THCS.TOANMATH.com Trang 1
MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ, PHÂN SỐ BẰNG NHAU
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Khái niệm phân số.
Với , ; 0 a b Z b ta gọi a
b là một phân số trong đó a là tử số(tử) và b là mẫu số (mẫu ) của phân số
Chú ý: Mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số với mẫu số là 1
1 a a
2. Hai phân số bằng nhau.
Quy tắc bằng nhau của hai phân số a c b d nếu . . a d b c
3. Tính chất cơ bản của phân số.
Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
. . a a m b b m với , 0 m Z m
Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số với cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã cho.
: : a a n b b n với n là ước chung của a và b .
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
DẠNG 1: PHÂN SỐ
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1. Viết phân số âm năm phần tám.
A. 5
8 B. 8
5 C. 5
8 . D. 5,8 .
Câu 2. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
A. 12
0
B. 4
5 C. 3 0,25
D. 4,4
11,5
Câu 3. Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?
A.
1 2 . B. 1
4 . C.
2 3 . D.
5 8 .
Câu 4. Hãy viết phép chia sau dưới dạng phân số : 58 :73 .
THCS.TOANMATH.com Trang 2
A. 73
58
. B. 58
73
. C.
58 73 . D. 58
73
.
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 5. Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?
A. 1
2 . B.
1 4 . C. 3
4 . D.
5 8 .
Câu 6. Cho phân số 6
7 A n
. Tìm tất cả các giá trị của n để A là phân số.
A. 6 n . B.
7 n . C. 7 n . D.
6 n .
Câu 7. Cho tập = 3;4;5 M . Tập hợp P gồm các phân số có tử và mẫu thuộc M, trong đó tử khác
mẫu. Số phần tử của tập hợp P là A. 6 . B.
7 . C. 8. D.
9.
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 8. Viết tập hợp A các số nguyên x, biết rằng : 24 14 4 7 x .
A. { 5; 4; 3; 2} A . C. {-6; 5; 4; 3; 2} A .
B. {-6; 5; 4; 3} A . D. { 5; 4; 3} A .
Câu 9. Cho biểu thức 2
5
1 A n với n là số nguyên. Tìm n các giá trị của n để A là phân số.
A. 5 n . B.
1 n . C. 1 n . D. với mọi n Z .
IV. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 10. Tìm các số tự nhiên n sao cho phân số 3 n
n có giá trị là số nguyên.
A. 1;3 . B.
1; 3 . C. 3; 3 . D.
1;1; 3;3 .
DẠNG 2: PHÂN SỐ BẰNG NHAU.
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 11. Phân số nào dưới đây bằng với phân số 2 5 .
A. 4
10 . B.
6 15 . C. 6
15 . D.
4 10 .
Câu 12. Chọn câu sai?
A. 1 45 3 135 . B.
13 26 20 40 . C. 4 16 14 60 . D.
6 42 7 49 .
Câu 13. Tìm số nguyên x biết 35
15 3 x .
A. 7 x . B. 5 x . C. 15 x . D. 6 x .
Câu 14. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 15 5 90 ... .
A. 20 . B. 60 . C. 60 . D. 30.
THCS.TOANMATH.com Trang 3
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 15. Cho bốn số 1;4;8;32 . Số cặp các phân số bằng nhau từ bốn trong năm số trên là
A. 1 . B. 2 . C. 3. D. 4 .
Câu 16. Từ đẳng thức 3.4 2.6 ta có thể lập được bao nhiêu cặp phân số bằng nhau?
A. 2 . B. 4 . C.3. D.5. Câu 17. Cho năm số 2;4;8;16;32 . Số cặp các phân số bằng nhau từ bốn trong năm số trên là
A.6 . B.8. C.10. D.12.
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 18. Có bao nhiêu cặp số nguyên ( , ) x y thỏa mãn 2
3 y x và 0 x y ?
A. 4 . B. 2 . C. 3. D. 1.
Câu 19. Tìm số nguyên y biết 2 6 3 y .
A. 2 . B. 6 . C.3. D. 9.
IV – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 20. Tìm các số nguyên x, y biết 3 3 4 4 x y
và 14 x y
A. 6; 8 x y . B. 3; 4 x y .
C. 6; 8 x y . D. 3; 4 x y .
DẠNG 3: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 21. Chọn câu sai. Với a; b; m ∈ Z; b; m ≠ 0, n là ước chung của a,b thì
A. . . a a m b b m . B.
a a m b b m . C. a a b b . D.
: : a a n b b n .
Câu 22. Phân số a
b là phân số tối giản khi ƯC(a, b) bằng
A. 1; 1 . B.
2 . C. 1;2 . D.
1;2;3 .
Câu 23. Tìm số ,a b biết 24 111 56 7 a
b .
A. 3, 259 a b . B.
3, 259 a b . C. 3, 259 a b . D.
= 3, 259 a b .
Câu 24. Nhân cả tử số và mẫu số của phân số 14
23 với số nào để được phân số 168
276
A.14. B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.