ÔN TẬP HK I TOÁN 6
Hà 5: 0941504057 1
` A.Bài tập trắc nghiệm Dạng 1.Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
1.Cho tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 3 và không vượt quá 10. Khi đó:
A. . B. .
C. . D. .
2.Cho tập hợp . Khi đó:
A. . B.
C. D.
3.Tập hợp được hiểu là tập hợp
A. các số tự nhiên nhỏ hơn 5. B. các số tự nhiên không vượt quá 5. C. các số tự nhiên nhỏ hơn 5. D. các số tự nhiên khác không không vượt quá 5. 4.Tập hợp các số nguyên lớn hơn -3 và nhỏ hơn 4 là
A. . B. .
C. . D.
5.Cho khẳng định nào sau đây là sai ?
A. . B. . C. . D. .
6.Cho và khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. . B. . C. . D. .
7.Cho ; và . Khi đó, tập hợp C là:
A. . B. . C. . D. .
8.Cho hai tập hợp . Tập hợp nào sau đây là tập hợp con của cả hai tập
hợp A và B ?
A. . B. . C. . D. .
9.Tập hợp có số phần tử là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. 10.Tập hợp có bao nhiêu phần tử ?
A. 97. B. 98. C. 99. D. 100. 11.Tập hợp có số phần tử là
A. 100. B. 101. C. 102. D. 103. 12.Số x trong biểu thức 3x – 2 = 7 có giá trị bằng:
A. 9. B. 5. C. 3. D. 7. 13.Nếu 2.(x + 2) = 24 thì x bằng
A. 9. B. 10. C. 11. D. 12. 14.Với khi đó an bằng
A. a.n. B. a + n. C. a + a + ... + a (n số hạng)
D. a.a.....a (n thừa số)
15.Biểu thức 35.32 có kết quả là
A. 37. B. 33. C. 310. D. 97. 16.Số nào chia hết cho cả 2; 3 và 5 trong các số sau
A. 130. B. 230. C. 330. D. 430. 17.Cho số 42....0. Viết thêm vào chữ số nào vào dấu (...) để được số chia hết cho 2; 3 và 9.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 18.Cho , khi đó a – b là số tự nhiên nếu: A. a < b. B.. C. . D. .
M 3; 4; 5; 6; 7;8; 9 M 3; 4; 5; 6; 7;8; 9;10 M 4; 5; 6; 7;8; 9 M 4; 5; 6; 7;8; 9;10 N x N/5 x 11 N 6; 7;8; 9;10;11 N 5; 6; 7;8; 9;10 N 5; 6; 7;8; 9;10;11 N 6; 7;8; 9;10 P x N/ x 5
3; 2; 1; 0;1; 2; 3 3; 2; 1; 0;1; 2; 3; 4 2; 1; 0;1; 2; 3 2; 1; 0;1; 2; 3; 4 A 1; 2; 3 1 A 2 A 4 A 3 A A 1; 2; 3 B 2; 3 B A B A B A B A A 1; 2; 3 B 0;1; 2 C A B C 2 C 1 C 0;1; 2; 3 C 1; 2 A 1; 2; 3; 4; 5 ; B 1; 3
1; 2 3; 5 1; 3; 5
N 5; 6; 7;8; 9;10;11
P 2; 3; 4;...;100
Q 1; 3; 5;...; 201
a Z; n N
a, b N
b a M a b
DeThi.edu.vn
ÔN TẬP HK I TOÁN 6
Hà 5: 0941504057 2
19. Phép tính (- 3) + (- 5) có kết quả là
A. 8. B. – 8. C. 2. D. – 2. 20. Kết quả phép tính 2.(- 5) + (- 3).(- 4) là
A. – 22. B. – 2. C. 2. D. 22. 21. Biểu thức bằng
A. 2. B. – 2. C. 8. D. – 8. 22.Tập hợp A = {bàn; ghế; bút; sách; vở} có bao nhiêu phần tử ?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 23.Tập hợp các số tự nhiên lẻ không nhỏ hơn 3 và không vượt quá 15 là:
A. B. C. D.
24.Cho một dãy các số sau … ; 6; 10; 14; … theo thứ tự thì các số trong dấu (…) là:
A. 2 và 16. B. 18 và 2. C. 2 và 18. D. 4 và 18. 25.Phép tính 34 được hiểu là:
A. 3 + 3 + 3 + 3. B. 3×4. C. 3×3×3×3. D. 3:4. 26.Điều kiện để phép trừ a – b (a, b là hai số tự nhiên) thực hiện được là:
A. . B. . C. và . D. và . 27.Cho hai số tự nhiên a và b, ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r sao cho a = b.q + r. Khi đó r có điều kiện gì ?
A. . B. . C. . D. . 28.Trong mỗi phép chia số tự nhiên bất kỳ cho 4 số dư có thể là những số nào ?
A. 1; 2; 3. B. 1; 2; 3; 4. C. 0; 1; 2; 3. D. đáp án khác. 29.Cho hai tập hợp và khi đó cách viết nào sau đây không đúng
?
A. . B. . C. . D. . 30. Tổng, hiệu nào sau đây không chia hết cho 6 ?
A. 48 + 54. B. 80 + 17 + 9. C. 54 – 36. D. 60 – 14.
31. Sô chia hết cho 2 và 3. Khi đó * là:
A. 2 hoặc 5. B. 5 hoặc 8. C. 8 hoặc 2. D. 0 hoặc 4.
32. Cho các số 621; 1205; 1327; 6354. Có mấy số chia hết cho 9 ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
33. Có bao nhiêu số nguyên tố có một chữ số ?
A. 4. B. 5. C. 10. D. 3.
34. Số nào là số nguyên tố trong các số sau ?
A. 77. B. 83. C. 87. D. 39.
35. Số 84 được phân tích ra số nguyên tố có kết quả là:
A. 22.3.7 B. 3.4.7 C. 23.7 D. 2.32.7
36. Ước chung của 12 và 30 là:
A. ước của 12. B. ước của 30. C. ước của 6. D. đáp án khác.
37. Cho các câu sau : …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.