Đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán Lớp 8 - Đề số 13 (Có đáp án)

Đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán Lớp 8 - Đề số 13 (Có đáp án)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề 13 Bài 1. a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử (với hệ số là các số nguyên):

. b) Biết và . Hãy tính . Bài 2. Tìm x, biết a) . b)

Bài 3. Cho biểu thức:

a) Rút gọn A. b) Với giá trị nào của x thì , ? c) Tìm x để . Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HA. Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E. a) Chứng minh . Tính độ dài đoạn thẳng BE theo . b) Gọi M là trung điểm của đoạn BE. Chứng minh rằng . Tính .

c) Tia AM cắt BC tại G. Chứng minh .

Bài 5. Cho a, b, c từng đôi một khác nhau thoả mãn: .

Rút gọn biểu thức: .

2 2 2 7 7 10 x xy x y y     

11 xy  2 2 2014 x y xy x y     2 2 x y 

4 12.2 32 0 x x   

4 4 ( 4,5) ( 5,5) 1 0 x x    

3

2

2 2 2 x x A x x x     

0 A  0 A  5 A 

  AC AB    H BC 

~ BEC ADC   m AB 

~ BHM BEC   ·AHM GB HD BC AH HC  

 

2 2 2 2 a b c a b c     

2 2 2

2 2 2 2 2 2 a b c C a bc b ac c ab      

DeThi.edu.vn

Hướng dẫn Câu 4. Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HA. Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E. a) Chứng minh . Tính độ dài đoạn thẳng BE theo . b) Gọi M là trung điểm của đoạn BE. Chứng minh rằng . Tính .

c) Tia AM cắt BC tại G. Chứng minh .

a) Xét và có: : chung

(vì , chung)

Do đó (c.g.c) Theo đề bài ta có vuông cân tại H nên , do đó mà . Suy ra vuông cân tại A nên . . b) Ta có:

mà nên mà (

vuông cân tại H), nên (1)

(2)

Từ (1) và (2) suy ra

Do đó (c.g.c), suy ra: .

c) Vì AM là tia phân giác của nên mà

G

  AC AB    H BC 

~ BEC ADC   m AB 

~ BHM BEC   ·AHM GB HD BC AH HC  

BEC  ADC  µ C

~ CDE CAB   µ µ 0 90 D A   µ C CE CD CE CB CB CA CD CA    

~ BEC ADC  

AH HD AHD   ¶ 0 1 45 D  · · · 0 0 135 135 ADC BEC ADC      · 0 45 AEB  · 0 90 BAE  ABE  AB AE 

2 2 2 2 2 2 2 2 BE AB AE m m m BE m       

BEC ADC   : BE BC EC AD AC DC   2 BE BM  1 . 2 BM AD BC AC  2 AD AH 

ADH  1 2 . 2 2 BM AH AH BC AC AC  

ABH CBA   : AB AH BH BC AC AB   

2 2 AH BH BH

BE AC AB   

BM BH BC BE 

BHM BEC   : · · · 0 0 135 45 BHM BEC AHM     ãBAE BG AB GC AC 

    // AB ED AH HD ABC DEC ED AH AC DC HC HC      :

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.