Chuyên đề rút gọn phân thức
QR

Chuyên đề rút gọn phân thức

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 15 trang, tóm tắt lý thuyết trọng tâm cần đạt, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán, tuyển chọn các bài tập từ cơ bản đến nâng cao chuyên đề rút gọn phân thức, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Đại số 8 chương 2: Phân thức đại số. I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT Để rút gọn phân thức cho trước ta làm như sau: + Bước 1. Sử dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để biến đổi cả tử và mẫu của phân thức. + Bước 2. Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức đã học để rút gọn phân thức đã cho. II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1 . Rút gọn phân thức. + Bước 1. Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử. + Bước 2. Rút gọn bằng cách triệt tiêu nhân tử chung. Dạng 2 . Chứng minh đẳng thức. Thực hiện tương tự các bước chứng minh đẳng thức đã học trong chuyên đề 1 và chuyên đề 2. Dạng 3 . Rút gọn biểu thức với điều kiện cho trước. + Bước 1. Sử dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để biến đổi cả tử và mẫu của phân thức. + Bước 2. Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức đã học để rút gọn phân thức đã cho. Dạng 4 . Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến x. + Bước 1. Sử dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để biến đổi cả tử và mẫu của phân thức. + Bước 2. Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức đã học để rút gọn phân thức đã cho sao cho không còn các ẩn.

Xem trước nội dung

RÚT GỌN PHÂN THỨC

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Để rút gọn phân thức cho trước ta làm như sau:

Bước 1. Sử dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để biến đổi cả tử và mẫu của

phân thức;

Bước 2. Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức đã học để rút gọn phân thức đã cho.

II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

A.DẠNG BÀI MINH HỌA

Dạng 1. Rút gọn phân thức

Phương pháp giải: Thực hiện theo hai bước:

Bước 1. Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử;

Bước 2. Rút gọn bằng cách triệt tiêu nhân tử chung.

Bài 1: Rút gọn phân thức

3 4

3 2 17 34

xy z A x y z 

2

2 4 7 y xy B xy y   

2

2 25 5

x C x x   

2

2 x xz xy yz D x xz xy yz           

2 45 3

15 3

x x E

x x

 

2 2

3 2 2 3 3 3 y x G x x y xy y     

Bài 2: Rút gọn phân thức

4 4

2 2 ax a x A a ax x    

3 2

3

6 4 x x x B x x    

2 2 2 a ab C ac ad bc bd     

 

2 2

2 2

4

9 6

x a x D a x ax

          

2

2 2 2

2 2

y x x y E

x y y x

  

 

2

3

3 2 1 x x F x    

Bài 3: Rút gọn phân thức

3 2

2

5 6 4 10 4 x x x A x x     

2 2

3 2 2 3 3 2 2 2 x xy y B x x y xy y        

2 2 a b c C a b c

    

2 2 2

2 2 2

2 2 a b c ab D a b c ac       

           

3 3 3

2 2 2 b c c a a b F a b c b c a c a b

          

Dạng 2: Chứng minh đẳng thức.

Phương pháp giải: Thực hiện tương tự các bước chứng minh đẳng thức đã học trong CD 1 và

CD2.

Bài 4: Chứng minh đẳng thức.

2 3 3 6 ) 2 3 2 6 x a x x x     

2

3 2 2 2 6 ) 4 7 12 x x b x x x x     

Bài 5: Chứng minh đẳng thức.

5

4 3 2 1 ) 1 1 x a x x x x x

     

2 2

2 2 2 ) 2 3 x xy y x y b x xy y x y       

Dạng 3: Rút gọn biểu thức với điều kiện cho trước.

Bước 1. Sử dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để biến đổi cả tử và mẫu của

phân thức;

Bước 2. Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức đã học để rút gọn phân thức đã cho.

Bài 6: Cho 0 x y z a b c    . Rút gọn biểu thức   

 

2 2 2 2 2 2

2 x y z a b c

ax by cz

   

 

Bài 7: Cho 0 ax by cz    . Rút gọn phân thức

     

2 2 2

2 2 2 ax by cz A

bc y z ac x z ab x y

  

    

Dạng 4: Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến x.

Bước 1. Sử dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để biến đổi cả tử và mẫu của

phân thức;

Bước 2. Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức đã học để rút gọn phân thức đã cho sao cho

không còn các ẩn ( x,y …đề bài yêu cầu không phụ thuộc )

Bài 8: Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến x .

  

2 2 x y A x y ay ax    

2 2 3 3 4 6 9 6 ax x y ay B ax x y ay       

Bài 9: Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến , x y .

2 9 1 3 3 2 2 1 ; ; 1 1 3 1 3 x xy x y x y x y         

Dạng 5: Bài toán nâng cao.

Bài 10: Cho 0 x y   .Chứng minh rằng

2 2

2 2 x y x y x y x y     

HƯỚNG DẪN

Dạng 1: Rút gọn phân thức.

Bài 1:

3 4 3

3 2 2 17 34 2 xy z yz A x y z x  

   

2

2 4 7

4 7 4 7

y xy B xy y

y x y y x y x y x y

  

      

    

2

2 25 5

5 5 5 5

x C x x x x x x x x

          

     

2

2 x xz xy yz D x xz xy yz

x z x y x y x z x y x y

      

       

   

2 45 3 3 3 15 3

x x E x x x

    

      

2 2

3 2 2 3

3 2

3 3 y x G x x y xy y

x y x y x y

x y x y

    

       

Bài 2:

 

  

 

4 4

2 2

3 3

2 2

2 2

2 2

ax a x A a ax x ax x a

a ax x ax x a a ax x

a ax x ax x a

               

   

     

3 2

3

2

2

6 4

6

4

2 3

2 2

3 2

x x x B x x x x x

x x

x x x

x x x

x x

      

    

  

          

2 2 2

2

2

2

a ab C ac ad bc bd a a b

a c d b c d

a a b

c d a b

a c d

         

   

 

 

  

        

2 2

2 2

2 2

2

4 9 6 2 2

6 9 3

3

3

x a x D a x ax x a x x a x

a ax x x a a x

x a

a x x a

              

  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.