Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề so sánh phân số

Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề so sánh phân số

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề so sánh phân số Bản PDF Tài liệu dạy thêm học thêm chuyên đề so sánh phân số là một tài liệu hữu ích cho giáo viên và học sinh lớp 6 trong quá trình dạy và học môn Toán. Tài liệu này được tổng hợp trong 29 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, hướng dẫn phương pháp giải các dạng toán và bài tập chuyên đề về so sánh phân số.Phần I của tài liệu là Tóm tắt lý thuyết, trong đó trình bày các kiến thức cần thiết về so sánh phân số. Trong phần này, giảng viên sẽ giới thiệu về cách so sánh hai phân số có cùng mẫu dương, hai phân số khác mẫu, và cách so sánh qua số trung gian.Phần II của tài liệu là Các dạng bài, bao gồm nhiều dạng bài tập khác nhau về so sánh phân số. Các dạng bài được chia thành các phần con để giúp học sinh hiểu rõ hơn về cách giải từng dạng bài đó.Dạng 1 là so sánh hai phân số cùng mẫu dương. Trong phần này, giáo viên và học sinh sẽ được hướng dẫn cách so sánh hai phân số có cùng mẫu dương bằng cách xác định phân số có tử lớn hơn.Dạng 2 là so sánh hai phân số khác mẫu. Phần này sẽ hướng dẫn hai phương pháp khác nhau để quy đồng mẫu số của hai phân số và sau đó so sánh các tử số hoặc mẫu số của chúng.Dạng 3 là so sánh qua số trung gian. Khi so sánh hai phân số khá khó quy đồng mẫu số hoặc tử số, ta có thể chọn một phân số trung gian và từ đó so sánh hai phân số ban đầu.Dạng 4 là so sánh qua phần bù. Phần này giới thiệu cách so sánh hai phân số nhỏ hơn 1 bằng cách so sánh phần bù của chúng.Dạng 5 là so sánh phần hơn với đơn vị. Phần này sẽ giới thiệu cách so sánh phần hơn của phân số với đơn vị bằng cách tính hiệu giữa phân số đó với 1.Dạng 6 là so sánh một tổng hoặc tích nhiều phân số với một phân số. Phần này sẽ hướng dẫn cách tách số cố định thành tổng các chữ số và sau đó so sánh từng số với các chữ số vừa tách.Dạng 7 là dạng bài tập phối hợp nhiều phương pháp. Phần này giới thiệu phương pháp nhân thêm cùng một số vào hai phân số để đưa về dạng so sánh phần bù.Tài liệu này được thiết kế dễ hiểu và cung cấp đầy đủ các phương pháp và bài tập để giúp giáo viên và học sinh lớp 6 nắm vững kiến thức về so sánh phân số.

Xem trước nội dung

1

SH6.CHUYÊN ĐỀ 6-PHÂN SỐ

CHỦ ĐỀ 6.1 SO SÁNH PHÂN SỐ

PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT.

1. So sánh hai phân số cùng mẫu.

- Trong hai phân số cùng mẫu dương:

+ Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.

+ Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.

+ Nếu tử số của hai phân số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.

2. So sánh hai phân số khác mẫu.

Muốn so sánh hai phân số khác mẫu ta quy đồng mẫu hai phân số đó, rồi thực hiện so sánh hai phân số cùng mẫu.

Lưu ý: Để thực hiện so sánh nhanh hơn nên rút gọn các phân số đã cho về dạng tối giản trước khi quy đồng.

3. Trong hai phân số có cùng tử số:

- Trong hai phân số cùng tử số dương:

+ Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì bé hơn.

+ Phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn.

+ Nếu mẫu số của hai phân số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.

4. Các tính chất

+ Phân số có tử và mẫu cùng dấu là phân số dương. Mọi phân số dương đều lớn hơn 0.

+ Phân số có tử và mẫu trái dấu là phân số âm. Mọi phân số âm đều nhỏ hơn 0.

+ Nếu cộng cả tử và mẫu của một phân số nhỏ hơn 1, tử và mẫu đều dương, với cùng một số nguyên

dương thì giá trị của phân số đó tăng thêm. ( , , 0)     a a c a b c b b c

+ Với hai phân số có cả tử và mẫu dương a

b và c

d thì ( , , , 0)       a c a a c a b c d b d b b d

+ Tính chất bắc cầu

( , , 0)

        



a c

a c e b d b e f c e b d f d f

+ Với mọi m 0 :

* 1     a a a m b b b m * 1 .     a a a m b b b m

* 1     a a a m b b b m * .     a c a c b d b d

PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI.

Dạng 1. So sánh hai phân số cùng mẫu dương

I.Phương pháp giải.

2

- Trong hai phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn:   0     a c a c b b b

II. Bài toán.

Bài 1. So sánh các phân số sau

a) 3

4 và 1

4 b) 3

5  và 4

5  c) 5

7 và 6

7 d) 15

37 và 25

37

Lời giải

a) Ta có: 3 1  và 4 0  nên 3 1 4 4  . b) Ta có: 3 4   và 5 0  nên 3 4 5 5    .

c) Ta có:6 5  và 7 0  nên 5 6 7 7  . d) Ta có: 25 15  và 27 0  nên 15 25 37 37  .

Bài 2. So sánh các phân số sau đây

a) 3

4  và 1

4  b) 3

8  và 7

8  c) 7 17   và 6

17 d) 25

47  và 17

47 

Lời giải

Các phân số ở bài này chưa có mẫu dương, trước hết ta sẽ đưa chúng về các phân số có mẫu dương trước khi so sánh.

a) Vì 1 1 4 4    ; Ta có: 3 1 và 4 0  nên 3 1 3 1 4 4 4 4      .

b) Vì 7 7 8 8    ; Ta có: 7 3  và 8 0  nên 7 3 7 3 8 8 8 8        .

c) Vì 7 7 17 17    ; Ta có: 6 7  và 17 0  nên 6 7 6 7 17 17 17 17     .

d) Vì 25 25 47 47    ; Ta có: 25 17   và 47 0  nên 25 17 25 17 47 47 47 45        .

Bài 3: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần

a) 5

17

; 5

17 ; 2

17 ; 4

17 ; 0

17 ; 11 17  ; 7

17 . b) 15

57  ; 5

57 ; 12

57 ; 14

57 ; 10

57 ; 14

57  ; 27

57 .

c) 15

37  ; 16

37  ; 32

37 ; 13

37 ; 10

37 ; 18

37  ; 23

37 .

Lời giải

Nhận xét: Các phân số trong bài có cùng mẫu số dương, nên để sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần ta so sánh các tử số.

a) 5

17

; 5

17 ; 2

17 ; 4

17 ; 0

17 ; 11 17  ; 7

17 .

Ta có: -11 < -5 < -4 <0 < 2 < 5< 7 và 17 > 0 nên 11 5 4 0 2 5 7 17 17 17 17 17 17 17          .

b) 15

57  ; 5

57 ; 12

57 ; 14

57 ; 10

57 ; 14

57  ; 27

57 .

Ta có: -15 < -14 < 5 < 10 < 12 <14 < 27 và 57 > 0 nên 15 14 5 10 12 14 27 57 57 57 57 57 57 57         .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.