PHÒNG GD&ĐT
YÊN PHONG
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
MÔN THI: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 120 phút ( không kể thời gian giao đề)
Ngày thi :14 tháng 04 năm 2014(đề thi gồm 01 trang)
Bài 1 (5 điểm): Cho biểu thức: 2 2 1 2 5 1 2 : 1 1 1 1 x x A x x x x
a. Rút gọn biểu thức A.
b. Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên. c. Tìm x để A A . Bài 2 (4 điểm): Giải các phương trình sau: a. x3 – x2 – 12x = 0
b. 6 82
54 84
132 86
214 x x x
Bài 3 (5 điểm):
Cho hình thang ABCD vuông tại A và D. Biết CD=2AB=2AD và 2 BC a . Gọi E là trung điểm của CD.
a. Tứ giác ABED là hình gì? Tại sao?
b.Tính diện tích hình thang ABCD theo a .
c.Gọi I là trung điểm của BC, H là chân đường vuông góc kẻ từ D xuống AC.
Tính góc HDI ?
Bài 4 (4 điểm):
a.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau : A = x2 - 2xy + 2y2 - 4y + 5
b.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau : B = 1 )1 ( 3
2 3
x x x
x
Bài 5 (2 điểm):
a.(Phần dành cho thí sinh trường đạị trà) Cho a, b, c là 3 cạnh của tam giác,p là nửa
chu vi .CMR : 1 1 1 1 1 1 2( ) p a p b p c a b c
b. (Phần dành cho thí sinh trường THCS Yên Phong)
Cho a,b,c,d là các số dương . Chứng minh rằng : b a
d a a d
d c d c
c b c b
b a
.
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
PHÒNG GĐ & ĐT
YÊN PHONG
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
MÔN THI: TOÁN 8 Bản hướng dẫn chấm có 04 trang
Câu 1 Hướng dẫn giải (5.0 điểm)
a (2.0 điểm)
+ ĐKXĐ: 1 1; 2 x x
2
2
2
2
1 2(1 ) (5 ) 1 . 1 1 2
2 1 . 1 1 2 2 1 2
x x x x A x x
x x x
x
0.25
0.75
0.75
0.25
b (1.5 điểm)
A nguyên, mà x nguyên nên 2 1 2x Từ đó tìm được x = 1 và x = 0 Bỏ đi giá trị x = 1( do điều kiện). Vậy x = 0
0.5
0.5
0.5
c (1.5 điểm)
Ta có:
0
2 1 0 1 2 0 1 2 2
A A A
x x x
Kết hợp với điều kiện: 1 1 2 x
0.5
0.5
0.5
Câu 2 (4.0 điểm)
a (2.0 điểm)
x3 – x2 – 12x = 0 x(x-4)(x+3) = 0 Vậy x = 4 hoặc x= -3 hoặc x=0
1.0
1.0
b. (2.0 điểm)
6 82
54 84
132 86
214 x x x
0 )3 82
54 ( ) 2 84
132 ( )1 86
214 ( x x x
0 82
300 84
300 86
300 x x x
(x-300) 0 82
1 84
1 86
1 x-300=0 x=300
VËy S = 300
0.75
0.5
0.5
0.25
Câu 3 (5.0 điểm)
a (1.5 điểm)
Hình vẽ + GT +KL Chỉ ra ABED là hình bình hành .(AB//DE, AB=DE) Chỉ ra ABED là hình thoi. (AB=AD) Chỉ ra ABED là hình vuông. ( góc BAD=90o)
0.5
0.5
0.25
0.25
b (2.0 điểm)
+ Chỉ ra tam giác BEC vuông cân. + Từ đó suy ra AB=AD=a. DC=2a.
+ Diện tích của hình thang ABCD là .
2
AB CD AD S
2 2 . 3 2 2
a a a a
0.75
0.5
0.25
0.5
H A B
C D E
I
c (1.5 điểm)
+ ACD ACH (1) (cùng phụ với góc HDC ) + Xét hai tam giác ADC và IBD vuông tại D và B có
1 2 AD IB DC BD , do đó hai tam giác ADC và IBD đồng dạng.
Suy ra BDI ACD (2) + Từ (1) và (2), suy ra BDI ADH + Mà o o BDH BDI BDH ADH 45 45 hay
o HDI 45
0.25
0.5
0.25
0.5
Câu 4 (4.0 điểm)
a (2 điểm)
Ta có : A = x2 - 2xy + y2 +y2 - 4y +4 + 1 = (x-y)2 + (y - 2)2 + 1 Do (x-y)2 0 ; (y - 2)2 0 Nên A= (x-y)2 + (y - 2)2 + 11 Dấu ''='' xảy ra x = y và y = 2 Vậy GTNN của A là 1x = y =2
0.75
0.5
0.5
0.25
b (2 điểm)
B = 1 )1 ( 3
2 3
x x x
x = 1 )1 (
)1 ( 3
2
x x x
x = )1 )( 1 (
)1 ( 3
2
x x
x = 1 3
2 x
Do x2 +1>0 nên B = 1 3
2 x 3. Dấu ''='' xảy ra x = 0
Vậy GTLN của B là 3x = 0
1.0
0.75
0.25
Câu 5 2.0 điểm
a (2.0 điểm)
(Trường
đại trà)
Ta có
1 1 4 2 p a p b p a p b c
1 1 4 2 p b p c p b p c a
1 1 4 2 p c p a p c p a b
Cộng từng vế ta có điều phải chứng minh
0.5
0.5
0.5
0.5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.