang cân ABCD(AB / /CD) có E, N, G, M lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MENG là hình gì?
b) Cho 2 ABCD S 800m Tính MENG S ?
Bài 8: Tùng làm một cái diều có thân là hình tứ giác ABCD. Cho biết AC là trung trực của BD và
AC 90cm , BD 60cm . Em hãy tính diện tích thân diều.
Dạng 3: Tìm diện tích lớn nhất (nhỏ nhất) của một hình
Bài 9: So sánh diện tích của một hình thoi và một hình vuông có cùng chu vi.
Bài 10: Cho hình thoi ABCD . Chứng minh 2 AC.BD 2AB .
HƯỚNG DẪN
Bài 1
Do AC BD,AC BD nên ta chứng mình được
EF FG GH HE và EF EH . Do đó EFGH
là hình vuông. Đường chéo của hình vuông bằng d.
Do đó, 2 EFGH
1 S d 2 .
Bài 2
a) ECD có 0 ECD EDC 45 nên 0 E 90
Tương tự: 0 H G F 90
AHD BFC(gcg) nên HD = FC. Ta lại có ED = EC nên EH = EF.
Hình chữ nhật EFGH có EH = EF nên là hình vuông.
b) DIBK là hình bình hành, H và F là trung điểm của ID và BK nên HF = IB.
Ta lại có IB AB AI AB AD 18 12 6(cm)
Hình vuông có hai đường chéo vuông góc nên 2 2 EFGH
1 1 S HF .6.6 18(cm ) 2 2
Bài 3
Hình thoi ABCD có 0 AB 2cm,B 30
Kẻ AH BC ta tính được AH 1cm
Đáp số:
2 2cm
Bài 4
K
G
F
I
E
H
A
D C
B
G
E
H F
A B
D C
Đáp số:
2 a
2
Bài 5
Gọi S là diện tích hình thoi.
Ta có: S BC.AH,S CD.AK
Vì BC = CD nên AH = AK.
Bài 6
Hình thoi ABCD có AB = 17cm
Gọi O là giao điểm của hai đường chéo.
Đặt OA x,OB y(x,y 0) , ta có
2 2 2 46 x y 23;x y 17 289 2
ABCD
AC.BD 2x.2y S 2xy 2 2
Giải tìm ra được 2xy 240
Vậy 2 ABCD S 240cm .
Bài 7
a) Sử dụng tính chất đường trung bình của tam giác và đường chéo hình thang cân, ta CM được
MENG là hình thoi.
b) 2 MENG ABCD 1 S S 400m 2
K H
A
C
D B
O
B
D
A C
M
G
N
E A B
D C
Bài 8
Chứng minh AC BD
2 ABCD
1 S AC.BD 2700cm 2
Vậy diện tích thân diều là
2 2700cm .
Bài 9
Giả sử hình thoi ABCD và hình vuông MNPQ có cùng chu vi 4a, suy ra cạnh hình thoi và hình vuông là a. Kẻ
BH AD , ta có BH AB a
2 ABCD MNPQ S BH.AB a S
Vậy hình thoi và hình vuông có cùng chu vi thì hình vuông có diện tích lớn hơn.
Bài 10
Tương tự bài 9. Ta có 2 ABCD S AB
Mặt khác, ABCD
1 S AC.BD 2
Từ đó suy ra 2 AC.BD 2AB .
III. PHIẾU BÀI TỰ LUYỆN
Phiếu 1
Bài 1: Cho hình thang // ABCD AB CD có 5 , AB cm 12 , CD cm 8 , BD cm 15 . AC cm
a) Qua B kẻ đường thẳng song song với AC và cắt CD ở . E Tính . DBE
b) Tính diện tích hình thang . ABCD
Bài 2: Một hình chữ nhật có hai cạnh kề dài 8m và 5m. Tính diện tích tứ giác có đỉnh là trung điểm các cạnh của hình chữ nhật.
Bài 3: Tứ giác ABCD có AC BD . Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Biết 5 EG cm , 4 HF cm . Tính diện tích tứ giác EFGH . Bài 4: Tính diện tích hình thoi có cạnh bằng a, góc tù của hình thoi bằng 1500.
Bài 5: Tính diện tích hình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.