Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm biểu đồ cột

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm biểu đồ cột

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm biểu đồ cột Bản PDF Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 6! Sytu xin giới thiệu đến bạn tài liệu mới với nội dung tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề về biểu đồ cột. Trước hết, chúng ta cần hiểu khái niệm và thuật ngữ "Biểu đồ cột", đây là một dạng biểu đồ thường được sử dụng để thể hiện số liệu, quy mô và so sánh giữa các đối tượng. Tiếp theo, chúng ta sẽ tìm hiểu cách vẽ biểu đồ cột thông qua các bước đơn giản: vẽ trục ngang biểu diễn các thôn và trục đứng biểu diễn số liệu cần thể hiện, sau đó vẽ hình chữ nhật đại diện cho đối tượng với chiều cao tương ứng. Cuối cùng, ta cần ghi chú thích và tô màu để biểu đồ trở nên dễ nhìn và thú vị hơn.Tài liệu cũng bao gồm các bài tập trắc nghiệm được chọn lọc và phân loại theo từng dạng toán, từ cơ bản đến nâng cao, đồng thời cung cấp đáp án và hướng dẫn giải chi tiết. Điều này sẽ giúp các em tham khảo khi học Toán lớp 6 và phát triển kỹ năng làm bài tập một cách hiệu quả. Hãy tải file WORD để có thêm thông tin chi tiết và bắt đầu ôn tập ngay hôm nay!Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em hiểu rõ hơn về biểu đồ cột và trở nên tự tin hơn trong việc giải các bài toán liên quan đến chủ đề này. Chúc các em học tốt và đạt kết quả cao trong môn Toán! Xin cảm ơn và chúc quý thầy cô một ngày vui vẻ!

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: BIỂU ĐỒ CỘT

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Khái niệm, thuật ngữ “ Biểu đồ cột ”.

Biểu đồ cột là một dạng biểu đồ phổ biến, được dùng để thể hiện quy mô, số lượng, sản lượng, khối lượng của các đối tượng khi đề bài thường yêu cầu thể hiện tình hình phát triển, so sánh tương qua các đại lượng.

2. Cách vẽ biểu đồ cột

Bước 1: Vẽ trục ngang biểu diễn các thôn và trục đứng biểu diễn số tấn thóc của năm 2015

Bước 2: Với mỗi thôn trên trục nằm ngang ta vẽ một hình chữ nhật có chiều cao bằng số tấn thóc mà

thôn đó thu hoạch được trong năm( chiều rộng các hình chữ nhật bằng nhau)

Bước 3: Đặt tên cho biểu đồ, ghi chú thích và tô màu các cột( nếu cần) để hoàn thiện biểu đồ.

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1. Quan sát biểu đồ dưới đây và chọn câu trả lời đúng.

A. Thôn Bắc thu hoạch được 24 tấn thóc.

B. Thôn Đông thu hoạch được 21 tấn thóc.

THCS.TOANMATH.com Trang 2

C. Thôn Nam thu hoạch được 18 tấn thóc.

D. Thôn Trung thu hoạch được 12 tấn thóc.

Câu 2. Quan sát biểu đồ dưới đây, thôn nào thu hoạch được nhiều thóc nhất ?

A. Thôn Đông. B. Thôn Bắc. C. Thôn Trung. D. Thôn Nam.

Câu 3. Quan sát biểu đồ dưới đây và sắp xếp các nhà máy theo số sản phẩm mà từng nhà máy sản

xuất được theo thứ tự từ lớn đến bé.

A. Nhà máy B, nhà máy C, nhà máy D, nhà máy A.

B. Nhà máy D, nhà máy A, nhà máy C, nhà máy B.

C. Nhà máy B, nhà máy A, nhà máy C, nhà máy D.

D. Nhà máy B, nhà máy C, nhà máy A, nhà máy D.

Câu 4. Quan sát biểu đồ nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong một năm cho dưới

đây và cho biết tháng nóng nhất là tháng nào?

THCS.TOANMATH.com Trang 3

A. Tháng 6. B. Tháng 7. C. Tháng 8. D. Tháng 9.

Câu 5. Quan sát biểu đồ nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong một năm cho dưới

đây và cho biết tháng lạnh nhất là tháng nào?

A. Tháng 12. B. Tháng 11. C. Tháng 1. D. Tháng 2.

Câu 6. Quan sát biểu đồ nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong một năm cho dưới

đây và cho biết khoảng thời gian 3 tháng nóng nhất trong năm là khoảng nào?

A. Từ tháng 10 đến tháng 12.

B. Từ tháng 5 đến tháng 7.

C. Từ tháng 2 đến tháng 4.

THCS.TOANMATH.com Trang 4

D. Từ tháng 7 đến tháng 9.

Câu 7. Trong một buổi liên hoan, tất cả các học sinh chọn một trong các loại nước sau đây để uống:

nước cam, nước dừa, nước chanh, nước mía; mỗi học sinh đều đã uống đúng một loại nước. Quan sát

biểu đồ dưới đây cho biết số người chọn nước cam, nước dừa, nước chanh, nước mía lần lượt là

A. 12 ; 11; 8; 8. B. 12; 8; 11; 8.

C. 12; 8; 8; 11. D. 8; 8; 11; 12.

Câu 8. Quan sát biểu đồ dưới đây và cho biết: Số bạn được điểm giỏi( điểm 9; 10) là

A. 15 học sinh. B. 6 học sinh.

C. 19 học sinh. D. 10 học sinh.

Câu 9. Quan sát biểu đồ dưới đây và cho biết: Số bạn bị điểm dưới trung bình là

THCS.TOANMATH.com Trang 5

A. 0 học sinh. B. 1 học sinh.

C. 2 học sinh. D. 3 học sinh.

Câu 10. Quan sát biểu đồ dưới đây và cho biết: Số học sinh đạt điểm 8 nhiều hơn số học sinh đạt điểm

7 là

A. 13 học sinh. B. 5 học sinh. C. 10 học sinh. D. 7 học sinh.

Câu 11. Biểu đồ dưới đây nói về số chiếc áo bốn tổ công nhân may được trong một tháng. Quan sát

biểu đồ trên và cho biết tổ 2 may nhiều hơn tổ 4 bao nhiêu chiếc áo?

A. 180 chiếc áo. B. 145 chiếc áo.

C. 870 chiếc áo. D. 75 chiếc áo.

Câu 12. Cho biểu đồ về số cây của khối lớp 6 ở một trường THCS đã trồng trong năm học. Quan sát

biểu đồ và cho biết số cây của lớp nhiều nhất trồng nhiều hơn số cây của lớp ít nhất là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.