Các chuyên đề học tập môn Toán 8 phần Đại số
QR

Các chuyên đề học tập môn Toán 8 phần Đại số

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 360 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm và phương pháp giải các dạng bài tập môn Toán 8 phần Đại số. Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ. Bất phương trình bậc nhất một ẩn. Biến đổi các biểu thức hữu tỷ. Chia đa thức cho đơn thức. Chia đa thức một biến đã sắp xếp. Chia đơn thức cho đơn thức. Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân. Nhân đa thức với đa thức. Nhân đơn thức với đa thức. Ôn tập phương trình bậc nhất một ẩn. Phân tích đa thức thành nhân tử. Phân thức đại số. Phép cộng phân thức đại số. Phép chia phân thức đại số. Phép nhân phân thức đại số. Phép trừ các phân thức đại số. Phương trình chứa ẩn ở mẫu. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối. Phương trình đưa về dạng ax + b = 0. Phương trình tích. Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức. Rút gọn phân thức. Rút gọn tổng hợp. Tính chất cơ bản của phân thức.

Xem trước nội dung

1

NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

A. Tóm tắt lý thuyết

1. Đơn thức: Là một biểu thức đại số chỉ gồm một số, một biến hoặc một tích giữa các số và

các biến

Ví du: 2 2;3 ;4 ;... x y

2. Đa thức: Là một tổng của những đơn thức, mỗi đơn thức trong tổng được gọi là một hạng

tử

Ví du: 2 3 ;3 1;.... x y x + −

3. Tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng, phép trừ

.( ) . . A B C A B AC ± = ±

4. Chú ý: Các phép toán về lũy thừa

a) . m n m n a a a + = b) : ( ) m n m n a a a m n − = ≥

c) 0 1( 0) a a = ≠ d) . ( ) ( , ) m n m n a a m n N = ∈

5. Quy tắc nhân đơn thức với đa thức: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn

thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau

Ta có: ( ) A B C AB AC + = + với , , A B C là các đơn thức

Ví dụ:

3 2 4 3 2 (2 3) 4 2 6 x x x x x x − + = − +

B. Bài tập áp dụng và các dạng toán

Dạng 1: Làm phép tính nhân đơn thức với đa thức

Cách giải: Sử dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức và các phép toán liên quan đến lũy

thừa

Bài 1: Thực hiện phép tính

a. ( ) 2 2 2 5 1 A x x x = − − b. 2 2 2 4 .(3 2 ) 3 B x y xy x xy − = − +

c. 2 3 3 2 2 3 7 5 3 C x y xyz x y x z   = − − +     d. 2 3 2 3 4 2 7 4 D x y x y xy   = − + −    

e. ( ) 2 2 3 2 3 4 2 E x y xy y y = − +

Lời giải

2

a) Ta có: ( ) 2 2 4 3 2 2 5 1 10 2 2 A x x x x x x = − − = − −

b) Ta có: ( ) 2 2 2 3 2 4 3 3 4 8 4 . 3 2 4 3 3 3 B x y xy x xy x y x y x y − = − + = − + −

c) Ta có: 2 3 3 2 3 4 5 4 4 3 2 3 7 5 2 21 15 3 C x y xyz x y x z x y z x y x y z   = − − + = − + −    

d) Ta có: 2 3 2 5 2 2 3 2 3 4 2 7 8 3 28 4 D x y x y xy x y x y x y   = − + − = − + −    

e) Ta có: ( ) 2 2 3 2 3 3 2 5 2 4 3 3 3 4 6 2 2 2 E x y xy y y x y x y x y = − + = − +

Bài 2: Thực hiện phép tính

a. 3 2 2 (2 3 5 ) A x y x y yz = − + b. ( ) 3 3 1 3 6 3 3 B x xy x xy −   = − + −    

c. 2 2 2 1 2 6 3 3 C a b a a b −   = + −     d. ( ) 2 2 3 2 3 4 2 D u v uv v v = − +

e. ( ) 2 2 3 2 3 4 2 E x y xy y y = − +

Lời giải

a) Ta có: 3 2 5 3 2 3 2 2 (2 3 5 ) 4 6 10 A x y x y yz x y x y x y z = − + = − +

b) Ta có: 3 3 4 3 2 4 2 3 1 ( 3 6 3 ) 2 3 B x xy x xy x y x y x y −   = − + − = − +    

c) Ta có: 2 2 2 3 2 4 2 1 2 1 1 (6 ) 2 3 3 3 3 C a b a a b a b a b b − = + − = − − +

d) Ta có: ( ) 2 2 3 2 3 3 2 5 2 4 3 3 3 4 6 2 2 2 D u v uv v v u v u v u v = − + = − +

Bài 3: Nhân đơn thức A với đơn thức B , biết rằng:

a. 2 3 2 4 2 1 1 ( ) ; 27 3 3 A u v B u uv − = = − b. 2 2 3 2 3 1 1 (3 ) ; 3 9 3 A xy B x y x y − = = + +

Lời giải

a) Ta có: 2 3 2 4 2 2 3 2 4 2 4 6 4 2 1 1 1 1 1 1 ( ) ; 27 . ( ) .(27 ) (27 ) 3 3 3 3 9 3 A u v B u uv A B u v u uv u v u uv − − = = − ⇒ = − = −

4 6 4 2 8 6 5 8 1 1 1 . (27 ) 3 9 3 27 A B u v u uv u v u v ⇒ = − = −

3

b) Ta có:

2 2 3 2 3 2 4 3 2 3 5 5 4 4 2 7 1 1 1 1 (3 ) ; 3 . 9 .( 3 ) 3 27 9 3 9 3 A xy B x y x y A B x y x y x y x y x y x y − − = = + + ⇒ = + + = − +

Bài 4:

Cho các đơn thức 2 3 4 2 5 2 1 2 , , 2 9 A ax y B a x y C a x y − = = = . Tính . . A B C

Lời giải

Ta có: 2 3 4 2 5 2 3 2 2 4 5 2 6 11 4 1 2 1 2 1 . . . . . . . . . . . 2 9 2 9 9 A B C ax y a x y a x y a a a x x x y y y a x y     = − = − = −        

Vậy 6 11 4 1 . . 9 A B C a x y = − .

Bài 5:

Cho các đơn thức 2 4 5 3 7 2 , 4 , 9 A x y B x y C x y − = = =

a) Tính ( ) 2 A B C + b) Tính ( ) C A B +

Lời giải

a) Ta có: ( ) ( )

2 2 2 4 5 3 7 4 2 4 5 4 2 3 7 8 7 7 9 2 2 2 4 .4 . 4 9 9 9 A B C x y x y x y x y x y x y x y x y x y   + = − = − = −    

Vậy ( ) 2 8 7 7 9 2 4 9 A B C x y x y + = −

b) Ta có: ( ) ( ) 3 7 2 4 5 3 7 2 3 7 4 5 5 8 7 12 2 2 2 2 8 4 . .4 9 9 9 9 9 C A B x y x y x y x y x y x y x y x y x y + = − + = − − = − −

Vậy ( )

5 8 7 12 2 8 9 9 C A B x y x y + = − − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.