Phân dạng và bài tập phân số Toán 6 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Phân dạng và bài tập phân số Toán 6 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 180 trang, được tổng hợp và biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Bỉnh Khôi, phân dạng và tuyển chọn các bài tập chuyên đề phân số trong chương trình môn Toán 6 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. Chương 6 . Phân số 1. Bài số 23 . Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau 1. A Kiến thức cần nhớ 1. B Kĩ năng giải toán 1. + Dạng 1. Nhận biết phân số, viết phân số 1. + Dạng 2. Biểu thị các số đo (độ dài, diện tích, …) dưới dạng phân số với đơn vị cho trước 3. + Dạng 3. Viết tập hợp các số nguyên thỏa mãn các điều kiện liên quan đến phân số 4. + Dạng 4. Tìm điều kiện để biểu thức A/B là một phân số 5. + Dạng 5. Tìm điều kiện để một biểu thức phân số có giá trị là một số nguyên 6. + Dạng 6. Nhận biết các cặp phân số bằng nhau 7. + Dạng 7. Chuyển một phân số có mẫu âm thành một phân số bằng nó có mẫu dương 8. + Dạng 8. Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức cho trước 8. + Dạng 9. Tìm số nguyên chưa biết thỏa mãn điều kiện bằng nhau của phân số 10. + Dạng 10. Chuyển một phân số có mẫu âm thành một phân số bằng nó có mẫu dương 13. + Dạng 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống 13. + Dạng 12. Nhận biết các cặp phân số bằng nhau 15. + Dạng 13. Viết các phân số bằng với một phân số cho trước 16. + Dạng 14. Giải thích sự bằng nhau của các phân số 17. + Dạng 15. Nhận biết phân số tối giản 17. + Dạng 16. Rút gọn phân số 18. + Dạng 17. Chọn ra các phân số bằng nhau 21. + Dạng 18. Biểu thị các số đo (độ dài, diện tích, …) dưới dạng phân số với số đo cho trước 22. + Dạng 19. Tìm các phân số bằng với phân số đã cho 23. C Bài tập 24. 1. Bài tập rèn luyện 25. 2. Bài tập bổ sung 32. 3. Bài tập trắc nghiệm 35. Bài số 24 . So sánh phân số. Hỗn số dương 38. A Kiến thức cần nhớ 38. B Kĩ năng giải toán 38. + Dạng 1. Tìm mẫu chung nhỏ nhất của các phân số 38. + Dạng 2. Viết các phân số dưới dạng phân số có mẫu dương cho trước 40. + Dạng 3. Quy đồng mẫu số các phân số 41. + Dạng 4. So sánh các phân số đưa được về cùng mẫu 44. + Dạng 5. So sánh các phân số không cùng mẫu 44. + Dạng 6. So sánh hai đại lượng cùng loại (thời gian, khối lượng, độ dài, …) 46. + Dạng 7. Bài toán có lời văn 47. + Dạng 8. Viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại 47. C Bài tập 48. 1. Bài tập rèn luyện 48. 2. Bài tập bổ sung 53. 3. Bài tập trắc nghiệm 55. Luyện tập chung 58. A Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau 58. 1. BÀI TẬP 63. 2. BÀI TẬP 67. B So sánh phân số. Hốn số dương 69. Bài số 25 . Phép cộng và phép trừ phân số 76. A Kiến thức cần nhớ 76. B Kĩ năng giải toán 76. + Dạng 1. Thực hiện phép cộng phân số 76. + Dạng 2. Điều dấu thích hợp (<, >, =) vào chỗ trống 77. + Dạng 3. Tìm số chưa biết trong một đẳng thức 78. + Dạng 4. Tính nhanh tổng của nhiều phân số 79. + Dạng 5. Cộng hai phân số 82. + Dạng 6. Bài toán có lời văn 83. + Dạng 7. Tìm số chưa biết 84. + Dạng 8. Tìm số đối của phân số 84. + Dạng 9. Trừ các phân số 85. + Dạng 10. Tìm số chưa biết 87. + Dạng 11. Bài toán có lời văn 88. + Dạng 12. Tính tổng của dãy các phân số theo quy luật 89. C Bài tập 90. 1. Bài tập rèn luyện 90. 2. Bài tập bổ sung 95. 3. Bài tập trắc nghiệm 100. D CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 102. Bài số 26 . Phép nhân và phép chia phân số 110. A Kiến thức cần nhớ 110. B Kĩ năng giải toán 110. + Dạng 1. Thực hiện phép nhân phân số 110. + Dạng 2. Viết một phân số dưới dạng tích của hai phân số thỏa mãn điều kiện cho trước 111. + Dạng 3. Tìm số chưa biết trong một đẳng thức có chứa phép nhân phân số 111. + Dạng 4. Thực hiện phép nhân phân số 112. + Dạng 5. Tính giá trị của biểu thức 114. + Dạng 6. Bài toán có lời văn 116. + Dạng 7. Tìm nghịch đảo của một số cho trước 117. + Dạng 8. Thực hiện phép chia phân số 118. + Dạng 9. Thực hiện phép chia phân số 119. + Dạng 10. Tình số chưa biết trong một đẳng thức có chứa phép nhân phân số 120. + Dạng 11. Bài toán có lời văn 120. + Dạng 12. Tính giá trị của biểu thức 121. C Bài tập 122. 1. Bài tập rèn luyện 122. 2. Bài tập trắc nghiệm 126. Bài số 27 . Hai bài toán về phân số 131. A Kiến thức cần nhớ 131. B Kĩ năng giải toán 131. + Dạng 1. Tìm giá trị phân số của một số cho trước 131. + Dạng 2. Bài toán có lời văn 132. + Dạng 3. Tìm một số biết giá trị một phân số của nó 133. + Dạng 4. Bài toán có lời văn 133. C Bài tập 134. 1. Bài tập rèn luyện 134. 2. Bài tập bổ sung 136. 3. Bài tập trắc nghiệm 138. Luyện tập chung 141. A Phép cộng và phép trừ phân số 141. B Phép nhân và phép chia phân số 143. C Hai bài toán về phân số 145. Ôn tập chương VI 151. A Kiến thức cần nhớ 151. B Câu hỏi trắc nghiệm 152. C Bài tập 153. 1. Bài tập rèn luyện 153. 2. Bài tập bổ sung 158. 3. Bài tập về nhà 164. D Đề kiểm tra cuối chương 167. 1. Đề số 1 167. 2. Đề số 2 169. Bài số 28 . Ôn tập chương VII 171. Ôn tập chương VII 171. A Kiến thức trọng tâm 171. B Câu hỏi trắc nghiệm 171. C Bài tập 173. 1. Bài tập rèn luyện 173. 2. Bài tập bổ sung 177.

Xem trước nội dung

Chương 6. Phân số LỚP TOÁN THẦY KHÔI 6 - 7 - 8 - 9

1

PHÂN SỐ6 Chûúng

PHÂN SỐ

MỞRỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ. PHÂN SỐBẰNG NHAU 23 Baâi söë

A – KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1) Phân sốlà sốcó dạng a

b với a, b ∈Z, b ̸= 0.

2) Hai phân sốa

b , c

d (b, d ̸= 0) bằng nhau nếu a · d = b · c.

3) Tính chất cơ bản của phân số

○Nếu nhân cảtửvà mẫu của một phân sốvới cùng một sốnguyên khác 0 thì ta được phân sốbằng phân sốđã cho. a

b = a · m

b · m với m ∈Z, m ̸= 0.

○Nếu chia cảtửvà mẫu của một phân sốcho cùng một ước chung của chúng thì ta được phân sốbằng phân sốđã cho. a

b = a : m

b : m với m là ước chung của a và b.

4) Muốn rút gọn một phân số, ta chia cảtửvà mẫu của phân sốđó cho cùng một ước chung khác 1 và −1 của chúng. Nếu tửvà mẫu của phân sốkhông có ước chung nào khác 1 và −1 thì phân sốđược gọi là phân sốtối giản.

B – KĨ NĂNG GIẢI TOÁN

¤

✓Nhận biết phân sốvới tửsốvà mẫu sốlà các sốnguyên.

✓Nhận biết hai phân sốbằng nhau và quy tắc bằng nhau của hai phân số.

✓Vận dụng tính chất cơ bản của phân sốđểrút gọn phân số.

| Dạng 1. Nhận biết phân số, viết phân số

○Đểnhận biết cách viết nào là một phân số, ta dựa vào định nghĩa phân sốtổng quát đã nêu ởphần lý thuyết.

○Khi viết một phân sốtheo cách đọc ta viết phân sốđó dưới dạng a b .

c Ví dụ1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số:

A 3 6,7. B −2,5

6 . C −4

0 . D 0 −8.

Ê Lời giải.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

1/216 p Thầy NGUYỄN BỈNH KHÔI – Ô 0909 461 641

23. Mởrộng khái niệm phân số. Phân sốbằng nhau LỚP TOÁN THẦY KHÔI 6 - 7 - 8 - 9

2

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

c Ví dụ2. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số:

A −3,2

7 . B −5 −8. C 9

0. D 6 −1,7.

Ê Lời giải.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

c Ví dụ3. Viết các phân sốsau:

Một phần ba; ¤ 1

3 a) Không phần tám; ¤ 0

8 b)

Âm ba phần tư; ¤ −3

4 c) Âm hai phần mười một. ¤ −2

11 d)

c Ví dụ4. Viết các phân sốsau:

Một phần tám; ¤ 1

8 a) Bốn phần năm; ¤ 4

5 b)

Âm hai phần sáu; ¤ −2

6 c) Âm hai phần âm năm. ¤ −2

−5 d)

c Ví dụ5. Phép chia 9 : (−7) được viết thành 9 −7.

c Ví dụ6. Viết các phép chia dưới dạng phân số:

1 : 7; ¤ 1

7 a) 5 : (−3); ¤ 5 −3 b)

−7 : 15; ¤ −7

15 c) (−4) : (−7). ¤ −4

−7 d)

c Ví dụ7. Viết các phép chia dưới dạng phân số:

4 : 17; ¤ 4

17 a) 1 : (−6); ¤ 1 −6 b)

−4 : 13; ¤ −4

13 c) (−3) : (−8). ¤ −3

−8 d)

c Ví dụ8. Cho tập hợp A = {5; 7; −4}. Viết tập hợp B các phân sốcó tửsốvà mẫu sốthuộc tập hợp A trong đó tửsốkhác mẫu số. ¤ B = ß5

7 ; 5

−4 ; 7

5 ; 7

−4 ; −4

5 ; −4

7

™

c Ví dụ9. Cho tập hợp E = {3; 0; −1}. Viết tập hợp F các phân sốa

b trong đó a, b ∈E.

¤ F = ß 3

−1 ; 0

3 ; 0

−1 ; −1

3 ; 3

3 ; −1

−1

™

2/216 p Thầy NGUYỄN BỈNH KHÔI – Ô 0909 461 641

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.