Chuyên đề giải phương trình bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8

Chuyên đề giải phương trình bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 45 trang, được biên soạn bởi tác giả Ngô Thế Hoàng (giáo viên Toán trường THCS Hợp Đức, tỉnh Bắc Giang), hướng dẫn giải các dạng toán chuyên đề giải phương trình bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8, giúp các em học sinh khối lớp 8 ôn tập để chuẩn bị cho các kỳ thi chọn HSG Toán 8 cấp trường, cấp huyện, cấp tỉnh. Dạng 1. Phương trình có hệ số đối xứng. Dạng 2. Phương trình dạng x a x b x c x d k. Dạng 3. Phương trình đưa được về dạng phương trình trùng phương. Dạng 4. Giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ. Dạng 5. Nhẩm nghiệm đưa về phương trình tích. Dạng 6. Phương trình bậc cao. Dạng 7. Phương trình chứa ẩn ở mẫu. Dạng 8. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

Xem trước nội dung

GV: Ngô Thế Hoàng _ THCS Hợp Đức

1

CHUYÊN ĐỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

DẠNG 1: PHƯƠNG TRÌNH CÓ HỆ SỐ ĐỐI XỨNG Phương pháp giải: Do x = 0 không phải là nghiệm của phương trình nên chia cả hai vế cho

2x , rồi đặt ẩn phụ Bài 1: Giải phương trình:

4 3 2 3 4 3 1 0 x x x x + + + + = HD: Thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình: Chia hai vế cho

2x ta được:

2 2 2 2 3 1 1 3 4 0 3 4 0 x x x x x x x x      + + + + = = + + + + =        

Đặt 2 2 2 1 1 2 x y x y x x + = = + = − , Thay vào phương trình ta có:

2 2 3 4 0 y y − + + =

Bài 2: Giải phương trình:

4 3 2 6 25 12 25 6 0 x x x x + + − + = HD: Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình, chia cả hai vế của PT

2 0 x  ta được:

2 2 2 2 25 6 1 1 6 25 12 0 6 25 12 0 x x x x x x x x     + + − + = = + + − + =        

Đặt: 2 2 2 1 1 2 x t x t x x − = = + = + , Thay vào phương trình ta được:

( ) 2 2 6 2 25 12 0 6 25 24 0 t t t t + + + = = + + =

Bài 3: Giải phương trình:

4 3 2 5 12 5 1 0 x x x x + − + + = HD: Nhận thấy x=0 không phải nghiệm của PT, chia cả hai vế của PT cho

2 0 x  , ta được:

2 2 2 2 5 1 1 1 5 12 0 5 12 0 x x x x x x x x     + − + + = = + + + − =        

Đặt: 2 2 2 1 1 2 x t x t x x + = = + = − , Thay vào phương trình ta được:

( )( ) 2 5 14 0 7 2 t t t t + − = = + −

Bài 4: Giải phương trình:

4 3 2 2 4 2 1 0 x x x x + + + + =

Bài 5: Giải phương trình:

4 3 2 3 6 3 1 0 x x x x − − + + = HD: Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm của PT, chia cả hai vế của PT cho

2 0 x  , ta được:

2 2 2 2 3 1 1 1 3 6 0 3 6 0 x x x x x x x x     − − + + = = + − − − =        

Đặt 1 x t x − = , Phương trình tương đương với:

2 3 4 0 t t − − =

Bài 6: Giải phương trình:

4 3 2 2 9 14 9 2 0 x x x x − + − + = HD:

GV: Ngô Thế Hoàng _ THCS Hợp Đức

2

Nhận thấy x=0 không phải là nghiệm của phương trình , chia cả hai vế của PT cho

2 0 x  ta được:

2 2 2 2 9 2 1 1 2 9 14 0 2 9 14 0 x x x x x x x x     − + − + = = + − + + =        

Đặt: 1 x t x + = , phương trình trở thành:

2 2 9 10 0 t t − + =

Bài 7: Giải phương trình:

4 3 2 3 4 3 1 0 x x x x − + − + =

Bài 8: Giải phương trình:

4 3 2 3 13 16 13 3 0 x x x x − + − + =

Bài 9: Giải phương trình:

4 3 2 6 5 38 5 6 0 x x x x + − + + =

Bài 10: Giải phương trình:

4 3 2 6 7 36 7 6 0 x x x x + − − + =

Bài 11: Giải phương trình:

4 3 2 2 6 2 0 x x x x + − + + =

Bài 12: Giải phương trình:

4 3 2 2 5 6 5 2 0 x x x x − + − + =

Bài 13: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm:

4 3 2 2 1 0 x x x x − + − + =

Bài 14: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm:

4 3 2 1 0 x x x x + + + + = HD:

Nhân hai vế của phương trình với x-1 ta được:

( )( ) 4 3 2 5 5 1 1 1 0 1 1 x x x x x x x x − + + + + = −= = = = =

Cách 2: Đặt 1 y x x = +

Bài 15: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm:

4 3 2 2 4 3 2 0 x x x x − + − + = HD: Biến đổi phương trình thành: ( )( ) 2 2 1 2 0 x x x x − + − + =

GV: Ngô Thế Hoàng _ THCS Hợp Đức

3

DẠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH DẠNG ( )( )( )( ) x a x b x c x d k + + + + =

Phương pháp:

Nhận xét về tích a d b c + = + , rồi nhóm hợp lý tạo ra biểu thức chung để đạt ẩn phụ Đôi khi ta phải nhân thêm với các hệ số để có được biểu thức chung Bài 1: Giải phương trình: ( )( )( )( ) 7 5 4 2 72 x x x x − − − − =

HD:

Phương trình tương đương với

( )( )( )( ) ( )( ) 2 2 7 2 5 4 72 9 14 9 20 72 0 x x x x x x x x − − − − = = − + − + − =

Đặt

2 9 14 x x t − + = , khi đó phương trình trở thành: ( ) ( )( ) 6 72 0 12 6 0 t t t t + − = = + − =

Với

2

2 9 23 12 9 14 12 0 2 4 t x x x   = − = − + = − = − + =    

Với ( )( ) 2 6 9 14 6 1 8 0 t x x x x = = − + = = − − =

Bài 2: Giải phương trình: ( )( )( )( ) 1 3 5 7 297 x x x x − − + + =

HD:

Phương trình tương đương với:

( )( )( )( ) ( )( ) 2 2 1 5 3 7 297 0 4 21 4 5 297 0 x x x x x x x x − + − + − = = + − + − − =

Đặt

2 4 5 x x t + − = khi đó phương trình trở thành: ( ) ( ) ( )( ) 2 2 16 297 0 8 19 0 27 11 0 t t t t t − − = = − − = = − + =

Với ( )( ) 2 27 4 5 27 8 4 0 t x x x x = = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.