Đề cương học kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Phan Chu Trinh - Hà Nội

Đề cương học kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Phan Chu Trinh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường THCS Phan Chu Trinh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Giới hạn chương trình: Hết Tuần 30. * Đại số : – Phân thức đại số. – Phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình. – Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất. – Kết quả có thể và kết quả thuận lợi. – Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số. * Hình học : – Tam giác đồng dạng. – Định lý Pytago và ứng dụng. – Các TH đồng dạng của hai tam giác vuông. – Hình đồng dạng. – Hình chóp tam giác đều.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH Họ tên HS: ....................................................... Lớp: ................

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

MÔN TOÁN 8

* Giới hạn chương trình: hết Tuần 30

* Đại số:

- Phân thức đại số

- Phương trình, giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất

- Kết quả có thể và kết quả thuận lợi

- Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số

* Hình học:

- Tam giác đồng dạng

- Định lý Pytago và ứng dụng

- Các TH đồng dạng của hai tam giác vuông

- Hình đồng dạng

- Hình chóp tam giác đều

I) TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng và khoanh vào chữ cái đứng trước kết quả

Câu 1: Rút gọn phân thức :    

2 16

12

x y y x

xy x y

 ta được :

A.   4

3

x x y  B. 4

3

x C.   4x x y

y

 D.

2 16x y

x y  .

Câu 2: Đa thức Q trong đẳng thức

2

2

2 2 4 2 3 x x x Q x

    là :

A. 2 4 6 Q x   B. 2 6 4 Q x x   C. 3 4 6 Q x x   D. 3 6 9 Q x  

Câu 3: Chỉ ra một câu sai:

A. 5 2 4 x x  không xác định khi 2 x  B. 2 1 x luôn xác định với x 

C. 1 1 x x

  luôn xác định với 1 x  D. 2

1

1 x x

 luôn xác định với 1 x 

Câu 4: Chọn kết quả đúng: 2 3 6 2 6 2 6 x x x x     =

A. 1

3 x  B. 1

3 x

 C. 1 x  D. 1

x

Câu 5: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất 1 ẩn là:

A. 2 3 0 x   ; B. 2 1 2 0 x    ; C. 0 x y   ; D. 0 1 0 x  

Câu 6: Giá trị 0 x  là nghiệm của phương trình nào sau đây:

A. 2 5 0 x x    B. 2 – 1 0 x  C. 3 – 2 0 x x  D. 2 2 – 7 1 0 x x  

Câu 7: Phương trình     2 3 4 3 6 5 0 x m     có một nghiệm 5 x  khi

A. 7 18 m  B. 33 18 m  C. 33 18 m  D. 7 18 m 

Câu 8: Một cảnh sát giao thông đang đứng và bắn tốc độ các phương tiện giao thông tham gia trên một đoạn đường có biển báo cho phép là   80 / km h . Theo luật giao thông thì vận tốc cho phép các

phương tiện giao thông không vượt quá biển báo là / x km h . Một ô tô tham gia đi với vận tốc   / km h nào sau đây sẽ bị phạt

A. 80 x  B. 80 x  C. Trên 80 x  D. Dưới 80 x 

Câu 9: Đường thẳng 1 2 y kx   song song với 2 5 3 7

x y   thì k có giá trị là:

A. 2

3 ; B. 5; C. 5

7 ; D. 5 7  .

Câu 10: Trong các hàm số sau hàm số có hệ số góc dương là:

A. 1 y x  B. 2 2 3 y x   C. 2 1 y x   D.   6 2 1 y x    .

Câu 11: Trong các điểm sau, điểm thuộc đồ thị hàm số 2 3 y x   là :

A.  1;1 B.  2;0 C.  1; 1  D.  2; 2  .

Câu 12: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, đường thẳng đi qua điểm   1; 2 M   và có hệ số góc bằng 3 là đồ thị của hàm số :

A. 3 1 y x   B. 3 2 y x   C. 3 3 y x   D. 5 3 y x  .

Câu 13: Cho ABC  vuông tại B suy ra: A. 2 2 2 AB BC AC   B. 2 2 2 BC AB AC   C. 2 2 2 AC AB BC   D. a,b,c đều đúng.

Câu 14: Chọn câu trả lời đúng. Cho MNP DEF   ∽ . Ta có:

A. MN MP DE EF  B. NP EF MN DE  C. Cả a, b đều đúng D. Cả a, b đều sai

Câu 15: Chọn câu trả lời sai

Cho ABC  và MNP  có   0 90 BAC NMP   ; 3 ; 5 ; 6 ; 8 AB cm BC cm MN cm MP cm     thì chứng minh được:

A. ABC MNP   ∽ B.   ACB MPN  C. Cả a, b đều sai D. Cả a, b đều đúng

Câu 16: Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là hình gì

A. Tam giác cân B. Tam giác đều C. tam giác vuông D. Tam giác vuông cân

Câu 17: Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều bằng

A. Tích nửa chu vi đáy và đường cao của hình chóp

B. Tích nửa chu vi đáy và trung đoạn

C. Tích chu vi đáy và trung đoạn

D. Tổng chu vi đáy và trung đoạn

Câu 18: Hình chóp tam giác đều có chiều cao là h, diện tích đáy bằng S. Khi đó thể tích V của hình chóp đều đó bằng

A. 3 . V S h  B. . V S h  C. 1 . 3 V S h  D. 1 . 2 V S h 

Câu 19: Cho hình chóp tam giác đều . S ABC có các mặt là tam giác đều. Gọi SH là đường cao của hình chóp, biết rằng   2 3 HC cm  . Tính AB.

A.2cm B.3cm C.6cm D. 12cm

Câu 20: Tính thể tích của hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bằng   6 cm (làm tròn đến số

thập phân thứ hai )

A. 3 24,64cm B. 3 25,46cm C. 3 26,46cm D. 3 26,64cm

II) TỰ LUẬN

Dạng 1: Rút gọn phân thức và các câu hỏi phụ

Bài 1: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.