Đề thi thử chọn học sinh giỏi môn Toán Lớp 8 - Năm học 2014-2015 - Trường THCS Nghi Hương (Có đáp án)

Đề thi thử chọn học sinh giỏi môn Toán Lớp 8 - Năm học 2014-2015 - Trường THCS Nghi Hương (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THCS Nghi Hương Đề thi thử chọn HSG Toán 8

Năm học:2014-2015

Câu 1: (5 điểm) Cho biểu thức :

1.Rút gọn P.

2.Tìm các cặp số (x;y) Z sao cho giá trị của P = 3.

Câu 2:(4 điểm)

a)Chứng minh rằng: (n5 – 5n3 + 4n) 120 với m, n Z.

b)Tìm số nguyên n để giá trị của biểu thức A chia hết cho giá trị của biểu thức B.

A = n3 + 2n2 - 3n + 2 ; B = n2 –n .

c)Tìm số nguyên dương n để n5 +1 chia hết cho n3 +1. Câu 3: (5 điểm) a)Cho a  4; ab  12. Chứng minh rằng C = a + b  7

b) Cho các số dương a, b, c có tích bằng 1

CMR: (a + 1) (b + 1)(c + 1)

Câu 4: (6 điểm) Trong hình thoi ABCD người ta lấy các điểm P và Q theo thứ tự trên AB và CD sao cho AP = 1/ 3 AB và CQ = 1/ 3 CD. Gọi I là giao điểm của PQ và AD , K là giao điểm của DP và BI , O là giao điểm của AC và BD.

a) Chứng minh AD = AI , cho biết nhận xét về tam giác BID và vị trí của K trên IB. b) Cho Bvà D cố định tìm quỹ tích của A và I.

        

2 2 2 2

1 1 1 1 x y x y P x y y x y x x y         

M 

8 

DeThi.edu.vn

ĐÁP ÁN

Câu 1. (5,5 điểm - mỗi câu 1 điểm)

MTC :

1.

.Với thì giá trị biểu thức được xác định.

2. Để P =3

Các ước nguyên của 2 là :

Suy ra:

(loại).

(loại)

Vậy với (x;y) = (3;0) và (x;y) = (0;-3) thì P = 3.

Câu 2: (4 điểm – câu a:1,5 điểm;câu b:1 điểm;câu c:1,5điểm)

a) Ta có : n5 – 5n3 + 4n = n5 – n3 – 4n3+ 4n = n3(n2 - 1) – 4n( n2 - 1)

    1 1 x y x y   

         

        

2 2 2 2 1 1 1 1

1 1 1 1

x x y y x y x y x y x y x y xy P x y x y x y x y

                 

P x y xy    1; ; 1 x x y y   

3 1 2 x y xy x y xy        

   1 1 2 x y    

1; 2. 

1 1 0 1 2 3 x x y y           

1 1 2

1 2 1

x x

y y

          

1 2 3

1 1 0

x x

y y

          

1 2 1 1 1 2 x x y y           

DeThi.edu.vn

= n(n - 1)( n + 1)(n - 2)(n + 2) là tích của 5 số nguyên liên tiếp trong đó có ít nhất hai số là bội của 2 ( trong đó một số là bội của 4, một số là bội của 3, một số là bội của 5). (1 đ)

Vậy tích của 5 số nguyên liên tiếp chia hết cho 8,3,5 = 120. (0,5 đ)

b) (n3+2n2- 3n + 2):(n2-n) được thương n + 3 dư 2 (0,5 đ)

Muốn chia hết ta phải có 2 n(n-1) 2 n

Ta có: (0,25đ)

n 1 -1 2 -2

n-1 0 -2 1 -6

n(n-1) 0 2 2 -3

loại loại

Vậy n = -1; n = 2 (0,25đ)

c) Biến đổi:

n5 + 1 n3 + 1 n2(n3 + 1) – (n2 –1) n3 + 1 (0.5đ)

(n + 1) (n – 1) (n + 1)(n2 - n + 1) (0.25đ)

n – 1 n2 – n + 1 (vì n + 1 0 ) (0.25đ)

Nếu n = 1 thì ta được 0 chia hết cho 1 (0.25đ)

Nếu n > 1 thì n – 1 < n(n – 1) + 1 = n2 – n +1

Do đó không thể xảy ra quan hệ n – 1 chia hết cho n2 – n +1 trên tập hợp số nguyên dương

Vậy giá trị duy nhất của n tìm được là 1 (0.25đ)

Câu 3 : ( mỗi câu 2,5 đ)

 

  

 

  

DeThi.edu.vn

a) Ta có: C = a + b = ( (ĐPCM)

b) Do a, b, c là các số dương nên ta có;

(a – 1)2 (1)

Tương tự (b + 1)2 4b (2)

(c + 1)2 4c (3) Nhân từng vế của (1), (2), (3) ta có:

(b + 1)2(a – 1)2(c + 1)2 64abc (vì abc = 1)

((b + 1)(a – 1)(c + 1))2 64

(b + 1)(a – 1)(c + 1) 8 (đpcm)

Câu 4 :

AP // DQ

Xét tam giác IDQ có . AP = DQ

Theo định lý Ta Lét trong tam giác ta có :

Tam giác BID là tam giác vuông tại B vì AO DB và AO là đường trung bình của BID Điểm K là trung điểm của IB. (Do DK là đường trung tuyến của BID ) . b). Với B và D cố định nên đoạn DB cố định.Suy ra trung điểm O cố định. Mặt khác AC BD , BI DB và vai trò của A và C là như nhau . Nên quỹ tích của A là đường thẳng đi qua O và vuông góc với BD trừ điểm O.Quỹ tích của điểm I là đường thẳng đi qua B và vuông góc với BD trừ điểm B.

Đảo: Với A và I chạy trên các đường đó và AD = AI .Thì AP = AB và CQ =

CD.

Thật vậy : Do AP // DQ suy ra mà AB = CD

ĐPCM.

7 4 4 1 4

12 3 2 4 1 4 3 2 4 1 ) 4 3          a ab a b a

 

2 2 2 2 0 0 1 2 2 1 1 4 a a a a a a a        

2 1

AI AD ID IA AQ

AP ID

IA       2 2 1

2 1

3 1

DQ AP AQ

AP ID

IA     2 2 1

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.