Chuyên đề phép cộng phân số, tính chất cơ bản của phép cộng phân số

Chuyên đề phép cộng phân số, tính chất cơ bản của phép cộng phân số

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề phép cộng phân số, tính chất cơ bản của phép cộng phân số Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề phép cộng phân sốI. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂMII. CÁC DẠNG BÀI TẬP Chuyên đề phép cộng phân số Tài liệu này bao gồm 17 trang với lý thuyết chính, các dạng toán và bài tập thực hành về phép cộng phân số và tính chất cơ bản của nó. Được thiết kế để hỗ trợ học sinh lớp 6 trong việc học chương trình Toán lớp 6, chủ đề Số học chương 3: Phân số. Mục tiêu của tài liệu này là giúp học sinh: - Hiểu rõ các quy tắc thực hiện phép toán cộng với phân số cùng mẫu và không cùng mẫu. - Nắm vững các tính chất của phép cộng phân số. Kỹ năng học sinh sẽ đạt được thông qua tài liệu này bao gồm: - Thực hiện phép cộng với phân số cùng mẫu và không cùng mẫu. - Rút gọn và quy đồng phân số. Tài liệu bao gồm các phần sau: I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Thực hiện phép cộng các phân số. - Cộng hai phân số cùng mẫu: Cộng các tử và giữ nguyên mẫu. - Cộng hai phân số không cùng mẫu: + Bước 1: Rút gọn phân số nếu cần. + Bước 2: Quy đồng mẫu số các phân số. + Bước 3: Thực hiện phép cộng với hai phân số cùng mẫu. Dạng 2: So sánh tổng với một số. Đánh giá xem các số hạng của tổng có lớn hơn hoặc nhỏ hơn một số nào đó hay không. Đếm số hạng của tổng để đưa ra kết luận. Dạng 3: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức. Tài liệu này sẽ giúp học sinh hiểu rõ hơn về phép cộng phân số và các tính chất cơ bản của nó, giúp họ phát triển kỹ năng tính toán và logic trong việc giải quyết các bài tập liên quan đến phép cộng phân số.

Xem trước nội dung

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 3

Bài 6. PHÉP CỘNG PHÂN SỐ, TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ.

Mục tiêu

 Kiến thức

+ Hiểu các quy tắc thực hiện phép toán cộng: Cộng hai phân số cùng mẫu, cộng hai phân số

không cùng mẫu. + Nắm vững các tính chất của phép cộng phân số.  Kỹ năng

+ Thực hiện được phép toán cộng đối với phân số: Cộng hai phân số cùng mẫu, cộng hai phân số

khác mẫu. + Thành thạo quy đồng và rút gọn phân số.

Trang 2

I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

Quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu.

a b a b m m m

   .

Cộng hai phân số không cùng mẫu

Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng mẫu, rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu.

Tình chất của phép cộng phân số

1. Tính chất giao hoán: a c c a b d d b    .

2. Tính chất kết hợp:

a c e a c e a c e b d f b d f b d f                    

.

3. Cộng với số 0: 0 0 a a a b b b     .

Nhắc lại: Để viết các phân số dưới dạng cùng mẫu, ta thực hiện quy đồng mẫu số.

Ví dụ: 1 2 3 4 3 4 7 2 3 6 6 6 6       .

Trang 3

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA

Quy đồng mẫu

a b a b m m m

  

0 0 A A A B B B     A C C A B D D B    A C E A C E A C E B D F B D F B D F                    

Cộng hai phân số

cùng mẫu

Cộng hai phân số

khác mẫu

Giao hoán

PHÉP CỘNG

HAI PHÂN SỐ

Cộng với số 0 Kết hợp

Tính chất

Trang 4

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Thực hiện phép cộng các phân số

Phương pháp giải

Cộng hai phân số cùng mẫu

a b a b m m m

  

(Cộng các tử và giữ nguyên mẫu)

Cộng hai phân số không cùng mẫu

Bước 1: Rút gọn phân số (nếu có phân số chưa

tối giản).

Bước 2: Quy đồng mẫu số các phân số.

Bước 3: Thực hiện phép cộng của hai phân số

cùng mẫu.

Chú ý rút gọn kết quả.

Ví dụ 1:   2 1 2 1 1 3 3 3 3      .

Ví dụ 2: 2 4 3 15  .

Hướng dẫn giải

2 2.5 10 3 3.5 15     

Suy ra 2 4 10 4 3 15 15 15     

6 2 15 5     .

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1. Cộng các phân số sau (rút gọn kết quả nếu có thể):

a) 6 9 25 25    ; b) 1 5 8 8   ;

c) 7 13 12 24  ; d) 1 5 4 6   ;

Hướng dẫn giải

a)   6 9 6 9 15 3 25 25 25 25 5          .

b)   1 5 1 5 4 1 8 8 8 8 2         .

c) 7 13 14 13 14 13 27 9 12 24 24 24 24 24 8        .

d)   3 10 1 5 3 10 7 4 6 12 12 12 12          .

Ví dụ 2. Điền dấu thích hợp   , , vào ô vuông:

a) 2 3 1 5 5    ; b) 13 12 7 30 30 6  ;

c) 1 3 2 7 6 4 3 8      ; d) 3 1 4 1 7 4 9 12   ;

Trang 5

Hướng dẫn giải

a)

5 1 5

2 3 1 5 5



    

; b)

25 5 30 6

13 12 7 30 30 6

   

;

c)

22 5 24 24

1 3 2 7 6 4 3 8

          

; d) 

19 19 28 36

3 1 4 1 . 7 4 9 12    

Ví dụ 3. Tính các tổng dưới đây sau khi đã rút gọn các phân số:

a) 6 9 24 18  ; b) 13 8 39 40   ;

c) 18 2 27 21   ; d) 15 24 35 48   .

Hướng dẫn giải

a) 6 9 1 1 1 2 1 2 1 24 18 4 2 4 4 4 4            .

b)   5 3 13 8 1 1 5 3 2 39 40 3 5 15 15 15 15            .

c) 18 2 2 2 14 2 12 4 27 21 3 21 21 21 21 7             .

d)   6 7 15 24 3 1 6 7 1 35 48 7 2 14 14 14 14             .

Lời bình: Rút gọn phân

số giúp quá trình quy

đồng mẫu đơn giản hơn.

Bài toán 2. Thực hiện phép cộng nhiều phân số

Phương pháp giải

Áp dụng tính chất cơ bản của phép cộng phân số:

Tính chất giao hoán: a c c a b d d b   

Tính chất kết hợp: a c e a c e b d f b d f                 

Cộng với số 0: 0 0 a a a b b b    

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1. Tính nhanh các tổng sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.