Đề tuyển sinh lớp 10 chuyên môn Toán (chung) năm 2023 - 2024 sở GDĐT Quảng Nam

Đề tuyển sinh lớp 10 chuyên môn Toán (chung) năm 2023 - 2024 sở GDĐT Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Z Zalo Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên và PTDTNT tỉnh môn Toán (chung) năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam; kỳ thi được diễn ra vào 06-08/06/2023. Trích dẫn Đề tuyển sinh lớp 10 chuyên môn Toán (chung) năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Quảng Nam : + Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của nó đi qua điểm A(0;-3) và cắt đường thẳng (d): y = 2x − 1 tại điểm B có hoành độ bằng 4. + Cho phương trình x2 − 4x + 2m + 1 = 0 (m là tham số). Tìm giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x12 + (x1 + x2)x2 = 4m2 + 3. + Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB và điểm M tùy ý trên nửa đường tròn (M khác A và B). Trên đoạn thẳng MB lấy điểm H (H khác M và B). Đường thẳng đi qua H, vuông góc với AB tại K cắt nửa đường tròn đã cho tại E và cắt đường thẳng AM tại I. a) Chứng minh tứ giác AMHK nội tiếp đường tròn. b) Chứng minh KE2 = KA.KB = KI.KH. c) Gọi N là giao điểm thứ hai của đường thẳng AH và nửa đường tròn đã cho. Chứng minh ba điểm B, N, I thẳng hàng và tiếp tuyến của nửa đường tròn đã cho tại N đi qua trung điểm của đoạn thẳng IH.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NAM

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

THPT CHUYÊN, PTDTNT TỈNH

NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn thi: Toán (chung) Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề) Khóa thi ngày: 06-08/6/2023

Câu 1. (2,0 điểm)

a) Không dùng máy tính cầm tay, tính giá trị của biểu thức 2 8 18 2 A    

b) Rút gọn biểu thức 1 3 1 1 1 x x B x x

     

với 0, 1 x x  .

Câu 2. (2,0 điểm)

a) Vẽ đồ thị hàm số

2 3 2 y x  .

b) Xác định hàm số y ax b   biết đồ thị của nó đi qua điểm (0; 3) A  và cắt đường

thẳng ( ): 2 1 d y x   tại điểm B có hoành độ bằng 4.

Câu 3. (2,0 điểm)

a) Giải phương trình

4 2 7 12 0. x x   

b) Cho phương trình 2 4 2 1 0 x x m    (m là tham số). Tìm giá trị của m để phương

trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn 2 2 1 1 2 2 ( ) 4 3 x x x x m     .

Câu 4. (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB và điểm M tùy ý trên nửa đường tròn (M khác A và B). Trên đoạn thẳng MB lấy điểm H (H khác M và B). Đường thẳng đi

qua , H vuông góc với AB tại K cắt nửa đường tròn đã cho tại E và cắt đường thẳng AM

tại I .

a) Chứng minh tứ giác AMHK nội tiếp đường tròn.

b) Chứng minh 2 . . KE KA KB KI KH   . c) Gọi N là giao điểm thứ hai của đường thẳng AH và nửa đường tròn đã cho. Chứng minh ba điểm , , B N I thẳng hàng và tiếp tuyến của nửa đường tròn đã cho tại N đi qua

trung điểm của đoạn thẳng IH .

Câu 5. (0,5 điểm) Cho ba số thực không âm , , x y z thỏa mãn 2023 xy yz zx    . Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức 2 2 2 6 6 P x y z    .

---------- HẾT ----------

* Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

* Họ và tên thí sinh: ………………………………….. Số báo danh: ……........

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NAM

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

THPT CHUYÊN, PTDTNT TỈNH

NĂM HỌC 2023-2024

HDC CHÍNH THỨC (Hướng dẫn chấm có 04 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN (CHUNG)

Câu 1 Nội dung Điểm

a

Không dùng máy tính cầm tay, tính giá trị của biểu thức 2 8 18 2 A    1,0

2 2 2 3 2 A    (Biến đổi đúng 1 ý thì được 0,25) 0,75

4 2 A  0,25

b

Rút gọn biểu thức 1 3 1 1 1 x x B x x

     

với 0, 1 x x  . 1,0

    

2 1 3 1

1 1

x x B

x x

   

 

( 0, 1) x x   0,25

   1 1

x x B

x x

 

 

0,25

    

1

1 1

x x B

x x

 

 

0,25

1 x B

x 

0,25

Câu 2 Nội dung Điểm

a

Vẽ đồ thị hàm số

2 3 2 y x  . 1,0

+ Xác định đúng tọa độ đỉnh. 0.25 + Xác định đúng tọa độ ít nhất 2 điểm (khác đỉnh) thuộc đồ thị 0,25

+ Vẽ đúng đồ thị 0,5

b

Xác định hàm số y ax b   biết đồ thị của nó đi qua điểm (0; 3) A  và cắt đường thẳng ( ): 2 1 d y x   tại điểm B có hoành độ bằng 4. 1,0

+ ( '): d y ax b   đi qua điểm (0; 3) A  3 b   0,25

+ Tìm được điểm (4;7) B 0,25

+ ( ') d đi qua điểm (4;7) B 4 3 7 a  . Tìm được 5 2 a  . 0,25

+ Kết luận: Hàm số 5 3 2 y x   0,25

Trang 2/4

Câu 3 Nội dung Điểm

a

Giải phương trình

4 2 7 12 0. x x    1,0

+ Đặt

2; 0. t x t  

0,25 + Phương trình trở thành:

2 7 12 0 t t   

2 7 12 0 t t    3 4 t t

   

(thỏa mãn) 0,25

+ Với 3 t  giải được 3 x 

+ Với 4 t  giải được 2 x 

Vậy phương trình có 4 nghiệm 3 x  , 2 x .

0,25 0,25

b

Cho phương trình 2 4 2 1 0 x x m    (m là tham số). Tìm giá trị của m để

phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn

2 2 1 1 2 2 ( ) 4 3 x x x x m     .

1,0

+ Tính 2 ' ( 2) 1(2 1) 3 2 . m m     

+ Lập luận 3 ' 0 2 m    0,25

+ Áp dụng hệ thức Vi-ét: 1 2 1 2 4; . 2 1 x x x x m     0,25

+ Biến đổi: 2 2 1 1 2 2 ( ) 4 3 x x x x m    

2 2 2 1 2 1 2 4 3 x x x x m     

 

2 2 1 2 1 2 4 3 x x x x m     

0,25

2 4 2 12 0

3 ( ) 2

2 ( )

m m

m KTM

m TM

   

     

Vậy 2 m 

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.