Chuyên đề tính chất cơ bản của phân thức
QR

Chuyên đề tính chất cơ bản của phân thức

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 12 trang, tóm tắt lý thuyết trọng tâm cần đạt, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán, tuyển chọn các bài tập từ cơ bản đến nâng cao chuyên đề tính chất cơ bản của phân thức, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Đại số 8 chương 2: Phân thức đại số. I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Tính chất cơ bản của phân thức. 2. Quy tắc đối dấu. II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1 : Tìm đa thức thỏa mãn đẳng thức cho trước. Bước 1. Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tù ở hai vế. Bước 2. Triệt tiêu các nhân tử chung và rút ra đa thức cần tìm. Dạng 2 : Biến đổi phân thức theo yêu cầu của đề bài. Bước 1. Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử hoặc lựa chọn tử thức (hay mẫu thức) thích hợp tùy theo yêu cầu đề bài. Bước 2. Sử dụng tính chất cơ bản của phân thức để đưa về phân thức mới thỏa mãn yêu cầu. Dạng 3 : Tính giá trị của phân thức. Bước 1. Phân tích tử thức và mẫu thức của mỗi phân thức thành nhân tử. Bước 2. Rút gọn từng phân thức. Bước 3. Thay giá trị của biến vào phân thức và tính. Dạng 4 : Chứng minh cặp phân thức bằng nhau. Bước 1. Phân tích từ thức và mẫu thức của mỗi phân thức thành nhân tử. Bước 2. Rút gọn từng phân thức, từ đó suy ra điều phải chứng minh. Dạng 5 : Toán nâng cao.

Xem trước nội dung

1. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ - THCS.TOANMATH.com

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Tính chất cơ bản của phân thức

* Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì được một phân

thức bằng phân thức đã cho. Ta có:

. . A A M B B M 

với M là đa thức khác đa thức 0.

* Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức

bằng phân thức đã cho. Ta có:

: : A A N B B N 

với N là một nhân tử chung của cả A và B.

2. Quy tắc đối dấu

* Nếu đổi dấu cà tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho. Ta có:

. A A B B  

* Nếu đổi dấu tử hoặc mẫu đồng thời đổi dấu của phân thức thì được một phân thức bằng phân thức

đã cho. Ta có:

.     A A A B B B

IL BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

A.DẠNG BÀI MINH HỌA

Dạng 1: Tìm đa thức thỏa mãn đẳng thức cho trước.

Phương pháp giải: Thực hiện theo hai bước:

Bước 1. Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tù ở hai vế;

Bước 2. Triệt tiêu các nhân tử chung và rút ra đa thức cần tìm.

2. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ - THCS.TOANMATH.com

Bài 1: Tìm đa thức A thỏa mãn mỗi đẳng thức sau:

a.

3 2

2 2 4 , 2; 2 4 A x x x x x

    

b.   2 2 5 5 5 , 3

x y x y x y A

   

c.

2 3 8 2 16 1 , 0, 2 1 2 x x x x x x A      

d. , 2 2

y x x y x x A     

Bài 2: Tìm bộ ba đa thức , , A B C thỏa mãn chuỗi đẳng thức sau:

2 3 , 1, 3. 3 4 3 27 A B C x x x x x x        

Bài 3: Tìm bộ ba đa thức , , A B C thỏa mãn chuỗi đẳng thức sau:

 

2 2 3 1 , 2 4 4 4 8

A x B C x x x x x

       

Dạng 2: Biến đổi phân thức theo yêu cầu của đề bài.

Phương pháp giải: Thực hiện theo hai bước:

Bước 1. Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử hoặc lựa chọn tử thức (hay mẫu thức) thích hợp

tùy theo yêu cầu đề bài;

Bước 2. Sử dụng tính chất cơ bản của phân thức (xem phần Tóm tắt lý thuyết) để đưa về phân thức

mới thỏa mãn yêu cầu.

Bài 4: Tìm một phân thức mới có tử thức là đa thức 1 2x  và có giá trị bằng phân thức

  

2 12 12 3 , 2, 5 6 3 5 x x x x x x      

Bài 5: Biến đổi phân thức 1 4 3 x  thành một phân thức có mẫu thức là đa thức 2 4 3 x x   và giá trị

của hai phân thức bằng nhau với 3 1; 4 x x   

3. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ - THCS.TOANMATH.com

Bài 6: Biến đổi cặp phân thức 4 2 x

x  và

2 16 1 , , 0, 4 3 1 3 x x x x x

      thành cặp phân thức mới có

cùng tử thức và bằng phân thức ban đầu.

Dạng 3: Tính giá trị của phân thức.

Phương pháp giải: Thực hiện theo ba bước:

Bước 1. Phân tích tử thức và mẫu thức của mỗi phân thức thành nhân tử;

Bước 2. Rút gọn từng phân thức;

Bước 3. Thay giá trị của biến vào phân thức và tính.

Bài 7: Tính giá trị phân thức sau:

a.

2

2

2 3 , 1 2 1 x x A x x x       tại 3 1 0 x 

b. 2

2 , 2; 3 5 6 x B x x x x       tại 2 4 0 x  

Bài 8: Với giá trị x thỏa mãn 2 2 7 3 0 x x    , tính giá trị của các phân thức sau:

a.

2

2

2 1 2 1 x x x x    

b.

3

2

27 2 3 x x x   

Dạng 4: Chứng minh cặp phân thức bằng nhau.

Phương pháp giải: Thực hiện theo hai bước:

Bước 1. Phân tích từ thức và mẫu thức của mỗi phân thức thành nhân tử;

Bước 2. Rút gọn từng phân thức, từ đó suy ra điều phải chứng minh.

Chú ý: Trong nhiều trường hợp, có thể sử dụng định nghĩa hai

phân thức bằng nhau: A C B D  nếu A.D = B.C

Bài 9: Các cặp phân thức sau có bằng nhau không. Vì sao?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.