Đề đề nghị cuối học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Yên Thế TP HCM

Đề đề nghị cuối học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Yên Thế TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề đề nghị cuối học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Yên Thế TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề đề nghị cuối kì 2 Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Yên Thế - TP HCM Đề đề nghị cuối kì 2 Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Yên Thế - TP HCM Sytu xin được giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 6 đề đề nghị kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 6 năm học 2022 – 2023 trường THCS Yên Thế, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề đề nghị cuối kì 2 Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 trường THCS Yên Thế – TP HCM: 1. Một cửa hàng treo bảng khuyến mãi như sau: nếu chỉ mua một đôi dép, giá giữ nguyên; nếu mua hai đôi dép, đôi thứ hai giảm giá 30%; nếu mua ba đôi dép, đôi thứ ba giảm giá 50%. Bạn Bình mua 3 đôi dép ở cửa hàng đó, hãy tính số tiền bạn Bình phải trả khi biết giá ban đầu mỗi đôi dép là 60,000 đồng. 2. Đề bài cho tia Ox và hai điểm M, N sao cho OM = 2cm và ON = 6cm. a) Trong 3 điểm O, M, N, điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? b) Vẽ H là trung điểm của MN, tính độ dài MH. 3. Gieo một con xúc xắc 4 mặt 50 lần và ghi nhận kết quả. Tính xác suất thực nghiệm để: a) Gieo được đỉnh số 4. b) Gieo được đỉnh có số chẵn. Đề thi đề nghị cuối kì 2 Toán lớp 6 năm 2022 – 2023 sẽ giúp các em ôn tập và kiểm tra kiến thức đã học trong học kì vừa qua. Hy vọng rằng các em sẽ tự tin và thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD – ĐT QUẬN BÌNH THẠNH ĐỀ ĐỀ NGHỊ CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS YÊN THẾ Năm học 2022 – 2023 Môn : Toán Lớp : 6 ( Đề này có 4 trang) Thời gian : 90 phút Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. [NB] Trong các cặp phân số sau, cặp phân số nào bằng nhau?

A. 2 5 và 4 9 . B. 3 4 − −và 5 7 . C. 2 5 và 10 25 . D. 4 5 −và 3 5 −.

Câu 2. [TH] Khẳng định nào dưới đây sai?

A. 2 2 3 3 − − = . B. 3 3 7 7 −= − .

C. 5 9 9 5 −= −. D. 2 2 7 7 − − = −.

Câu 3. [TH] Giá trị của 2 3 của -24 là

A. –8. B. -16. C. –48. D. -72.

Câu 4. [NB] Hỗn số 1 35 được viết dưới dạng phân số là?

A. 6 5 . B. 8 5 . C. 16 5 . D. 11 5 .

Câu 5. [NB] Số đối của -0,45 là?

A. 0,45 B. 0,54

C. -0,45 D. -0,54

Câu 6. [TH] Tìm x biết x + 2 3 = 0.25%

A. 7 12 −. B. 5 12 . C. 7 5 − . D. 5 12 −.

Câu 7. [TH] Trong các loại biển báo sau, biển báo nào có trục đối xứng?

A. Hình a) và Hình c) B. Hình a) và Hình d)

C. Hình c) và Hình b) D. Hình c) và Hình d)

Câu 8. [NB] Kể tên bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ đưới đây:

A. A, O, D và B, O, C B. A, O, B và C, O, D

C. A, O, C và B, O, D D. A, O, C và B, O, A

Câu 9. [NB] Cho các đoạn thẳng AB = 4cm; MN = 5cm; EF = 3cm; PQ = 4cm;

IK = 5cm. Chọn đáp án sai.

A. AB < MN B. EF < IK

C. AB = PQ D. AB = EF

Câu 10. [NB] Kể tên các tia trong hình vẽ sau

A.Ox B.Ox, Oy, Oz, Ot

C.Ox, Oy, Ot D.xO, yO, zO, tO

Câu 11. [NB] Cho phép thử nghiệm gieo con xúc xắc 6 mặt. Sự kiện nào trong các sự kiện sau có thể xảy ra:

A.“Số chấm nhỏ hơn 5” B.“Số chấm lớn hơn 6”

C.“Số chấm bằng 0” D.“Số chấm bằng 7”

Câu 12. [TH] Tung hai đồng xu cân đối 50 lần ta được kết quả như sau:

Sự kiện Hai đồng sấp Một đồng sấp, một đồng ngửa

Hai đồng ngửa

Số lần 22 20 8

Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Hai đồng xu đều sấp” là:

A.0,22 B.0,4

C.0,44 D.0,16

Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)

Bài 1 (2,5 điểm) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có )

a) [NB] 2 1 5 3 4 6 + −

b) [TH] 3 1 50% 2 0,5 4 6 − + ⋅

c) [VD] 7 5 7 4 7 2 . . . 23 11 23 11 23 11 + +

Bài 2 (1,0 điểm) [VDC] Một cửa hàng treo bảng khuyến mãi như sau, nếu chỉ mua một đôi dép thì giá giữ nguyên, nếu mua hai đôi dép thì đôi thứ hai được giảm giá 30%, nếu mua ba đôi dép thì đôi thứ ba được giảm giá 50 %. Bạn Bình mua 3 đôi dép ở cửa hàng trên thì bạn Bình phải trả bao nhiêu tiền? Biết rằng giá ban đầu của mỗi đôi dép là 60 000 đồng.

Bài 3 (1,0 điểm) [NB] Em hãy vẽ trục đối xứng và tâm đối xứng của hình chữ nhật.

Bài 4 (1,75 điểm) Cho tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 2cm, ON = 6cm.

a) [NB] Trong 3 điểm O, M, N điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? b) [VD] Vẽ H là trung điểm của MN, tính độ dài đoạn thẳng MH (vẽ hình, kí hiệu đầy đủ).

Bài 5 (0,75 điểm) Gieo một con xúc xắc 4 mặt 50 lần và quan sát số ghi trên đỉnh

của con xúc xắc, ta được kết quả như sau:

Hãy tính xác suất thực nghiệm để:

a) Gieo được đỉnh số 4.

b) Gieo được đỉnh có số chẵn.

.

------------- Hết -------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.