Hướng dẫn ôn tập học kì 2 Toán 8 năm 2020 - 2021 trường Vinschool - Hà Nội

Hướng dẫn ôn tập học kì 2 Toán 8 năm 2020 - 2021 trường Vinschool - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 8 đề cương hướng dẫn ôn tập học kì 2 Toán 8 năm học 2020 – 2021 trường Vinschool – Hà Nội, nhằm giúp các em rèn luyện, chuẩn bị cho kỳ kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán 8 giai đoạn cuối học kỳ 2 năm học 2020 – 2021. I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM Phương trình: – Phương trình tương đương. – Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn. – Hai quy tắc biến đổi phương trình. – Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình đưa được về dạng bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu. – Cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. Bất phương trình: – Tập nghiệm của bất phương trình. – Bất phương trình tương đương. – Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn. – Hai quy tắc biến đổi bất phương trình. – Cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn, bất phương trình đưa được về dạng bậc nhất một ẩn. Giải bài toán bằng cách lập phương trình: – Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình. – Các dạng toán giải bằng cách lập phương trình: chuyển động, năng suất, số và chữ số, phần trăm, hình học. Bất đẳng thức: – Mối liên hệ giữa thứ tự và phép tính (phép cộng, phép nhân). – Chứng minh bất đẳng thức. – Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất. Định lí Ta-let. Tính chất đường phân giác: – Định lí Ta-lét, định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét. – Tính chất đường phân giác của tam giác. Tam giác đồng dạng: – Khái niệm hai tam giác đồng dạng. – Các trường hợp đồng dạng của tam giác, tam giác vuông. Hình học không gian: – Khái niệm hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng. – Các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng. II. BÀI TẬP MINH HỌA

Xem trước nội dung

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN TOÁN – LỚP 8

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Chủ đề Nội dung

Phương trình - Phương trình tương đương - Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn - Hai quy tắc biến đổi phương trình - Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình đưa được về dạng bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu - Cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối Bất phương trình - Tập nghiệm của bất phương trình - Bất phương trình tương đương - Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn - Hai quy tắc biến đổi bất phương trình - Cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn, bất phương trình đưa được về dạng bậc nhất một ẩn Giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình - Các dạng toán giải bằng cách lập phương trình: chuyển động, năng suất, số và chữ số, phần trăm, hình học. Bất đẳng thức - Mối liên hệ giữa thứ tự và phép tính (phép cộng, phép nhân) - Chứng minh bất đẳng thức - Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất Định lí Ta-let Tính chất đường phân giác

- Định lí Ta-lét, định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét - Tính chất đường phân giác của tam giác Tam giác đồng dạng - Khái niệm hai tam giác đồng dạng - Các trường hợp đồng dạng của tam giác, tam giác vuông Hình học không gian - Khái niệm hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng. - Các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng.

Trang 2

II. BÀI TẬP MINH HỌA

Phần 1. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1. Nghiệm của phương trình 2x 3 5   là: A. x 4 ; B. x 4  ; C. x 10  ; D. x 1 .

Câu 2. Tập nghiệm của phương trình 2x 1 1 x 2    là:

A.   S 2; 3   ; B.  S 2  ; C.   S 3  ; D.  S 1  .

Câu 3. Phương trình nào trong các phương trình sau có điều kiện xác định là x 2  ?

A. x 2 1 0 x 2    ; B. 1 1 0 x 2   ; C. 2 1 0 x  ; D. 1 1 0 x 2   .

Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình 1 2 0 1 x    là:

A. x 1 ; B. x 1 ; C. x 1 ; D. x 1 . x 2  . Câu 5. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 2x 1 0  ; B.

2 x 0  ; C. 0x 2 0   ; D. 1 2 0 x   .

Câu 6. Phương trình nào sau đây có nghiệm x 2  ? A. 2x 1 x 1  ; B. 2x 1 x 3  ; C. 2x 1 x 3  ; D. 2x 1 x 3   . Câu 7. Phương trình x 6 5x 12    tương đương với phương trình: A. x 5x 6 12    ; B. x 5x 6 12   ; C. x 5x 6 12   ; D. x 5x 6 12   . Câu 8. Tập nghiệm của phương trình    x 1 x 2 0    là:

A.   S 2; 1   ; B.   S 1;2  ; C.   S 1;2  ; D.   S 2;1  .

Câu 9. Tập nghiệm của phương trình     x 2x 5 x x 1    là:

A.   S 0; 1   ; B.  S 6  ; C.   S 0;6  ; D.  S 0  .

Câu 10. Nếu x 5 15   thì: A. x 10  ; B. x 10  ; C. x 20  ; D. x 20  . Câu 11. Với x y  , ta có: A. 2x 2y   ; B. 3x 3y  ; C. 4x 1 4y 1  ; D. 5x 3 5y 3   .

Câu 12. Bất phương trình 5(x 1) 4(x 3)    có nghiệm là: A. x 7 ; B. x 2 ; C. x 1 ; D. x 17  .

Câu 13. Cho ABC  có AB 6cm, AC 5cm   và AD là đường phân giác. Tỉ số BD

CD bằng:

A. 1; B. 6

11; C. 6

5 ; D. 5

6 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.