Chuyên đề chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức

Chuyên đề chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 11 trang, tóm tắt lý thuyết trọng tâm cần đạt, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán, tuyển chọn các bài tập từ cơ bản đến nâng cao chuyên đề chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Đại số 8 chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức. A. TRỌNG TÂM CẦN ĐẠT 1. Chia đơn thức cho đơn thức. 2. Chia đa thức cho đơn thức. B. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1 : Chia đơn thức cho đơn thức. Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ta làm như sau: + Bước 1: Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B. + Bước 2: Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B. + Bước 3: Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau. Dạng 2 : Chia đa thức cho đơn thức. Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ta làm như sau: Chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau. C. PHIẾU BÀI TỰ LUYỆN

Xem trước nội dung

Trang 1

CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC - ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

A.TRỌNG TÂM CẦN ĐẠT

A. Lý thuyết:

Cho A và B là hai đa thức, 0 B  . Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được một

đa thức Q sao cho . A B Q 

Kí hiệu: : Q A B  hoặc A Q B 

1. Chia đơn thức cho đơn thức

Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B ) ta làm như sau:

- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B .

- Chia lũy thừa có từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B .

- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.

2. Chia đa thức cho đơn thức

Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho

đơn thức B ), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.

B. Các dạng bài tập:

Dạng 1: Chia đơn thức cho đơn thức

Phương pháp: Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ta làm như sau:

Bước 1: Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B .

Bước 2: Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B .

Bước 3: Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.

Bài 1: Thực hiện phép tính

a) 3 10 : 2 x y xy b) 2 2 2 6 : 3 x y z xy

c)    3 3 2 2 2 4 : 2 5 : 2 x y x y x y x y  d)   2 2 3 4 2 5 9 : 3 x y x y xy  

Giải

a) Ta có: 3 2 10 : 2 5 x y xy x 

b) Ta có: 2 2 2 2 6 : 3 2 x y z xy xyz 

c) Ta có:    3 3 2 2 2 2 5 4 : 2 5 : 2 2 2 x y x y x y x y xy   

d) Ta có:   2 2 3 4 2 2 2 2 2 2 2 5 9 : 3 5 3 2 x y x y xy x y x y x y     

Bài 2: Thực hiện phép tính

a)     3 2 2 : x y x y   b)    2 2 3 : x y x y  

c)     3 2 x y y x    d)     4 3 6 : 3 x y z x y z    

Giải

Trang 2

a) Ta có:       3 2 2 : 2 x y x y x y    

b) Ta có:          2 2 3 : 3 : 3 x y x y x y x y x y x y        

c) Ta có:           3 2 3 2 : :        x y y x x y x y x y

d) Ta có:       4 3 6 : 3 2 x y z x y z x y z       

Dạng 2: Chia đa thức cho đơn thức

Phương pháp:

Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ta làm như sau: Chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết

quả với nhau.

Bài 1: Thực hiện phép tính

a)   3 2 2 2 4 : xy x y xy 

b)   2 2 3 2 2 3 5 : 2

xy x y x y x y  

c)    4 2 3 2 2 2 5 2 : x y x y x y x y   

d)          3 2 5 2 3 2 : xy xy z xy yx  

Giải

a) Ta có:

     3 2 2 3 2 2 2 2 4 : 2 : 4 : 2 4 xy x y xy xy xy x y xy y xy     

b) Ta có:   2 2 3 2 2 3 5 : 2

xy x y x y x y  

2 2 2 2 3 2 3 : : 5 : 6 2 10 2 2 2                        

xy xy xy x y x y x y xy x y x

c) Ta có:    4 2 3 2 2 2 5 2 : x y x y x y x y   

      4 2 2 3 2 2 2 2 2 5 : : 2 : 5 2 x y x y x y x y x y x y x y xy         

d) Ta có:          3 2 5 2 3 2 : xy xy z xy yx  

         3 2 5 2 3 2 : xy xy z xy xy   

                  3 2 2 2 5 2 : 3 : 2 :    xy xy xy z xy xy xy

 

3 3 2 xy z xy   

Bài 2: Thực hiện phép tính

a)        2 3 2 3 2 : x y x y y x    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.