Đề kiểm tra Cuối học học kỳ II môn Toán Lớp 10 - Năm học 2020-2021 - Trường Trung học Phổ thông Bình Minh

Đề kiểm tra Cuối học học kỳ II môn Toán Lớp 10 - Năm học 2020-2021 - Trường Trung học Phổ thông Bình Minh

Nguồn: dethi.edu.vn

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT BÌNH MINH

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 40 câu

A. TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm)

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 1 0 2 x

x   

A.     ; 1 2;   . B.   1;2  . C.  1;2   . D. 1;2     .

Câu 2: Đường tròn nào dưới đây đi qua điểm ( ) 4; 2 A A. 2 2 2 20 0 x y x + + - = . B. 2 2 2 6 24 0 x y x y + - + - = . C. 2 2 6 2 9 0 x y x y + - - + = . D. 2 2 4 7 8 0 x y x y + - + - = . Câu 3: Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng tâm O có bán kính bằng

A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 1. Câu 4: Theo sách giáo khoa ta có:

A. 0 1 60 rad  . B.

0 180 1 rad       . C. 0 1 1 rad  . D. 0 1 180 rad  .

Câu 5: Phương trình 2 2 2 4 1 0 x y x y     là phương trình của đường tròn nào? A. Đường tròn có tâm   1; 2  , bán kính 1 R . B. Đường tròn có tâm   2; 4  , bán kính 2 R . C. Đường tròn có tâm   1; 2  , bán kính 2 R . D. Đường tròn có tâm   1;2  , bán kính 1 R .

Câu 6: Tập xác định của bất phương trình 1 2020 2021 0 2 x x     là

A.   2; . D   B.   ; 2 . D  C. D=R D. 𝐷= 𝑅\{ ― 2}

Câu 7: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

x  -1 2   f x  0  || 

A.     1 2 f x x x    . B.  1 2 x f x x

   . C.     1 2 f x x x    . D.  1 2 x f x x

   .

Câu 8: Theo định nghĩa trong sách giáo khoa, với hai điểm , A B trên đường tròn định hướng ta có.

A. Vô số cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B . B. Đúng hai cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B . C. Đúng bốn cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B . D. Chỉ một cung lượng giác có điểm đầu là A, điểm cuối là B . Câu 9: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến ?

DeThi.edu.vn

A. Vô số. B. 1 C. 2 D. 3

Câu 10: Bất phương trình 3 3 2021 2020 2020 x x x      tương đương với bất phương

trình.

A. Tất cả các bất phương trình trên. B. 2 2020. x  C. 2021 x  và 2020. x  D. 1010. x 

Câu 11: Bất phương trình 2 5 3 3 2 x x - - > có tập nghiệm

A.     ;1 2;   . B.   2;. C.   1;. D. 1; 4        

.

Câu 12: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A.

2 2 cos2 cos sin . a a a   B.

2 cos2 1– 2sin . a a  C.

2 2 cos2 cos – sin . a a a  D.

2 cos2 2cos –1. a a  Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 4 6 0 x x    

A. [ 1;3]  . B. ( 1;3)  . C. ( ; 1) (3; )   . D. ( ; 1] [3; )   

Câu 14: Cặp số   1; 1  là một nghiệm của bất phương trình nào dưới đây ?

A. 0 x y   . B. 3 1 0 x y     . C. 2 0 x y   . D. 4 1 x y   .

Câu 15: Đường thẳng 51 30 11 0 x y    đi qua điểm nào sau đây?

A. 4 1; . 3       

B. 3 1; . 4      

C. 3 1; . 4       

D. 4 1; . 3        Câu 16: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. sin si .co n s 2 . 2 2 i s n a b a b a b     B. sin cos – c .sin o 2 s 2 . 2 a b a a b b   

C. cos co .co s c 2 . 2 2 o s s a b a b a b     D. cos sin – s .sin i 2 n 2 . 2 a b a a b b   

Câu 17: Một cung tròn có số đo là 0 45 . Hãy chọn số đo radian của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.

A.  B. 3

 C. 4

 D. 2

Câu 18: Phương trình tiếp tuyến tại điểm   3;4 M với đường tròn



2 2 : 2 4 3 0 C x y x y      là:

A. 7 0 x y   . B. 7 0 x y   . C. 7 0 x y   . D. 3 0 x y   . Câu 19: Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng : 3 2 5 0. d x y    Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ? d A.   2 3;2 . n   B.   1 3; 2 . n   

C.   4 2;3 . n   D.   3 2;3 . n  

Câu 20: Trong các giá trị sau, sin có thể nhận giá trị nào?

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.