Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm hai bài toán về phân số

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm hai bài toán về phân số

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề hai bài toán về phân số, các bài toán được chọn lọc và phân loại theo các dạng toán, được sắp xếp theo độ khó từ cơ bản đến nâng cao, có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết, giúp các em tham khảo khi học chương trình Toán 6. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT * Sách CÁNH DIỀU: 1. Tìm giá trị phân số của một số cho trước. + Muốn tìm m n của một số a cho trước ta tính m a n với m N n N. + Giá trị m% của số a là giá trị phân số 100 m của số a. + Muốn tìm giá trị của m% của số a cho trước, ta tính 100 m a m. 2. Tìm một số biết giá trị phân số của nó. + Muốn tìm một số biết m n của số đó bằng a, ta tính a m n với m n N. + Muốn tìm một số biết m% của nó bằng a ta tính 100 m a m. * Sách KẾT NỐI TRI THỨC: 1. Tìm giá trị phân số của một số cho trước. Muốn tìm m n của một số a cho trước ta tính m a n với m N n N. 2. Tìm một số biết giá trị phân số của nó. Muốn tìm một số biết m n của số đó bằng b ta tính m b n với m n N. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DẠNG 1: TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC. DẠNG 2: TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA NÓ.

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com Trang 1

HAI BÀI TOÁN VỀ PHÂN SỐ

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

* Sách CÁNH DIỀU

1. Tìm giá trị phân số của một số cho trước.

+ Muốn tìm m

n của một số a cho trước ta tính .m a n với   , * m N n N  

+ Giá trị m% của số a là giá trị phân số 100

m của số a.

+ Muốn tìm giá trị của m% của số a cho trước, ta tính   .100

m a m

2. Tìm một số biết giá trị phân số của nó.

+ Muốn tìm một số biết m

n của số đó bằng a, ta tính a : m

n với   , * m n N 

+ Muốn tìm một số biết m% của nó bằng a ta tính   :100

m a m

* Sách KẾT NỐI TRI THỨC

1. Tìm giá trị phân số của một số cho trước.

Muốn tìm m

n của một số a cho trước ta tính .m a n với   , * m N n N  

2. Tìm một số biết giá trị phân số của nó.

Muốn tìm một số biết m

n của số đó bằng b , ta tính : m b n với   , * m n N 

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

DẠNG 1: TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC.

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1. 1 2 2  của 1,8là

A. 4,5  B. 4,5 C. 2,7 D. 2,7 

Câu 2. 3 14 của 0,25 là

A. 5

16 B. 7

16 C. 3

16 D. 9

16

Câu 3. Kết quả phép tính 8

11 của 5  bằng

THCS.TOANMATH.com Trang 2

A.

40 55  B.

8 55  C.

40 11  D.

55 8 

Câu 4. 1

5 giờ đổi là phút là

A. 10p . B. 20 p. C. 12p. D. 14p.

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 5. Một quả dưa hấu nặng 2kg. Vậy 1

4 quả dưa nặng số cân là

A. 8kg; B.

1 2 kg; C. 2kg; D.

1 8 kg.

Câu 6. Một đội thiếu niên phải trồng 30 cây xanh. Sau 1 tiếng đội trồng được 1

6 số cây. Đội còn phải

trồng số cây là

A. 5 B. 6

C. 25 D. 26

Câu 7. Lớp 6E có 36 học sinh. Trong đó có 25% số học sinh là học sinh xuất sắc. Số học sinh xuất sắc là

A. 9 B. 4

C. 6 D. 11

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 8. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 5,5m. Chiều rộng bằng 2

5 chiều dài. Diện tích khu vườn

là

A. 7,7 2 m B. 12,1 2 m C. 15,4 2 m D. 2, 2 2 m .

Câu 9. Có một tấm vải dài 16m. Lần thứ nhất người ta cắt 1

8 tấm vải. Lần thứ hai người ta cắt 2

7 tấm vải

còn lại. Lần thức hai cắt số mét vải là

A. 2 m B. 4m C. 8 m D. 10 m

IV. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 10. Một số có ba chữ số, chữ số hàng trăm bằng 2 . Nếu chuyển chữ số 2 xuống sau chữ số hàng

đơn vị thì được số mới bằng 29

14 số ban đầu. Tìm số ban đầu.

A. 252 B. 26 C. 22 D. 20

DẠNG 2: TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA NÓ.

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 11. Biết 2

3 của một số bằng 7,2. Số đó là

A. 10,8 B. 3

2 C. 1,2 D. 14,2

8

Câu 12. Biết 35% của một số bằng 1 412 . Số đó bằng

THCS.TOANMATH.com Trang 3

A. 2 9 3 B. 2 10 3 C. 2 113 D. 2 13

Câu 13. Biết 75% của một mảnh vải dài 3,75m. Cả mảnh vải đó dài

A. 4,5m. B. 5 m. C. 2,8m. D. 1,25 m.

Câu 14. Biết 1 13 quả dưa hấu nặng 3,2kg. Quả dưa hấu nặng số kg là

A. 4,2kg. B. 2,4kg. C. 24 kg. D. 3,2kg.

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 15. Biết 1

2 số tuổi của mẹ cách đây 5năm là 20 tuổi. Số tuổi của mẹ hiện nay là

A. 40 B. 35 C. 45 D. 50

Câu 16. Biết 75% của a bằng 15 . Vậy a bằng

A. 11,25 B.20 C.30 D. 45

Câu 17. Ta có 1

9 của 54 là 2

3 của số nào

A. 9 B.6 C.12 D.15

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG Câu 18. Sau một thời gian gửi tiết kiệm, người gửi đi rút tiền và nhận được 320000 đồng tiền lãi. Biết

rằng số lãi bằng 1

25 số tiền gửi tiết kiệm. Tổng số tiền người đó nhận được là

A. 8000000 B. 8320000 C. 7680000 D. 2400000

Câu 19. Mẹ cho Hà một số tiền đi mua đồ dùng học tập . Sau khi mua hết 24 nghìn tiền vở, 36 nghìn tiền

sách, Hà còn lại 1

3 số tiền. Vậy mẹ đã cho Hà số tiền là

A. 36 nghìn. B. 105 nghìn. C. 54 nghìn. D. 90 nghìn.

IV. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 20. Một giá sách ở thư viện có 2 ngăn. Ban đầu số sách ở ngăn A bằng 3

5 số sách ở ngăn B. Nếu

chuyển 5 quyển từ ngăn A sang ngăn B thì số sách ở ngăn A bằng 1

2 số sách ở ngăn B. Tính số sách lúc

đầu ở ngăn A.

A. 75 B. 45 C. 65 D. 25

--------------- HẾT ---------------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.