1. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ - THCS.TOANMATH.com
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Định lý: Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì
hai tam giác đó đồng dạng.
G
T ABC, A'B'C'
A A',B B'
K
L
ABC A'B'C ' ∽
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Chứng minh hai tam giác đồng dạng
Phương pháp giải: Chỉ ra hai cặp góc tương ứng bằng nhau trong hai tam giác để suy ra
hai tam giác đồng dạng.
1. Cho tam giác ABC có đường phân giác trong AD. Qua C kẻ đường thẳng song song
với AB, cắt tia AD tại E. Chứng minh:
a) ABD ECD; ∽ b) ACE cân tại C.
2. Hình thang ABCD AB CD , có DAB CBD .Chứng minh ABD BDC. ∽
3. Cho ABC có AM là phân giác của BAC M BC . Kẻ tia Cx thuộc nửa mặt phẳng
bờ BC không chứa A sao cho 1 BCx BAC. 2 Gọi N là giao của Cx và tia AM. Chứng
minh:
a) BM.MC MN.MA; b) ABM ANC; ∽
c) Tam giác BCN cân.
4. Cho hình bình hành ABCD. Một cát tuyến d qua A bất kì cắt đường chéo BD tại E và
các đường thẳng BC, CD lần lượt tại F và G. Chứng minh:
a) GCF GDA; ∽ b) GCF ABF; ∽
c) GDA ABF ∽ và tích số BF.DG luôn không đổi khi d quay quanh A.
Dạng 2. Sử dụng các trường hợp đồng dạng thứ ba để tính độ dài các cạnh, chứng
minh hệ thức cạnh hoặc chứng minh các góc bằng nhau
Phương pháp giải: Sử dụng trường hợp đồng dạng thứ ba (nếu cần) để chứng minh hai
tam giác đồng dạng, từ đó suy ra các cặp góc tương ứng bằng nhau hoặc cặp cạnh tương
ứng tỉ lệ.
5. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Chứng minh:
a) 2 AB BH.BC; b) 2 AH BH.HC.
C' B'
A'
C B
A
2. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ - THCS.TOANMATH.com
6. Cho tam giác ABC vuông tại A, Q là điểm trên AC. Gọi D là hình chiếu của Q trên BC
và E là giao điểm của AB và QD. Chứng minh:
a) QA.QC QD.QE; b) AB.AE AQ.AC.
7. Cho tam giác ABC AB AC , đường phân giác trong AD. Gọi M và N theo thứ tự
là hình chiếu của B và C trên đường thẳng AD. Chứng minh:
a) BM AB ; CN AC b) AM.DN AN.DM.
8. Cho tam giác ABC AB AC , đường phân giác trong AD. Trên tia đối của tia DA
lấy điểm I sao cho ACI BDA. Chứng minh:
a) ABD AIC; ∽ b) ABD CID; ∽
c) 2 AD AB.AC DB.DC.
HƯỚNG DẪN
PHIẾU BÀI TỰ LUYỆN
Bài 1: Cho tam giác ABC có đường phân giác trong AD. Qua C kẻ đường thẳng song song với AB, cắt tia AD tại E. Chứng minh: a) ; ABD ECD ” b) ACE cân tại C.
Bài 2: Cho hình thang ABCD có AB//CD, 4 AB cm , DB = 6cm và A CBD . Tính
độ dài CD.
Bài 3: Cho ABC vuông tại A có AK là đường cao AB = 12cm, AC = 16cm.
a) Chứng minh: ABK ∽CBA. Tính độ dài đoạn thẳng BC, AK.
b) Chứng minh: ABK CAK ”
c) Chứng minh: CAK CBA ”
Bài 4: Cho tam giác ABC. Trên các cạnh BC, CA, AB lấy lần lượt các điểm M, N, P sao
cho AM, BN, CP đồng qui tại O. Qua A và C vẽ các đường thẳng song song với BO cắt
CO, OA lần lượt ở E và F.
a) Chứng minh: FCM OBM ” và PAE PBO ”
b) Chứng minh: . . 1 MB NC PA MC NA PB .
Bài 5: Cho ABC có 3 góc nhọn, các đường cao , , AD BE CF cắt nhau ở H . Chứng minh:
a) . . . AD BC BE AC CF AB
b) . . AD HD DB DC và suy ra các hệ thức tương tự
c) ABH EDH ” và suy ra các kết quả tương tự
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.