Chuyên đề các bài toán về phân thức đại số bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8

Chuyên đề các bài toán về phân thức đại số bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 66 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Hoàng, hướng dẫn phương pháp giải các dạng toán chuyên đề các bài toán về phân thức đại số bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8. Chủ đề 1. CHỨNG MINH MỘT BIỂU THỨC LÀ SỐ TỐI GIẢN 2. Chủ đề 2. TÍNH GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 3. + Dạng 1. Tính giá trị biểu thức thỏa mãn điều kiện cho trước của biến 3. + Dạng 2. Tính giá trị biểu thức số bằng cách biến đổi từ công thức tổng quát 17. Chủ đề 3. RÚT GỌN BIỂU THỨC 19. + Dạng 1. Rút gọn biểu thức bằng cách sử dụng tính chất cơ bản của phân thức 19. + Dạng 2. Rút gọn biểu thức thỏa mãn điều kiện cho trước của biến 22. + Dạng 3. Rút gọn các biểu thức có tính quy luật 26. Chủ đề 4. CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC CHỨA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 29. + Dạng 1. Biến đổi vế này thành vế kia 29. + Dạng 2. Biến đổi cả hai vế cùng bằng biểu thức thứ ba 31. + Dạng 3. Từ điều kiện tạo ra thành phần một vế 33. + Dạng 4. Phương pháp biến đổi tương đương 40. + Dạng 5. Phương pháp đổi biến số 41. + Dạng 6. Phân tích đi lên từ kết luận 43. + Dạng 7. Phương pháp tách hạng tử 44. Chủ đề 5. BÀI TOÁN TỔNG HỢP 45.

Xem trước nội dung

Bồi dưỡng học sinh giỏi toán 8

Biên soạn: Trần Đình Hoàng 0814000158 1

CHUYÊN ĐỀ : CÁC BÀI TOÁN VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

MỤC LỤC

Chủ đề 1. CHỨNG MINH MỘT BIỂU THỨC LÀ SỐ TỐI GIẢN .................................................. 2

Chủ đề 2. TÍNH GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ ................................................................... 3

Dạng 1. Tính giá trị biểu thức thỏa mãn điều kiện cho trước của biến. ..................................... 3

Dạng 2. Tính giá trị biểu thức số bằng cách biến đổi từ công thức tổng quát. ......................... 17

Chủ đề 3. RÚT GỌN BIỂU THỨC ................................................................................................ 19

Dạng 1. Rút gọn biểu thức bằng cách sử dụng tính chất cơ bản của phân thức ....................... 19

Dạng 2. Rút gọn biểu thức thỏa mãn điều kiện cho trước của biến. ......................................... 22

Dạng 3. Rút gọn các biểu thức có tính quy luật ........................................................................ 26

Chủ đề 4. CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC CHỨA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ .................................... 29

Dạng 1. Biến đổi vế này thành vế kia ........................................................................................ 29

Dạng 2. Biến đổi cả hai vế cùng bằng biểu thức thứ ba ........................................................... 31

Dạng 3. Từ điều kiện tạo ra thành phần một vế ........................................................................ 33

Dạng 4. Phương pháp biến đổi tương đương ............................................................................ 40

Dạng 5. Phương pháp đổi biến số ............................................................................................. 41

Dạng 6. Phân tích đi lên từ kết luận .......................................................................................... 43

Dạng 7. Phương pháp tách hạng tử........................................................................................... 44

Chủ đề 5. BÀI TOÁN TỔNG HỢP ................................................................................................ 45

Bồi dưỡng học sinh giỏi toán 8

Biên soạn: Trần Đình Hoàng 0814000158 2

Chủ đề 1. CHỨNG MINH MỘT BIỂU THỨC LÀ SỐ TỐI GIẢN

 Phương pháp: Để chứng minh phân số đã cho tối giản, ta sẽ chứng tỏ rằng tử và mẫu chỉ có ƯC là 1  - Một số tính chất cần sử dụng khi chứng minh: + Nếu nếu d = ƯCLN(a; b) thì a d và b d , khi đó ta có:  a b d  

+ Nếu a d thì k.a  d và n a d   Bài tập áp dụng

Bài 1. Chứng minh với mọi số nguyên n thì phân số

3

4 2 n 2n n 3n 1    là phân số tối giản.

HD:

Để chứng minh phân số đã cho tối giản, ta sẽ chứng tỏ rằng tử và mẫu chỉ có ƯC là 1  Gọi d là ước chung của 3 n 2n  và 4 2 n 3n 1  . Ta có:   3 3 4 2 n 2n d n n 2n d n 2n d         (1)

   

2 4 2 4 2 2 2 4 2 n 3n 1 n 2n n 1 d n 1 n 2n 1 d             (2)

Từ (1) và (2) suy ra:    4 2 4 2 n 2n 1 n 2n d 1 d d 1         

Vậy

3

4 2 n 2n n 3n 1   là phân số tối giản

Bài 2. Chứng minh với mọi số nguyên dương n thì:

a) n n n   

3

5

1

1 là phân số không tối giản. b) 6n 1 8n 1   là phân số tối giản.

HD:

a) Ta có         

     

2 2 2

5 2 2 2 3 2 3 2 2 n 1 n n 1 n 1 n n 1 n 1 n n 1

n n n n 1 n n 1 n n 1 n n 1 n n 1

                      

vì với số nguyên dương n thì 2 n n 1 1   nên

3

5

n 1 n n 1    là phân số không tối giản.

b) Đặt ƯCLN  6n 1; 8n 1 d    với * d N 

  

6n 1 d 24n 4 d

8n 1 d 24n 3 d

24n 4 24n 3 d 1 d d 1.

   

  

      

 

 

 

ƯCLN  6n 1; 8n 1 1    Phân số đã cho là phân số tối giản.

Bài 3. Cho   

2 4 5 n P n với n là số tự nhiên. Hãy tìm tất cả các số tự nhiên n trong khoảng từ 1

đến 2020 sao cho giá trị của P chưa tối giản. HD:

Ta có:

2 n 4 29 P n 5 n 5 n 5        vớin 

Để phân số P chưa tối giản thì ƯCLN    29; n 5 d d 1    Khi đó n 5 d   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.