Chuyên đề biến đổi các biểu thức hữu tỉ, giá trị của phân thức

Chuyên đề biến đổi các biểu thức hữu tỉ, giá trị của phân thức

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 13 trang, tóm tắt lý thuyết trọng tâm cần đạt, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán, tuyển chọn các bài tập từ cơ bản đến nâng cao chuyên đề biến đổi các biểu thức hữu tỉ, giá trị của phân thức, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Đại số 8 chương 2: Phân thức đại số. I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. + Biểu thức hữu tỉ là một phân thức hoặc biểu thị một dãy các phép toán: cộng, trừ, nhân chia trên những phân thức. + Biến đổi một hiểu thức hữu tỉ thành một phân thức nhờ các quy tắc của phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đã học. 2. Giá trị của phân thức. + Giá trị của một phân thức chỉ đuợc xác định với điều kiện giá trị của mẫu thức khác 0. + Chú ý: Biểu thức hữu tỉ có hai biến x và y thì giá trị của biểu thức đó chi đuợc xác định với các cặp số (x;y) làm cho giá trị của mẫu thức khác 0. II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1 : Tìm điều kiện xác định của phân thức. Ta xác định các giá trị của biến để mẫu thức khác 0. Dạng 2 : Biến đổi biểu thức hữu tỷ thành phân thức. + Bước 1. Sử dụng kết hợp các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số đã học để biến đổi. + Bước 2. Biến đổi cho tới khi được một phân thức có dạng A/B với A và B là các đa thức, B khác đa thức 0. Dạng 3 : Thực hiện phép tính với các biểu thức hữu tỷ. Sử dụng kết hợp các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số đã học để biến đổi. Dạng 4 : Tìm x để giá trị của một phân thức đã cho thỏa mãn điều kiện cho trước. Ta sử dụng các kiến thức sau: + A/B > 0 khi và chỉ khi A và B cùng dấu. + A/B < 0 khi và chỉ khi A và B trái dấu. + Hằng đẳng thức đáng nhớ và chú ý a^2 >= 0 với mọi giá trị của a. + Với a; b thuộc Z và b khác 0 ta có: a/b thuộc Z khi và chỉ khi b thuộc Ư(a).

Xem trước nội dung

1. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ - THCS.TOANMATH.com

BIẾN ĐỐI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ - GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Biến đổi các biểu thức hữu tỉ

- Biểu thức hữu tỉ là một phân thức hoặc biểu thị một dãy các phép toán: cộng, trừ, nhân chia trên những phân thức.

- Biến đổi một hiểu thức hữu tỉ thành một phân thức nhờ các quy tắc của phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đã học.

2. Giá trị của phân thức

- Giá trị của một phân thức chỉ đuợc xác định với điều kiện giá trị của mẫu thức khác 0.

- Chú ý: Biểu thức hữu tỉ có hai biến x và y thì giá trị của biểu thức đó chi đuợc xác định vói các cặp số (x;y) làm cho giá trị của mẫu thức khác 0.

II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

A.CÁC DẠNG BÀI MINH HỌA

Dạng 1: Tìm điều kiện xác định của phân thức.

Phương pháp giải: Ta xác định các giá trị của biến để mẫu thức khác 0.

Bài 1: Tìm x để giá trị của mỗi phân thức sau xác định:

a) 5 ; 2 6  x x

b) 2

2 ; 4 

 x

c) 2 2 1 ; 4 2   x x x

d) 3

2 27   x x

Bài 2: Tìm x để giá trị của mỗi phân thức sau xác định:

a) 4 ; 3 8  a a

b) 2 3 6 ; 2   b b b

c) 2

3 ; 5  x

d)

2

3

2 . 3 2   y y y

Bài 3: Tìm x để giá trị mỗi phân thức sau được xác định:

a)

2

2

1 ; 9 16   x x

b) 2

2 1 ; 6 9    x x x

c) 2 3 4 ; 2 3   x x x

d) 3 2

1 . 4 3    x x x x

Dạng 2: Biến đổi biểu thức hữu tỷ thành phân thức.

Phương pháp giải: Thực hiện theo hai bước:

Bước 1. Sử dụng kết hợp các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số đã học để biến đổi;

Bước 2. Biến đổi cho tới khi được một phân thức có dạng A

B với A và B là các đa thức, B khác đa

thức 0.

Bài 4: Biến đổi các biểu thức sau thành phân thức:

2. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ - THCS.TOANMATH.com

a)

1 2

1 2

 

x A

x

với 0  x và 1 ; 2  x b)

2

4 1 2 2 1 2 4

  

  

y B y y y

với 2.  y

Bài 5: Đưa các biểu thức sau thành phân thức:

a)

15 2 4 4 6 7 2 2

  

 

x

x A x

x

với 0;3;4.  x b)

2

2

1 3 9 1 1 1 3 9

 

y y

y y

với 0.  y

Bài 6: Biến đổi các biểu thức sau thành phân thức:

a)

2

2 4 4

, 0, 0, 2 . 1 2

      

n n m m M m n n m

m n

b) 1 , 3. 3 1 3

    

x N x x x

Dạng 3: Thực hiện phép tính với các biểu thức hữu tỷ.

Phương pháp giải: Sử dụng kết hợp các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số đã học để biến đổi.

Bài 7: Thực hiện các phép tính sau:

a)   2 1 1 4 1 1 2 1 2 1             A x x x

với 1 . 2  x

b) 2 2 3 9 3 1 : 3 6 9 9 3                  B x x x x x

với 0, 3.   x x

Bài 8: Rút gọn các biểu thức sau:

a)

2 2

2 2 2 2 4 4 16 . 4 4              

a b a b a b A a ab a ab a b với 0, 4 ;   a a b

b)

2

2 3 1 : 1 2 4                

y y B y y với 1; 2.   y y

Bài 9: Cho biểu thức  

2 2 6 108 6 ' 2 12 2 6         x x x x P x x x x

a) Tìm điều kiện xác định; b) Rút gọn phân thức;

c) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức P bằng 3; 2

d) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức bằng 9 ; 2 

e) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức bằng 1. Dạng 4: Tìm x để giá trị của một phân thức đã cho thỏa mãn điều kiện cho trước.

Phương pháp giải: Ta sử dụng các kiến thức sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.