Chuyên đề phân tích đa thức thành nhân tử bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8

Chuyên đề phân tích đa thức thành nhân tử bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 66 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Hoàng, hướng dẫn phương pháp giải các dạng toán chuyên đề phân tích đa thức thành nhân tử bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8. 1. Phương pháp đặt nhân tử chung 2. 2. Phương pháp dùng hằng đẳng thức 2. 3. Phương pháp nhóm hạng tử 4. 4. Phối hợp nhiều phương pháp 6. 5. Phương pháp tách hạng tử 11. + Dạng 1. Phân tích đa thức thành nhân tử của đa thức bậc hai 11. + Dạng 2. Phân tích đa thức thành nhân tử của đa thức bậc ba 11. + Dạng 3. Phân tích đa thức thành nhân tử của đa thức bậc bốn 13. + Dạng 4. Phân tích đa thức thành nhân tử của đa thức bậc cao 15. 6. Phương pháp thêm bớt cùng một hạng tử 16. 7. Phương pháp đổi biến số (hay đặt ẩn phụ) 18. + Dạng 1. Đặt biến phụ (x2 + ax + m)(x2 + ax + n) + p 18. + Dạng 2. Đặt biến phụ dạng (x + a)(x + b(x + c)(x + d) + e 19. + Dạng 3. Đặt biến phụ dạng (x + a)4 + (x + b)4 + c 21. + Dạng 4. Đặt biến phụ dạng đẳng cấp 21. + Dạng 5. Đặt biến phụ dạng khác 22. 8. Phương pháp hệ số bất định 25. 9. Phương pháp tìm nghiệm của đa thức 30. 10. Phương pháp xét giá trị riêng 32.

Xem trước nội dung

GV: Ngô Thế Hoàng_THCS Hợp Đức 1

CHUYÊN ĐỀ: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

DẠNG 1: PHÂN TÍCH ĐA THỨC BẬC BA VÀ BẬC 4 Phương pháp: Dùng máy tính nhẩm nghiệm hoặc tổng các hệ số bằng 0 thì đa thức có 1 nghiệm x = 1 Tổng hệ số bậc chẵn bằng tổng hệ số bậc lẻ thì đa thức có 1 nghiệm là x = - 1 1 số HĐT đáng nhớ:

1, ( ) ( ) 2 2 2 2 2 4 a b a b ab a b ab + = + + = − +

2, ( ) ( ) 2 2 2 2 2 4 a b a b ab a b ab − = + − = + −

3, ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 a b a b ab a b ab + = + − = − +

4, ( )( ) ( ) ( ) 3 3 3 2 2 3 a b a b a ab b a b ab a b + = + − + = + − +

5, ( )( ) ( ) ( ) 3 3 3 2 2 3 a b a b a ab b a b ab a b − = − + + = − + −

6, ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 a b a b a b + = + + −

7, ( ) ( ) 2 2 4 a b a b ab + − − =

8, ( )( ) ( )

2 4 4 2 a b a b a b a b ab   + = + − + −  

9, ( ) ( )

2 2 2 4 4 2 2 a b a b ab ab   + = + − −  

10, ( )( ) 3 3 3 2 2 2 3 a b c abc a b c a b c ab bc ca + + − = + + + + − − −

11, ( )( ) 4 2 2 4 2 2 2 2 a a b b a ab b a ab b + + = + + − +

12, ( )( ) 4 2 2 2 1 1 1 a a a a a a + + = + + − +

Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: 3 2 4 29 24 a a a + − + HD:

Bấm máy nhận thấy đa thức có ba nghiệm là 1,3 và -8, nên sẽ có chứa các nhân tử (a - 1), (a - 3) và (a + 8), Ta có: ( ) ( ) ( ) 3 2 3 2 2 4 29 24 5 5 24 24 a a a a a a a a + − + = − + − + − +

( ) ( ) ( ) ( )( ) 2 2 1 5 1 24 1 1 5 24 a a a a a a a a − + − − − = − + − =( )( )( ) 1 3 8 a a a − − +

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử: 4 3 2 6 7 6 1 x x x x + + − + HD: Nhận thấy đa thức bậc 4 này không dùng được máy tính Và đa thức không có hai nghiệm là 1 và -1 Tuy nhiên đa thức lại có hệ số cân xứng nhau: Nên ta làm như sau:

4 3 2 2 2 2 2 2 2 6 1 1 1 6 7 6 1 6 7 6 7 x x x x x x x x x x x x x x −       + + − + = + + + + = + + − +            

Đặt 2 2 2 1 1 2 x t x t x x − = = + = +

Đa thức trở thành : ( ) ( ) ( )

2 2 2 2 2 2 2 6 7 6 9 3 x t t x t t x t + + + = + + = +

Thay t trở lại ta được :

2 2 2 2 2 2 2 1 1 3 3 ( 3 1) x x x x x x x x x   −+   − + = = + −        

Vậy ( )

2 4 3 2 2 6 7 6 1 3 1 x x x x x x + + − + = + −

GV: Ngô Thế Hoàng_THCS Hợp Đức 2

Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử: 3 2 6 11 6 x x x + + + HD : Bấm máy ta thấy đa thức có ba nghiệm nguyên là -1, -2, -3, nên ta phân tích : ( )( )( ) 3 2 6 11 6 1 2 3 x x x x x x + + + = + + +

Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử: ( )( )( )( ) 1 3 5 7 15 x x x x + + + + +

HD :

Với dạng này, ta chỉ việc lấy số nhỏ nhất nhân với số lớn nhất, để tạo ra những số hạng giống nhau : ( )( )( )( ) ( )( ) 2 2 1 7 3 5 15 8 7 8 15 15 x x x x x x x x + + + + + = + + + + +

Đặt ( )( ) 2 2 2 8 7 15 15 22 105 15 22 120 x x t t t t t t t + = = + + + = + + + = + +

( )( ) ( )( ) 2 2 10 12 8 10 8 12 t t x x x x = + + = + + + + =( )( )( ) 2 8 10 6 2 x x x x + + + +

Bài 5: Phân tích đa thức thành nhân tử: 4 2 2 1 x x + + HD : Nhận thấy ngay đa thức trên là hằng đẳng thức nên ta có :

( )

2 4 2 2 2 1 1 x x x + + = +

Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử: 3 2 3 7 17 5 x x x − + − HD :

Bấm máy tính cho ta có nghiệm là 1 3 x = , nên có nhân tử là : (3x - 1)

nên ta có : 3 2 3 2 2 3 7 17 5 3 6 2 15 5 x x x x x x x x − + − = − − + + − ( ) ( ) ( ) ( )( ) 2 2 3 1 2 3 1 5 3 1 3 1 2 5 x x x x x x x x = − − − + − = − − +

Bài 7: Phân tích đa thức thành nhân tử: 3 2 2 5 8 3 x x x − + − HD :

Bấm máy tính cho ta có nghiệm là 1 2 x = , nên có nhân tử là : (2x - 1)

Nên ta có : 3 2 3 2 2 2 5 8 3 2 4 2 6 3 x x x x x x x x − + −= − − + + − ( ) ( ) ( ) ( )( ) 2 2 2 1 2 2 1 3 2 1 2 1 2 3 x x x x x x x x = − − − + − = − − +

Bài 8: Phân tích đa thức thành nhân tử: 3 2 3 14 4 3 x x x − + + HD :

Bấm máy tính cho ta nghiệm là : 1 3 x − = nên có 1 nhân tử là : (3x + 1)

Ta có : 3 2 3 2 2 3 14 4 3 3 15 5 9 3 x x x x x x x x − + + = + − − + + ( ) ( ) ( ) ( )( ) 2 2 3 1 5 3 1 3 3 1 3 1 5 3 x x x x x x x x + − + + + = + − +

Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử: 3 2 5 8 4 x x x + + + HD : bấm máy tính cho ta nghiệm là : x= -1 và x= -2 Như vậy ta có : ( )( )

2 3 2 5 8 4 1 2 x x x x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.