Đề thi thử Toán vào lớp 10 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Yên Dũng - Bắc Giang

Đề thi thử Toán vào lớp 10 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Yên Dũng - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi thử môn Toán tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; đề thi gồm 02 trang, hình thức 30% trắc nghiệm kết hợp 70% tự luận, thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian phát đề; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 362 – 481. Trích dẫn Đề thi thử Toán vào lớp 10 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT Yên Dũng – Bắc Giang : + Một xưởng có kế hoạch in 6000 quyển sách Toán ôn thi vào lớp 10 trong một thời gian quy định, biết số quyển sách in được trong mỗi ngày là bằng nhau. Để hoàn thành sớm kế hoạch, mỗi ngày xưởng đã in nhiều hơn 300 quyển sách so với số quyển sách phải in trong mỗi ngày theo kế hoạch. Nên xưởng in đã in xong 6000 quyển sách nói trên sớm hơn kế hoạch 1 ngày. Tính số quyển sách xưởng in được trong mỗi ngày theo kế hoạch. + Cho đường tròn tâm O đường kính AB R 2. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng OA, E là điểm thay đổi trên đường tròn (O) sao cho E không trùng với A và B. Vẽ đường thẳng 1 d và 2 d lần lượt là các tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A và B. Gọi d là đường thẳng qua E và vuông góc với EI. Đường thẳng d cắt các đường thẳng 1 2 d d lần lượt tại M N. 1) Chứng minh tứ giác AMEI nội tiếp. 2) Chứng minh IA NE IE NB. 3) Khi điểm E thay đổi, chứng minh tam giác MNI vuông tại I và tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác MNI theo R. + Một máy bay đang bay ở độ cao 10km so với mặt đất, muốn hạ cánh xuống sân bay. Để đường bay và mặt đất tạo thành một góc an toàn là 15° thì phi công phải bắt đầu hạ cánh từ vị trí cách sân bay bao xa? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 481

PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG (Đề thi gồm 02 trang)

KỲ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC: 2023-2024

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:……………………………………… Số báo danh:………………… Học sinh lớp:…………… Phần I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Câu 1: Hai bán kính OA, OB của đường tròn ( ) O;R tạo với nhau một góc 75° thì độ dài cung nhỏ AB là

A. 3 4 πR . B. 7 24 πR . C. 4 5 πR . D. 5 12 πR .

Câu 2: Với giá trị nào của m thì hệ phương trình

2 3 4 6 m x y m x y

 + = − − = 

vô nghiệm?

A. 2. m = − B. 2. m = ± C. 4. m = ± D. 2. m = Câu 3: Cho hai đường tròn ( ) ;5cm O và ( ) ;6cm O′ , 11cm OO′ = , khi đó hai đường tròn có số tiếp tuyến

chung là A. 0 . B. 1. C. 3. D. 4 . Câu 4: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có  50 A= ° ;  70 B = °. Khi đó   C D − bằng A. 120°. B. 20°. C. 140°. D. 30°. Câu 5: Phương trình nào dưới đây không là phương trình bậc hai một ẩn? A. 2 3 15 0 t − = . B. 2 2 3 0 y y x + − = . C. 2 5 4 0 z z − = . D. 2 3 2 0 x x + − = . Câu 6: Đồ thị hàm số ( ) 2 4 y m x = + nằm phía dưới trục hoành khi

A. 4 m > . B. 4 m < −. C. 4 m = . D. 4 m > −. Câu 7: Cho biểu thức 2 P a = với 0 a < . Khi đó biểu thức P bằng:

A. 2a − . B. 2 2a − . C. 2a −− . D. 2 2a .

Câu 8: Giá trị của biểu thức 3 3 3 1 + +

bằng

A. 1 3 . B. 1 3

. C. 3. D. 3 .

Câu 9: Giá trị của biểu thức ( )

2 5 2 6 − bằng

A. 2 6 5 − . B. 5 2 6 + . C. 5 2 6 −− . D. 5 2 6 − . Câu 10: Điều kiện xác định của biểu thức 120 6x − là A. 20 x ≥ . B. 20 x ≤ . C. 20 x < . D. 20 x > .

Câu 11: Biết hệ 3 1 2 ax y x by + =  + = − 

nhận cặp số ( ) 2;3 − là một nghiệm. Khi đó giá trị của ,a b là

A. 4; 0 a b = = . B. 2; 2 a b = = . C. 2; 2 a b = − = −. D. 0; 4 a b = = . Câu 12: Hàm số ( ) 2 – 3 5 y m x m = + đồng biến trên  khi

A. 2 3 m > . B. 2 3 m > − . C. 2 3 m < . D. 2 3 m < − .

Câu 13: Cổng vào một ngôi biệt thự có hình dạng là một parabol được biểu diễn bởi đồ thị của hàm số

2 y x = − . Biết khoảng cách giữa hai chân cổng là 4m . Một chiếc ô tô tải có thùng xe là một hình hộp chữ nhật có chiều rộng là 2,4m . Hỏi chiều cao lớn nhất có thể của ô tô là bao nhiêu để ô tô có thể đi qua cổng? A. 2,56 m . B. 4 m . C. 1,44 m . D. 2,4 m . Câu 14: Phương trình bậc hai nào sau đây nhận hai số 2 7 + và 2 7 − làm nghiệm? A. 2 4 3 0 x x + + = . B. 2 3 4 0 x x + − = . C. 2 4 3 0 x x − − = . D. 2 4 3 0 x x − + = . Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Cho biết : 5:7 AB AC = và 15 AH cm = . Độ dài đoạn thẳng CH là A. 21 CH cm = . B. 25 CH cm = . C. 36 CH cm = . D. 27 CH cm = .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 481

Trang 2/2 - Mã đề thi 481

Câu 16: Đồ thị hàm số y ax b = + , ( ) 0 a ≠ cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5 và đi qua điểm ( ) 1;6 A .

Khi đó A. 6 a = ; 1 b = . B. 5 a = ; 1 b = . C. 1 a = ; 5 b = . D. 1 a = ; 6 b = . Câu 17: Nghiệm của phương trình 2 1 4 x − + = là A. 25 . B. 5. C. 11. D. 121. Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại A , 4 AB = và 3 AC = . Khẳng định đúng là

A. 3 tan 4 B = . B. 3 cos 5 B = . C. 4 sin 5 B = . D. 3 cot 4 B = .

Câu 19: Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình 2 5 6 0 x x − + + = . Tìm các giá trị của m để 2 1 2 0 m x x + = .

A. 6 m = ± . B. 5 m = . C. 6 m = −. D. 5 m = ± . Câu 20: Một máy bay đang bay ở độ cao 10km so với mặt đất, muốn hạ cánh xuống sân bay. Để đường bay và mặt đất tạo thành một góc an toàn là 15° thì phi công phải bắt đầu hạ cánh từ vị trí cách sân bay bao xa? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai). A. 38,32km. B. 373,2km . C. 37,52km . D. 37,32km . Phần II. TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu 1 (2,5 điểm).

1) Giải hệ phương trình: 8 6 3 7 x y x y + =   − = − 

2) Rút gọn biểu thức 1 2 1 : 3 2 2 1 x x A x x x x x x

  + − = −     + + + + +  

với 0 x > và 1 x ≠.

3) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hai hàm số ( ) 2 1 y m x m = + + và 5 16 y x = + cắt nhau tại một

điểm trên trục tung. Câu 2 (1,0 điểm) Cho phương trình ( ) ( ) 2 2 1 2 1 0 1 , x m x m m + − − + = là tham số.

1) Giải phương trình (1) khi …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.