Đề cương giữa kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Lê Lợi - Hà Nội

Đề cương giữa kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Lê Lợi - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường THCS Lê Lợi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. A – KIẾN THỨC TRỌNG TÂM I. ĐẠI SỐ: Phân thức đại số; Tính chất cơ bản của phân thức đại số; Phép cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số; Phương trình bậc nhất một ẩn và ứng dụng. II. HÌNH HỌC: Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác; Định lý Pythagore và ứng dụng. B – BÀI TẬP I. TRẮC NGHIỆM. I. PHẦN TỰ LUẬN. + Dạng 1. Thực hiện phép tính. + Dạng 2. Giải phương trình. + Dạng 3. Rút gọn biểu thức hữu tỉ và câu hỏi liên quan. + Dạng 4. Toán thực tế. + Dạng 5. Hình học tổng hợp. + Dạng 6. Toán nâng cao.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II

MÔN: TOÁN 8 Năm học 2023 -2024

A – KIẾN THỨC TRỌNG TÂM: I. ĐẠI SỐ: Phân thức đại số, Tính chất cơ bản của phân thức đại số; Phép cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số; Phương trình bậc nhất một ẩn và ứng dụng II. HÌNH HỌC: Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác; Định lý Pythagore và ứng dụng B – BÀI TẬP I. TRẮC NGHIỆM. Chọn phương án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1. Điều kiện xác định của phân thức 2 3 x x

− +

là:

A. x  3 B. x  – 3 C. x  2 và x  – 3. D. x  – 2 và x  3

Câu 2: Điều kiện xác định của phânthức

2 2x 1 x(x 3) + −

là:

A. x ≠ 0; x ≠ 3. B. x ≠ 0; x ≠ –3. C. x ≠ 0. D. x ≠ 3. Câu 3. Trong các cặp phân thức sau, cặp phân thức nào có mẫu giống nhau?

A. 1 3( 2) x

x

−

−

và 1 3( 2) x

x

+

+

; B.

2 3 1 1 x x

− +

và

2 3 1 1 x x

+ −

; C.

2 20 3

x y − và

2 4 3

x y − −

; D. 6

4y

và

2 3 2

y y − −

.

Câu 4. Tìm đa thức N, biết x y N = . 2 x x 2 − − −

A. y x − . B. y x + . C. 2 x − . D. x y − .

Câu 5: Đa thức M thỏa mãn

2

3 2 6x y M 8xy 4y = là:

A. 24x B. 3x2 C. 6xy D. 3x

Câu 6: Rút gọn phân thức

2 5

2 3 4

10

x y

x y

được kết quả bằng:

A. 2

5

x y . B. 2

5 . C.

2 2

5

y . D. 2 2 5y

.

Câu 7: Mẫu chung của hai phân thức 2 3x 2 x ; 2x 6 x 9 + − −

là

A. x2 – 9. B. 2x – 6. C. (x – 3)(x + 3). D. 2(x – 3)(x + 3).

Câu 8. Kết quả của tổng sau:

2 2 3 3 1 + 1 1 − + + + x x x x

bằng:

A.

2 6 1

x

x +

. B.

2 6 1

x x −

+

. C.

2 1 1 x − +

. D.

2 1 1 x +

.

Câu 9: Ta có

1 x

1 x )1 x )( 1 x (

)1 x ( 1 x

1 x 2 x A

2

2

2

− + = + −

+ = −

+ + = . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Tại x = 2, phân thức A có giá trị là 3. B. Tại x = −2, phân thức A có giá trị là

3

1

C. Tại x = −1, phân thức A có giá trị là 0. D. Tại x = 0 , phân thức A có giá trị là −1.

Câu 10. Kết quả của phép tính sau: 3 5 2 3 1 1 + + − − − x x x x

bằng:

A. 1 2

1

x x

−

−

. B. 1 2

1

x x

+

−

. C. 5 8

1

x x

+

−

. D. 5 8

1

x x

−

−

.

Câu 11. Một xưởng may lập kế hoạch may 80 000 bộ quần áo trong x (ngày). Hãy viết phân thức theo biến x biểu thị số bộ quần áo mỗi ngày xưởng may được theo kế hoạch?

A. 80

x

. B. 80000x. C.

80000

x . D. 80000

x

.

Câu 12. Một ngân hàng huy động vốn với mức lãu suất một năm là x%. Để sau một năm, người gửi lãi a đồng thì người đó phải gửi vào ngân hàng số tiền là:

A.

100 a x +

(đồng). B. 100a

x

(đồng). C.

1 a x +

(đồng). D. 100

100

a x +

(đồng).

Câu 13. Cho ABC không cân. Biết ΔA′B′C′ ΔABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ΔB′A′C′ ΔBCA B. ΔB′C′A′ ΔBAC C. ΔA′C′B′ ΔABC D. ΔA′C′B′ ΔACB

Câu 14: Nếu ∆DEF và ∆HIK có DE DF EF IH IK HK = = thì:

A. DEF IHK. B. DEF HIK. C. EFD IHK. D. EDF HKI. Câu 15: ∆ABC ∆DEF nếu Eˆ Bˆ = và:

A. AB DE BC DF =  B. AB BC DE EF =  C. AC BC DF EF =  D. AB AC DE DF = 

Câu 16: Nếu ∆ABC và ∆MNP có Nˆ Cˆ ; Pˆ Aˆ = = . Cách viết nào sau đây đúng? A. ABC MNP. B. ABC PMN. C. ABC PNM. D. ABC NMP. Câu 17. Trong các bộ ba số đo dưới đây, đâu là số đo ba cạnh của một tam giác vuông?

A. 3m; 5m; 6m B. 3m; 4m; 5m C. 1cm; 0,5cm; 1,25cm D. 9m; 16m; 25m. Câu 18. Cho ABC vuông tại A (AB ≠ AC) và DEF vuông tại D (DE ≠ DF). Điều nào dưới đây không suy ra được ΔABC ΔDEF?

Eˆ Bˆ . A = Fˆ Cˆ . B = Fˆ Eˆ Cˆ Bˆ . C + = + Fˆ Eˆ Cˆ Bˆ . D − = − I. PHẦN TỰ LUẬN: Dạng 1. Thực hiện phép tính: Bài 1. Tính:

a) 2 3 6 2 6 2 6 x x x x − − + + ; b)

4 2 2

2 3 2 1

1 x x x

x − + + −

− ; c) 2 1 1 2 (1 ) 3 3 9 x x x x x x x + − − − − − + − ;

d) 2 2 3 1 1 3 ( 1) 1 1 x x x x x + + − + − + − ; e)

2

2 2 5 4 3 3 2 6 9 x x x x

− − − + − ; g) 2 1 1 3 6 3 2 3 2 4 9 x x x x − − − − + − Bài 2. Tính:

a)

3 2

4 3 18 15 25 9 y x x y

   − −      

; b) 3 2 4 8 2 20 ( 10) ( 2) x x x x + −  − + ; c)

2 2

3 2 20 50 1 3 3 4( 5) x x x x x − + −  + − ;

d)

2 2 3 3

2 2 3 2 2 3 ( ) x xy x y x y x y x y xy − +  − − + ; e)

2 4 8

16 ( 1)( 1)( 1) 1 x x x x + + + − . g)

2 3

2

6 9 27 3 9 3 9 x x x x x x − + +  − + − ;

i)

xy 3

y x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.