Phương pháp giải các dạng toán chuyên đề phân số

Phương pháp giải các dạng toán chuyên đề phân số

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Phương pháp giải các dạng toán chuyên đề phân số Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu hướng dẫn giải các dạng toán chuyên đề phân sốPhân loại nội dung tài liệu Tài liệu hướng dẫn giải các dạng toán chuyên đề phân số Tài liệu này được biên soạn bởi thầy giáo Ngô Nguyễn Thanh Duy, với 75 trang tương ứng với 15 bài học, phân loại và hướng dẫn giải các dạng toán chuyên đề về phân số trong chương trình Số học 6. Phân loại nội dung tài liệu Bài 1. Mở rộng khái niệm phân số: Đội biểu diễn phân số của một hình, viết các phân số, tính giá trị của phân số, biểu thị số đo dưới dạng phân số, tìm điều kiện để phân số tồn tại. Bài 2. Phân số bằng nhau: Nhận biết cặp phân số bằng nhau, không bằng nhau, tìm số chưa biết trong đẳng thức của hai phân số. Bài 3. Tính chất cơ bản của phân số: Áp dụng tính chất cơ bản để viết các phân số bằng nhau, giải thích lí do bằng nhau của các phân số. Bài 4. Rút gọn phân số: Rút gọn phân số, tìm phân số tối giản, chứng minh một phân số là tối giản. Bài 5. Quy đồng mẫu nhiều phân số: Quy đồng mẫu các phân số, giải bài toán về quy đồng mẫu. Bài 6. So sánh phân số: So sánh các phân số cùng mẫu và không cùng mẫu. Bài 7. Phép cộng phân số: Cộng hai phân số, điền dấu thích hợp vào ô vuông, tìm số chưa biết trong đẳng thức có chứa phép cộng phân số. Bài 8. Tính chất cơ bản của phép cộng phân số: Áp dụng các tính chất của phép cộng, cộng nhiều phân số, rèn luyện kĩ năng cộng hai phân số. Bài 9. Phép trừ phân số: Tìm số đối, trừ một phân số cho một phân số, tìm số hạng chưa biết trong một tổng hoặc hiệu. Bài 10. Phép nhân phân số: Thực hiện phép nhân phân số, viết phân số dưới dạng tích của hai phân số. Bài 11. Tính chất cơ bản của phép nhân phân số: Thực hiện phép nhân, tính giá trị biểu thức, giải bài toán dẫn đến phép nhân phân số. Bài 12. Phép chia phân số: Tìm số nghịch đảo, thực hiện phép chia phân số, viết phân số dưới dạng thương của hai phân số. Bài 13. Hỗn số, số thập phân, phần trăm: Viết phân số dưới dạng hỗn số, số thập phân, phần trăm, cộng trừ hỗn số, nhân chia hỗn số, tính giá trị của biểu thức số. Bài 14. Tìm giá trị phân số của một số: Tìm giá trị phân số của một số cho trước. Bài 15. Tìm một số biết giá trị phân số của nó: Tìm một số khi biết giá trị phân số của nó. Bài 16. Tìm tỉ số của hai số: Các bài tập liên quan đến tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích. Bài 17. Biểu đồ phần trăm: Dựng biểu đồ phần trăm, đọc biểu đồ, tính tỉ số phần trăm của các số.

Xem trước nội dung

Thầy Ngô Nguyễn Thanh Duy 117

________________________________________________________________

CHUYÊN ĐỀ PHÂN SỐ ________________________________________________________________

Bài 1: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

TÓM TẮT LÍ THUYẾT.

– Phân số có dạng a/b với a,b ∈ Z, b ≠ 0. a là tử , b là mẫu của phân số.

– Số nguyên a có thể viết là a/1.

Dạng 1: Biểu diễn phân số của một hình cho trước

Phương pháp giải

Cần nắm vững ý nghĩa của tử và mẫu của phân số a b với a,b  Z, a >0, b>0

- Mẫu b cho biết số phần bằng nhau mà hình được chia ra ;

- Tử a cho biết số phần bằng nhau đã lấy.

Ví dụ: Ta biểu diễn 1/4 của hình tròn bằng cách chia hình tròn thành 4 phần bằng nhau rồi tô màu một

phần như hình 1.

Theo cách đó, hãy biểu diễn:

a) 2/3 của hình chữ nhật (H.2)

b) 7/16 của hình vuông (H.3)

Giải:

a) 2/3 của hình chữ nhật;

b) 7/16 của hình vuông.

Bài tập: Phần tô màu trong các hình vẽ sau, biểu diễn các phân số nào?

Thầy Ngô Nguyễn Thanh Duy 118

Dạng 2: Viết các phân số

Phương pháp giải :

- “a phần b” , a:b được viết thành

a b .

- Chú ý rằng trong cách viết

a b , b phải khác 0.

Ví dụ: Viết các phân số sau:

a) Hai phần bảy

b) Âm năm phần chín

c) Mười một phần mười ba

d) Mười bốn phần năm.

Đáp số:

a) b) c) d) .

Bài tập:

1. Viết các phép chia sau dưới dạng phân số :

a) 3: 11 b)- 4 : 7 ; c) 5 : (-13) d) x chia cho 3 ( x ∈Z)

2. Dùng cả hai số 5 và 7 để viết thành phân sô (mỗi sô chỉ đưọc viết một lần). Cũng hỏi như vậy đối với hai số 0 và -2.

Dạng 3: Tính giá trị của phân số

Phương pháp giải :

Để tính giá trị của một phân số, ta tính thương của phép chia tử cho mẫu. Khi chia

số nguyên a cho số nguyên b (b 0) ta chia a cho b rồi đặt dấu như trong quy tắc nhân hai số nguyên.

Ví dụ: Tính giá trị của mỗi phân số sau:

Thầy Ngô Nguyễn Thanh Duy 119

a) b) c) d) e)

Giải

a) 48/12= 48 :12 = 4 ;

b) -51/17 = (-51): (-17) = |-5l|: |-17| = 3;

c) -121/11= (-121): 11 = -(|-121|: |ll|) = -11;

d) 299/-23 = 299: (-23) = -(|299|: |-23|) = -13 ;

e) 0/-7 = 0 : (-7) = 0.

Dạng 4: Biểu thị các số đo theo đơn vị này dưới dạng phân số theo đơn vị khác.

Phương pháp giải :

Để giải dạng toán này, cần nắm vững bảng đơn vị đo lường : đo độ dài, đo khối lượng, đo diện tích, đo thời gian.

Chẳng hạn : 1dm = 1 10 m ; 1g = 1 1000 kg ; 1cm 2 = 1 10000 m 2 ;

1dm 3 = 1 1000 m 3 ; 1s = 1 3600 h ; …

Ví dụ: Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số với đơn vị là :

a) Mét: 13cm ; 59mm ;

b) Mét vuông : 11dm2 ; 103cm2.

Giải

a) Vì 1cm = m nên 13 cm = m.

1mm = m nên 59mm = m.

b) Vì 1 dm2 = nên 11 dm2 = m2.

1 cm2 = m2 nên 103 cm2 = m2.

Dạng 5:

VIẾT TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN

“KẸP” GIỮA HAI PHÂN SỐ CÓ TỬ LÀ BỘI CỦA MẪU

Phương pháp giải

– Viết các phân số đã cho dưới dạng số nguyên ;

– Tìm tất cả các số nguyên “kẹp” giữa hai số nguyên đó.

Ví dụ : Viết tập hợp A các số nguyên x biết rằng ≤ x <

Thầy Ngô Nguyễn Thanh Duy 120

Giải

Theo đề bài, ta có : -8 ≤ x <-4 và x ∈ Z . Vậy : A = {-8 ; -7 ; -6 ; -5}.

Dạng 6:

TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ PHÂN SỐ TỒN TẠI.

ĐIỀU KIỆN ĐỂ PHÂN SỐ CÓ GIÁ TRỊ LÀ SỐ NGUYÊN

Phương pháp giải :

- Phân số tồn tại khi tử và mẫu là các số nguyên và mẫu khác 0.

- Phân số có giá trị là số nguyên khi mẫu là ươc của tử.

Ví dụ: Cho biểu thức A = ( n ∈ Z)

a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để A là phân số ?

b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của n để A là số nguyên.

Giải

a) Biểu thức A có 4 ∈ Z ; n ∈ Z nên n -1 ∈ Z . Để A là phân số cần có điều kiện n -1 # 0 hay n 1.

b) Để A là số nguyên ta phải có n – 1 là ước của 4.

Ư(4) = {-4 ; -2 ; -1; 1; 2 ; 4}. Ta có bảng sau :

Vậy n∈ {-3 ;-1 ; 0 ; 2 ; 3 ; 5}.

Luyện tập chung:

Bài 1.1. (Dạng 1). Hãy tô màu:

a) 4/9 của một hình vuông.

b) 3/8 của một hình tròn.

Bài 1.2. (Dạng 1) . Trong bốn hình vẽ sau, diện tích của phần tô màu là một phân số của diện tích tam giác.

Hãy tìm phân số đó.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.