Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 8
QR

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 8

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 8, đề cương gồm có 25 trang được sưu tầm và tổng hợp bởi tác giả Toán Họa, tóm tắt lý thuyết, phân dạng toán và chọn lọc các bài tập Toán 8 giúp học sinh tự rèn luyện, để chuẩn bị cho kỳ thi kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 môn Toán 8 sắp tới. Khái quát nội dung đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 8: PHẦN A – ĐẠI SỐ I. LÝ THUYẾT 1) Nắm vững các quy tắc nhân, chia đơn thức với đơn thức, đơn thức với đa thức, phép chia hai đa thức một biến. 2) Nắm vững và vận dụng được các hằng đẳng thức đáng nhớ – các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. 3) Nắm vững và vận dụng tính chất cơ bản của phân thức, các quy tắc đổi dấu – quy tắc rút gọn phân thức, tìm mẫu thức chung, quy đồng mẫu thức. 4) Thực hiện các phép tính về cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số. II. BÀI TẬP + Dạng toán 1. Thực hiện phép tính (tính toán và rút gọn). + Dạng toán 2. Toán về phép chia đa thức. + Dạng toán 3. Phân tích đa thức thành nhân tử: Phương pháp đặt nhân tử chung, Phương pháp dùng hằng đẳng thức, Phương pháp nhóm hạng tử, Phương pháp tách hạng tử, Phương pháp thêm bớt hạng tử. + Dạng toán 4. Toán tìm x. + Dạng toán 5. Các bài toán tổng hợp. Bổ sung: Một số dạng toán dành cho học sinh khá – giỏi. [ads] PHẦN B – HÌNH HỌC I. LÝ THUYẾT 1) Nắm vững định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các tứ giác đã học: Hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. 2) Nắm vững các tính chất đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang. 3) Nắm vững điểm đối xứng qua một đường thẳng, điểm đối xứng qua một điểm, hình đối xứng qua một điểm, hình đối xứng qua một đường thẳng, hình có trục đối xứng, hình có tâm đối xứng. 5) Nắm vững định lý về đường trung tuyến của tam giác vuông. 6) Áp dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông, tam giác thường. II. BÀI TẬP MỘT SỐ ĐỀ THI THAM KHẢO: Tuyển chọn 15 đề thi HK1 Toán 8 chất lượng, giúp học sinh tự rèn luyện.

Xem trước nội dung

Tổng hợp bởi: Toán Họa – 0986 915 960 Trang 1

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 8

A – ĐẠI SỐ

I. LÝ THUYẾT

1) Nắm vững các quy tắc nhân, chia đơn thức với đơn thức, đơn thức với đa thức, phép chia hai đa thức 1 biến.

2) Nắm vững và vận dụng được 7 hằng đẳng thức - các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.

3) Nắm vững và vận dụng tính chất cơ bản của phân thức, các quy tắc đổi dấu - quy tắc rút gọn phân thức, tìm mẫu thức chung, quy đồng mẫu thức.

4) Thực hiện các phép tính về cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số.

II. BÀI TẬP

Dạng 1: Thực hiện phép tính. (Tính và rút gọn)

Bài 1:

a)    2 4 2 1 2 1    x x x ;

b)

2

2 1 1 2 2 2 2       x x x x

c)    4 3 2 2 3 7 2 2 : 3 1       x x x x x x

d)    2 2 2 4 2    x y x xy y ;

e)

2 2 3 2 3 6 12      a b a b b ab b a

f)

2

2 1 3 2 2 2 2      x x x x ;

Bài 2:

a)    3 2 6 7 2 : 2 1      x x x x ;

b) 2

6 3 2 6 2 6     x x x x ;

c)

2

2 3 1 : 1 1 1              

x x x x

d)    4 2 2 3 2 2 2 4 4 8 8 : 2 xy x y x x y y x    

e)    4 3 2 2 2 3 8 3 : 3     x x x x x x ;

f)

2 2 2 12 1 3 2 6 1       x x x x x x ;

h)

2 1 : 3 1 1              

x x x x x

i)    2 3 9 8 3 2 : 2 2     x x x x

Bài 3:

a) 2 3 1 3 : 2 2            x x x x ;

b)

2

2

2          x xy x y y x xy x y x y

c)       

2 4 4 2 4 4 4 x x x x x       

d)    3 2 3 4 13 4 : 3 1 x x x x    

e)  

2

2

2 16 4 4 x x x    

f)

2 1 2 3 1 1 1 1 x x x x x x        

Tổng hợp bởi: Toán Họa – 0986 915 960 Trang 2

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 8

Bài 4:

a)

2

2 1 3 2 2 2 2 x x x x     

b)           3 2 2 1 1 x x x x

c)       2 6 6 2 4 5 5 25

x x x x

i) x x x x x

x

2 4

2 4 2

2 4 4

2 

     

d)   3 2 3 2 : 2   x x x x

e)    2 2 3   x x

g)        1 1 x x y y x y

h)        2 3 2 8 1 1 1 x x x x x x

Bài 5:

a) 6 2

9 6 2

 

x

x x

b) 2 1

4 1 1 1 1

x x x x x

      

c) 4 4

4

2

2

 

x x

x

h)      2 2 1 1 1 1 x x x x x x       

d) 1 9

9 9 3 1

2 2     x

x x x

e) 3 2 2 3 3 3

3 3

y xy y x x

x y

  

f) 1 4

2 16 1 4 2

4 2

    x

x x x

g) 2 2 1

2 2 )1 (

31 3

x

x x

x

   

Dạng 2: Toán về phép chia đa thức

Bài 1. Làm phép chia:

a. 3x3y2 : x2 b. (x5 + 4x3 – 6x2) : 4x2

c. (x3 – 8) : (x2 + 2x + 4) d. (3x2 – 6x) : (2 – x)

e. (x3 + 2x2 – 2x – 1) : (x2 + 3x + 1)

Bài 2: Làm tính chia

a. (x3 – 3x2 + x – 3) : (x – 3) d. (2x4 – 5x2 + x3 – 3 – 3x) : (x2 – 3)

b. (x – y – z)5 : (x – y – z)3 e. (x2 + 2x + x2 – 4) : (x + 2)

c. (2x3 + 5x2 – 2x + 3) : (2x2 – x + 1) f. (2x3 – 5x2 + 6x – 15) : (2x – 5)

Bài 3:

1. Tìm n để đa thức x4 – x3 + 6x2 – x + n chia hết cho đa thức x2 – x + 5

2. Tìm n để đa thức 3x3 + 10x2 – 5 + n chia hết cho đa thức 3x + 1

3*. Tìm tất cả các số nguyên n để 2n2 + n – 7 chia hết cho n – 2.

Tổng hợp bởi: Toán Họa – 0986 915 960 Trang 3

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 8

Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A = x2 – 6x + 11 B = x2 – 20x + 101

C = x2 – 4xy + 5y2 + 10x – 22y + 28

Bài 5: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

A = 4x – x2 + 3 B = – x2 + 6x – 11

Bài 6: Chứng minh rằng

1. a2(a + 1) + 2a(a + 1) chia hết cho 6 với a là số nguyên

2. a(2a – 3) – 2a(a + 1) chia hết cho 5 với a là số nguyên

3. x2 + 2x + 2 > 0 với mọi x

4. x2 – x + 1 > 0 với mọi x

5. –x2 + 4x – 5 < 0 với mọi x

Dạng 3: Phân tích đa thức thành nhân tử

1. Phương pháp đặt nhân tử chung. 2. Phương pháp dung hằng đẳng thức. 3. Phương pháp nhóm hạng tử. 4. Phương pháp tách hạng tử. 5. Phương pháp thêm bớt hạng tử. Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a. 1 – 2y + y2 b. (x + 1)2 – 25 c. 1 – 4x2

d. 8 – 27x3 e. 27 + 27x + 9x2 + x3 f. 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3

g. x3 + 8y3 h. x5 – 3x4 + 3x3 – x2.

Bài 2 . Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a. 3x2 – 6x + 9x2 b. 10x(x – y) – 6y(y – x) c. 3x2 + 5y – …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.