Đề thi thử Toán vào 10 lần 2 năm 2023 - 2024 trường THCS Nguyễn Thiện Thuật - Hưng Yên

Đề thi thử Toán vào 10 lần 2 năm 2023 - 2024 trường THCS Nguyễn Thiện Thuật - Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi thử môn Toán tuyển sinh vào lớp 10 THPT lần 2 năm học 2023 – 2024 trường THCS Nguyễn Thiện Thuật, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên; đề thi hình thức trắc nghiệm 100% với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án mã đề 111 – 333 – 222 – 444. Trích dẫn Đề thi thử Toán vào 10 lần 2 năm 2023 – 2024 trường THCS Nguyễn Thiện Thuật – Hưng Yên : + Để vận chuyển 90 tấn hàng người ta dự định điều động một số xe tải loại nhỏ, nhưng sau đó do tìm được xe vận tải loại lớn nên số xe vận chuyển ít hơn dự định lúc đầu là 3 xe. Biết rằng mỗi xe lớn chở nhiều hơn mỗi xe nhỏ 1 tấn hàng. Tính số xe vận tải lớn đã được điều động. Nếu gọi số xe vận tải lớn được điều động là x thì phương trình của bài toán là? + Cho đường tròn (O;R) và điểm A bên ngoài đường tròn. Từ A vẽ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm) và cát tuyến AMN đến (O). Trong các kết luận sau kết luận nào đúng? + Nếu hai đường tròn O và O có bán kính lần lượt là 5cm, 3cm và khoảng cách hai tâm là 7cm thì hai đường tròn có vị trí tương đối là: A. cắt nhau. B. không có điểm chung. C. tiếp xúc trong. D. tiếp xúc ngoài.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN KHOÁI CHÂU

TRƯỜNG THCS NGUYỄN THIỆN THUẬT

(Đề thi gồm 04 trang)

Mã đề: 111

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT LẦN II

Năm học: 2023 - 2024

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1. Chọn kết quả đúng ở các phép tính sau:

A. 2 5 3 . 5 3    B. 4 2 2 . 2 2   

C. 2 5 3 . 3 5    D. 4 2 2 2 . 2 2 2    

Câu 2. Điều kiện xác định của biểu thức  2022 2023 P x x   là:

A. 2022 2023 x  B. 2022 2023 x  C. 2022 2023 x  D. 2022 2023 x 

Câu 3. Cho tứ giác ABCD nội tiếp và 0 60 ACB  . Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. 0 60 ADC  B. 0 120 ADC  C. 0 60 ABC  D. 0 60 ADB  Câu 4. Cho đường tròn (O; 2cm), dây AB = 2cm. Diện tích hình quạt AOB (ứng với cung nhỏ AB) là

A.

π cm2 B.

π cm2 C.

π cm2 D. π cm2

Câu 5. Căn bậc hai số học của 16 là: A. 4 B. - 4 C. 256 D. ± 4

Câu 6. Giá trị của x để 3 2 1 3 x   là: A. x = 13 B. x =14 C. x =1 D. x = 4 Câu 7. Cho đường tròn (O; 10cm) và (I; 5cm) có đúng một tiếp tuyến tuyến chung. Khi đó: A. OI = 15cm B. OI = 5cm C. OI < 5cm D. 5cm < OI < 15cm Câu 8. Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O;R). Các tia phân giác trong và ngoài của tam giác tại

đỉnh A cắt đường tròn tại P, Q. Độ dài đoạn PQ bằng:

A. √ B. √ C. √ D. 2R Câu 9. Cho hàm số  1 2 y m x    (m là tham số). Để hàm số đồng biến với mọi x  R thì giá trị

của m thoả mãn:

A. 1 m  B. 1 m  C. 1 m  D. 0 m  Câu 10. Trong hệ toạ độ Oxy đường thẳng song song với đường thẳng y = -2x và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 là: A. y = 2x -1 B. y = -2x -1 C. y = - 2x + 1 D. y = 6 - 2(1-x) Câu 11. Đường tròn (O; 2cm) là hình gồm tất cả các điểm: A. Có khoảng cách đến O lớn hơn 2cm. B. Có khoảng cách đến O nhỏ hơn 2cm. C. Có khoảng cách đến O bằng 2cm. D. Có khoảng cách đến O nhỏ hơn hoặc bằng 2cm. Câu 12. Hai đường tròn (O; 10cm) và (I; 10cm) cắt nhau tại A và B. Biết OI = 16cm. Độ dài dây AB bằng: A. √ B. 6cm C. 12cm D. √ Câu 13. Cho đường thẳng y = ( 2m + 1)x + 5. Góc tạo bởi đường thẳng này với trục Ox là góc tù khi:

A. m > -

2 1 B. m < -

2 1 C. m = -

2 1 D. m 1 2  

Câu 14. Đường thẳng x + y = 1 tạo với 2 trục tọa độ một tam giác vuông có cạnh huyền bằng:

A. 2 B. 4 C. 1 D. 2 Câu 15. Tam giác ABC vuông cân có cạnh góc vuông bằng a nội tiếp (O;R) thì:

A. R =

√

B. R = a.tan450 C. R = √ D. R =

√

Câu 16. Cho đường tròn (O;5), dây AB = 4. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng: A. 3 B. 21 C. 4 D. √ Câu 17. Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình 3x + 5y = -3 A. (-11; 6) B. (0; -1) C. (-1; 0) D. (-36; 21)

Câu 18. Hệ phương trình nào sau đây không tương đương với hệ 2 3 3 2 1

  

    x y x y

A. 3 6 9 3 2 1

  

    x y x y B. 3 2 3 2 1

  



  x y x y C. 4 4 3 2 1   

   x x y D. 2 3 4 2

  

   x y x

Câu 19. Hai bán kính OA, OB của đường tròn (O) tạo thành góc AOB bằng 350. Số đo của góc tạo bởi hai tiếp tuyến tại A và B của (O) là: A. 350 B. 550 C. 3250 D. 1450 Câu 20. Cho đường tròn (O ; R) và điểm A bên ngoài đường tròn. Từ A vẽ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm) và cát tuyến AMN đến (O). Trong các kết luận sau kết luận nào đúng: A. AM. AN = 2R2 B. AB2 = AM. MN C. AO2 = AM. AN D. AM. AN = AO2 R2

Câu 21. Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình 1 x y   để được một hệ phương trình có nghiệm duy nhất:

A. 1 x y   B. 0 1 x y   C. 2 2 2 y x   D. 3 3 3 y x  

Câu 22. Cho hệ phương trình 3 4

2

ax y

x by

     

. Với giá trị nào của a, b để hệ có nghiệm (- 1; 2):

A.

2 1 2

a

b

  

B. 2 0 a b

   

C.

2

1 2

a

b

  

D.

2

1 2

a

b

  

Câu 23. Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là sai ? A. sinB = cosC B. cotB = tanC C.sin2B + cos2C=1 D. tanB = cotC Câu 24. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 3cm; AC = 4cm. Khi đó độ dài đoạn BH bằng:

A. 16

5 cm B. 5

9 cm C. 5

16 cm D. 9

5 cm

Câu 25. Giả sử 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình 2 2 3 10 0 x x    .Khi đó tích 1 2 . x x bằng:

A. 3

2 B. 3 2  C. 5  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.