Lý thuyết, các dạng toán và bài tập phép nhân và phép chia đa thức

Lý thuyết, các dạng toán và bài tập phép nhân và phép chia đa thức

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Lý thuyết, các dạng toán và bài tập phép nhân và phép chia đa thức Bản PDF - Nội dung bài viết Đa thức và phép nhân/chia Đa thức và phép nhân/chia Bạn đang muốn tham khảo tài liệu học toán lớp 8, đặc biệt là phần Đại số chương 1 với các bài tập về phép nhân và phép chia đa thức? Đúng chỗ rồi đấy! Bộ tài liệu này bao gồm 59 trang, tóm tắt lý thuyết cơ bản về đa thức, các dạng toán phổ biến và bài tập thực hành giúp bạn nắm vững kiến thức. Trên các trang của tài liệu, bạn sẽ được hướng dẫn từ những bài toán cơ bản như nhân đơn thức với đa thức cho đến những bài toán phức tạp hơn như nhân đa thức với đa thức. Ngoài ra, các dạng toán như làm tính nhân, tính giá trị biểu thức, rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức hay giải toán bằng cách đặt ẩn x cũng được trình bày chi tiết và dễ hiểu. Không chỉ dừng lại ở việc giải các bài tập, tài liệu còn giúp bạn hiểu rõ hơn về các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách áp dụng chúng vào các bài toán thực tế. Bạn sẽ thấy toán học không còn khô khan mà trở nên thú vị và hấp dẫn hơn bao giờ hết. Với bộ tài liệu này, việc học toán sẽ trở nên dễ dàng, thú vị hơn bao giờ hết. Hãy tận dụng cơ hội để rèn luyện kỹ năng tính toán và logic của mình mỗi ngày nhé!

Xem trước nội dung

CHƯƠNG I

PHÉP NHÂN VÀ CHIA

CÁC ĐA THỨC

§1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

§2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT

1. Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi cộng các tích với nhau.

Nếu kí hiệu các đơn thức bởi các chữ A, B, C, D, … thì có thể viết gọn quy tắc trên như

sau:

( ) . . . + = + A B C A B AC

2. Phép nhân đơn thức với đa thức tương tự như phép nhân của một số với một tổng và

chú ý đến dấu của từng đơn thức tham gia phép toán để đặt dấu “+” hoặc “ – ” cho thích

hợp:

( ) . . . . + − = + − A B C D A B AC A D

Ví dụ: ( ) 2 2 4 3 2 3 . 4 1 12 3 3 − + = − + x x x x x x

3. Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng

hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau:

( )( ) + + = + + + A B C D AC AD BC BD

4. Phép nhân hai đa thức là tổng các kết quả nhân từng đơn thức của đa thức này với đa

thức kia.

( )( ) ( ) ( ) . + + − = + − + + −

= + − + + −

A B C D E A C D E B C D E

AC AD AE BC BD BE

Ví dụ:

( )( ) ( ) ( ) 3 3 3

4 2 3

4 3 2

2 1 2 1 2 2 1 1 2 1

2 4 2 2 1

2 4 4 1

+ − − = − − + − −

= − − + − −

= + − − −

x x x x x x x x

x x x x x

x x x x

B. CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1. LÀM TÍNH NHÂN

Phương pháp giải

Áp dụng các quy tắc nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức

( ) ( )( )

. . .

.

+ = +

+ + = + + +

A B C A B AC

A B C D AC AD BC BD

Chú ý các phép tính về lũy thừa

( )

( ) 0

. ;

;

1 0 .

+ =

=

= ≠

n m n m

m n nm a a a

a a

a a

Ví dụ 1. (Bài 1, trang 5 SGK)

Làm tính nhân :

a) 2 3 1 5 ; 2   − −     x x x b) ( ) 2 2 2 3 ; 3 − + xy x y x y c) ( ) 3 1 4 5 2 . . 2   − + −     x xy x xy

Giải

Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức, ta có:

a) 2 3 2 3 2 2 5 3 2 1 1 1 5 .5 . . 5 ; 2 2 2   − − = − − = − −     x x x x x x x x x x x

b) ( ) 2 2 2 2 2 2 3 2 4 2 2 2 2 2 2 2 2 3 3 . . . 2 ; 3 3 3 3 3 3 − + = − + = − + xy x y x y xy x y x x y y x y x y x y x y

c) ( ) 3 4 2 2 2 1 5 4 5 2 . 2 . 2 2   − + − = − + −     x xy x xy x y x y x y

Ví dụ 2. (Bài 7, trang 8 SGK)

Làm tính nhân :

a) ( )( ) 2 2 1 1 ; − + − x x x b) ( )( ) 3 2 2 1 5 . − + − − x x x x

Từ câu b) hãy suy ra kết quả của phép nhân ( )( ) 3 2 2 1 5 x x x x − + + − .

Giải:

a)Thực hiện phép nhân đa thức với đa thức ta có:

( )( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1 2 1 1. 1 x x x x x x x x − + − = − − − + −

3 2 2 3 2 2 2 1 3 3 1 x x x x x x x x = − − + + −= − + −

b) ( )( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 3 2 3 2 2 1 5 5 2 5 5 1. 5 x x x x x x x x x x x − + − − = − − − + − − −

3 4 2 3 2 5 10 2 5 5 x x x x x x x = − − + + − −+

4 3 2 7 11 6 5 x x x x = − + − + −.

Vì ( ) 5 5 x x − = − − nên :

( )( ) ( )( ) 3 2 3 2 2 1 5 2 1 5 x x x x x x x x − + − − = − − + − −

( ) 4 3 2 7 11 6 5 x x x x = −− + − + −

4 3 2 7 11 6 5 x x x x = − + − + .

Ví dụ 3. ( Bài 8, trang 8 SGK)

Làm tính nhân :

a) 2 2 1 2 ( 2 ) 2 x y xy y x y   − + −    

; b) ( ) 2 2 ( ) x xy y x y − + + .

Giải:

a) 2 2 3 2 2 3 2 2 2 1 1 2 ( 2 ) 2 2 4 2 2 x y xy y x y x y x y x y xy xy y   − + − = − − + + −    

.

b)( ) 2 2 3 2 2 2 2 3 3 3 ( ) x xy y x y x x y x y xy y x y x y − + + = + − − + + = + .

Ví dụ 4. ( Bài 10, trang 8 SGK)

Thực hiện phép tính:

a) ( ) 2 1 2 3 5 2 x x x   − + −    

; b)( ) 2 2 2 ( ) x xy y x y − + − .

Giải:

a)Ta có ( ) 2 3 2 2 1 1 3 2 3 5 5 10 15 2 2 2 x x x x x x x x   − + − = − − + + −    

3 2 1 23 6 15 2 2 x x x = − + − .

b) ( ) 2 2 3 2 2 2 2 3 2 ( ) 2 2 x xy y x y x x y x y xy y x y − + − = − − + + −

3 2 2 3 3 3 x x y xy y = − + − .

Ví dụ 5. (Bài 15, trang 9 SGK)

Làm tính nhân :

a) 1 1 2 2 x y x y    + +      

; b) 1 1 2 2 x y x y    − −      

.

Giải:

a) 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 2 2 4 2 2 4 x y x y x xy yx y x xy y    + + = + + + = + +      

.

b) 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 4 4 x y x y x xy yx y x xy y    − − = − − + = − +      

.

DẠNG 2. TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC

Phương pháp giải

* Dựa vào quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.