Đề học sinh giỏi Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT thành phố Vinh - Nghệ An

Đề học sinh giỏi Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT thành phố Vinh - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề thi khảo sát chất lượng học sinh giỏi môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học sinh giỏi Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT thành phố Vinh – Nghệ An : + Cho các số nguyên abc thoả mãn ab bc ca 1. Chứng minh rằng 2 2 2 A a b c là số chính phương. Gọi S n là tổng các chữ số của số nguyên dương n khi biểu diễn nó trong hệ thập phân. Biết rằng với bất kỳ số nguyên dương n ta có 0 S n n. Tìm số nguyên dương n thỏa mãn 2 S n n 2023 7. + Tìm các hệ số abc để đa thức 3 2 f x x ax bx c chia hết cho đa thức x 2 và chia cho đa thức 2 x 1 thì dư 3. Cho a b c d e là các số thực dương thỏa mãn a b c d e 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a b c d a b c a b P abcde. + Cho tam giác ABC có ba góc nhọn AB AC trung tuyến AM. Kẻ BE vuông góc với AM. Trên đoạn MC lấy điểm F sao cho MFA MEC. Gọi N I lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AF EC AF cắt CE ở O. Chứng minh rằng OEF đồng dạng với OAC. Biết tỷ số 1 2 AM BC tính tỷ số MN MI. Chứng minh rằng NB NC. Cho hình thang cân ABCD AB CD. Gọi M N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Trên tia đối của tia DA lấy điểm E, tia EN cắt đoạn thẳng AC tại F. Chứng minh rằng MN là tia phân giác của góc EMF.

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO THÀNH PHỐ VINH

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2022- 2023

(Đề thi gồm có 01 trang)

Môn thi: Toán lớp 8

Thời gian: 120 phút ( không kể thời gian giao đề)

Câu 1. (4,0 điểm)

a, Cho 2 2 3 4 a b ab   và 3 2 0 a b   . Hãy tính giá trị biểu thức 2

2 3 5 ab A a ab  

b, Cho

2

2 3 2 2 3 8 3 1 1 :( ) 5 6 4 8 3 12 2 x x x P x x x x x x         

Tìm các giá trị x nguyên dương để 1 2 x P  

Câu 2. (3,0 điểm) Giải các phương trình sau: a, 4 4 4 (1 ) (2 ) (3 2 ) x x x     

b, 2 2 2 1 6 2 5 ( 2) 12 35 4 3 10 24 x x x x x x x x x x x x              

Câu 3. (3,0 điểm) a, Cho các số nguyên , , a b c thoả mãn 1 ab bc ca   . Chứng minh rằng

2 2 2 (1 )(1 )(1 ) A a b c     là số chính phương b, Gọi ( ) S n là tổng các chữ số của số nguyên dương n khi biểu diễn nó trong hệ thập phân. Biết rằng với bất kỳ số nguyên dương n ta có 0 ( ) S n n   . Tìm số nguyên dương n thỏa mãn

2 ( ) 2023 7 S n n n    Câu 4. (3,0 điểm) a, Tìm các hệ số , , a b c để đa thức 3 2 ( ) f x x ax bx c     chia hết cho đa thức 2 x  và chia cho đa thức

2 1 x  thì dư 3 b, Cho , , , , a b c d elà các số thực dương thỏa mãn 4 a b c d e     . Tìm giá trị nhỏ

nhất của biểu thức ( )( )( ) a b c d a b c a b P abcde       

Câu 5. (7,0 điểm) 1, Cho tam giác ABC có ba góc nhọn ( ) AB AC  , trung tuyến AM . Kẻ BE vuông

góc với AM . Trên đoạn MC lấy điểm F sao cho ˆ ˆ MFA MEC  . Gọi , N I lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng , AF EC ; AF cắt CE ở O. a, Chứng minh rằng OEF  đồng dạng với OAC 

b, Biết tỷ số 1

2 AM

BC  , tính tỷ số MN

MI

c, Chứng minh rằng NB NC 

2, Cho hình thang cân ABCD ( / / ) AB CD . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Trên tia đối của tia DAlấy điểm E , tia EN cắt đoạn thẳng AC tại F . Chứng minh rằng MN là tia phân giác của góc EMF .

........................ Hết ..........................

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

2

HƯỚNG DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM CÂU NỘI DUNG ĐIỂM Câu 1. (4,0 điểm)

a, Cho 2 2 3 4 a b ab   và 3 2 0 a b   . Hãy tính giá trị biểu thức 2

2 3 5 ab A a ab  

b, Cho

2

2 3 2 2 3 8 3 1 1 :( ) 5 6 4 8 3 12 2 x x x P x x x x x x         

Tìm các giá trị x nguyên dương để 1 2 x P  

1.a 2,0đ

2 2 2 2 3 4 3 4 0 a b ab a ab b       0,5 (3 )( ) 0 a b a b     0,25 3 0 0 a b a b      

(1)

0,25

Do 3 2 0 3 0 a b a b      0,25 nên (1) 0 a b a b      0,25

Thay vào biểu thức A ta có

2

2 2 2 2 1 3 5 2 aa a A a aa a      0,5

1.b 2,0đ

ĐKXĐ: 2; 3;0 x   0,25

2

2 3 2 2 3 8 3 1 1 :( ) 5 6 4 8 3 12 2 x x x P x x x x x x         

2

2 3 8 3 1 1 : ( 2)( 3) 4 ( 2) 3( 2)( 2) 2 x x x P x x x x x x x                

0,25

1 2 1 1 : ( 2) ( 2) ( 2)( 2) 2 x P x x x x x              

0,25

1 2( 2) ( 2) 1 : ( 2) ( 2)( 2) x x x P x x x        

1 6 1 : ( 2) ( 2)( 2) P x x x    

0,25

1 ( 2)( 2) 1 . ( 2) 6 x x P x

   

2 4 1 6 6 x x P    

0,25

1 4 1 2 6 2 x x x P      

4 3( 1) x x    

0,25

2 7 x   7 2 x  

0,25

Vậy 7 2 x Z x        

0,25

Câu 2. (3,0 điểm) Giải các phương trình sau: a, 4 4 4 (1 ) (2 ) (3 2 ) x x x     

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.