I. MA TRẬN ĐỀ
1. Theo mức độ nhận thức: Nhận biết: 40%; thông hiểu: 30%; vận dụng: 30% (hoặc: Nhận biết: 40%; thông hiểu: 40%; vận dụng: 20%).
2. Tổng số câu hỏi: 760 câu
TT Nội dung kiến thức (theo Chương/bài/chủ đề)
Nhận
biết (40%)
Thông
hiểu (30%)
Vận dụng (30%)
Tổng số câu
1 Chương 1. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ 64 48 48 160
2 Chương 2. CÁC KHỐI HÌNH TRONG THỰC TIỄN
18 14 14 46
3 Chương 3. ĐỊNH LÝ PYTHAGORE, CÁC LOẠI TỨ GIÁC THƯỜNG GẶP
44 33 33 110
4 Chương 4. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ
24 16 16 56
5 Chương 5. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ 36 27 27 90
6 Chương 6. PHƯƠNG TRÌNH 26 20 20 66
7 Chương 7. ĐỊNH LÍ THALET 26 20 20 66
8 Chương 8. HÌNH ĐỒNG DẠNG 26 20 20 66
9 Chương 9. MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT.
16 12 12 40
CỘNG 280 210 210 700 II. CÂU HỎI VÀ PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
CHƯƠNG I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ (Số câu: 160)
a) Nhận biết (64 câu)
Câu 1: Biểu thức nào trong các câu sau là đơn thức?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Biểu thức nào trong các câu sau là đa thức?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Biểu thức nào trong các câu sau khônglà đơn thức?
2 2x y 2 2x y 2 2 x y 2 2x y
2 3 2 x y xy 2 3x y 2xy 3xy
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Biểu thức nào trong các câu sau khônglà đa thức?
A. B. C. D.
Câu 5: Đơn thức nào trong các câu sau là đơn thức thu gọn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Đơn thức có hệ số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Đơn thức có phần biến là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Đơn thức có bậc là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Đơn thức thu gọn của là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Biểu thức nào trong các câu sau là đơn thức?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Đơn thức đồng dạng với đơn thức là:
A. B. C. D.
Câu 12: Đơn thức đồng dạng với đơn thức là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Kết quả của là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Kết quả của là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Kết quả của là:
A. B. C. D.
Câu 16: Kết quả của là:
x y xy 2xy 3xy
2
x 2xy x 2x xy 2xy y
2 3x yz 3 . xyx x 3 . xyz y 3 . xyz z
2 2 6x y z
6 2 5 1 6
2 2 6x y z
2 2 x y z xyz 2 2 x y 2x yz
2 2 6 x y z
5 2 3 6
2 2 .3 x yz
2 6xyz 6xyz 6xyz
2 6x yz
8
3 xy 8 3 xy x 5 3 xy x 5 3 x xy
2xyz
3xyz 2 3x yz 2 3xy z 2 3xyz
2 3 x y z
2 3 3x y z 3 2 3x y z 2 2 3x y z 3 2 2 3x y z
2 3 x x
5x 6x 2 5x 2 6x
3x x
2x 2 2x 4x 2 4x
2 2 2 3 x y x y
2 5x y 2 6x y 2 5x y 2 6x y
2 2 5 2 x y x y
A. B. C. D.
Câu 17: Đơn thức có hệ số và có bậc là:
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 18: Hệ số của đơn thức là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Bậc của đơn thức là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Đa thức 3 5 2 3 A x y xy x có bậc là:
A. 4 . B.5. C.3. D.7 .
Câu 21: Đa thức có bậc là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Tích của đơn thức với đơn thức là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Kết quả của phép tính là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Kết quả của phép tính là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Đẳngthức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức bình phương của một tổng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 26: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức bình phương của một hiệu?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 27: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức hiệu của hai bình phương?
A. B.
C. D.
2 3x y 2 2x y 2 3xy 2 2 3x y
3 2 2x y z
2 6 2 3 2 5 2 4
3 xy z
1 1 0 2
15
0 1 2 1
3 5 4 2 A x xy x
3 2 6 5
3xy 2 2x y
3 2 6 x y 3 2 5 x y 2 2 6 x y 2 3 5 x y
2 .( ) x x y
2 2 2 x xy 2 2 x xy 2 2x y 2 2 x xy
2 3 4 : 2 x y z xyz
2 2xy 2 2x y 2 2xy z 2 2x yz
2 2 2 ( ) 2 a b a ab b 2 2 2 ( ) 2 a b a ab b
2 2 ( )( ) a b a b a b 3 3 2 2 3 ( ) 3 3 a b a a b ab b
2 2 2 ( ) 2 a b a ab b 2 2 2 ( ) 2 a b a ab b
2 2 ( )( ) a b a b a b 3 3 2 2 3 ( ) 3 3 a b a a b ab b
2 2 ( )( ) a b a b a b 2 2 2 ( ) 2 a b a ab b
2 2 2 ( ) 2 a b a ab b 3 3 2 2 3 ( ) 3 3 a b a a b ab b
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.